Examples of using Yes in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Nhấp Yes trong cửa sổ xác nhận.
Chọn Yes để định dạng USB.
Bạn hãy nhấn vào nút Yes, this is a game.
Chọn yes… Sau đó reboot.
Yes or No” thôi Bộ trưởng nhé.
Chọn Yes để tạo file ghost.
Nhấp vào nút Yes để xóa liên hệ đã chọn.
Yes, I would love to:
Kiểu như yes hay no, không có lựa chọn khác.
Chắc chắn là“ yes” khi bạn có thời gian rãnh rồi?
Nhấn Yes và OK.
Nó sẽ hỏi yes hay no?- bạn đồng ý-.
Yes… sẽ up hình lên sớm thôi.
Bạn luôn nói“ Yes” trong mọi tình huống.
Tôi“ Yes, yes” liên tục.
Yes- yes cho tất cả!
Yes I show you/ Anh sẽ chỉ em xem.
Chọn yes và click vào install.
Câu trả lời là yes, yes, yes. .
Bạn chỉ cần click Yes và chờ một chút.