Examples of using Zeid in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Saad bin Zeid( 1705): Lần thứ tư,
Bà Racheal biết chồng bà đang suy nghĩ rất nhiều về bin Zeid.
Pháp xác nhận cái chết của viên chỉ huy Abou Zeid của al- Qaida.
Pháp xác nhận cái chết của viên chỉ huy Abou Zeid của al- Qaida.
Zeid đã có gần 50 triển lãm ở Châu Âu,
Người ta có thể nghe thấy tiếng Zeid hét lớn với bạn bè:“ Chờ đã!
Năm 1919, Zeid đăng ký vào Học viện Mỹ thuật dành cho Phụ nữ, ở Istanbul.
Năm 1920 ở tuổi 19, Zeid kết hôn với tiểu thuyết gia İzzet Melih Devrim.
Pháp xác nhận cái chết của viên chỉ huy Abou Zeid của al- Qaida.
Zeid là một trong những phụ nữ đầu tiên đến học trường nghệ thuật ở Istanbul.
Khi trở về Istanbul năm 1929, Zeid đăng ký học tại Học viện Mỹ thuật Istanbul.
Cha của Zeid Şakir Pasha được bổ nhiệm làm đại sứ tại Hy Lạp,
Ông Zeid gọi những lời lẽ đó là" phân biệt giới tính" và" xúc phạm".
Mahmoud Abu Zeid dự kiến sẽ được trả tự do sau khi đã trải qua 5 năm trong tù chờ xét xử.
Truyền thông địa phương và quốc tế xác định danh tính của tay súng khi là Đại úy Anwar Abu Zeid 28 tuổi.
Trong tuần trăng mật của họ, Devrim đưa Zeid đến Venice, nơi cô lần đầu tiên tiếp xúc với truyền thống hội họa châu Âu.
Mọi người đều nín thở”, Abu Zeid, một trong những người theo dõi máy bay, cho biết trong một cuộc phỏng vấn gần đây.
Cũng bị truy tố là nhà báo ảnh từng đoạt giải thưởng Mahmoud Abu Zeid, hay còn gọi là Shawkan, người đã nhận án tù 5 năm.
Mahmoud Abou Zeid, một phóng viên ảnh, đã bị bắt trong khi chụp hình chính quyền bắn hạ những người Hồi giáo cực đoan biểu tình vào năm 2013.
Các giới chức Pháp vài tuần trước đã nói Abou Zeid“ có lẽ” đã chết nhưng họ còn phải chờ kết quả xét nghiệm DNA để có thể xác nhận.