Examples of using Click yes in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Hãy chắc chắn Click Yes.
Hãy chắc chắn Click Yes.
Click Yes để bắt đầu install.
Lúc này ta cứ click yes.
Click Yes để bắt đầu cài đặt.
Click Yes để tạo CSDL.
Click Yes để khởi động lại Eclipse.
Click Yes khi có Message cảnh báo.
Click Yes để xác nhận việc này.
Click Yes để xác nhận việc này.
Click yes khi có thông báo UAC.
Bạn chỉ cần click Yes là được.
Click change, click yes để xác nhận.
Tiếp tục click Yes khi được hỏi.
Click Yes trên cửa sổ pop- up.
Click“ Yes” để tiếp tục.
Click Yes để khởi động lại Eclipse.
Click" Yes" khi được hỏi.
Click" Yes" khi được hỏi.
Bạn chỉ cần click Yes và chờ một chút.