ZEMAN in English translation

zeman
tổng thống zeman

Examples of using Zeman in Vietnamese and their translations into English

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Năm 1988, Zeman trở lại Sicily để cầm quân cho Messina.
In 1988, Zeman returned to Sicily to coach Messina.
Bạch tuộc• Fantômas• 30 vụ án của Thiếu tá Zeman….
Thirty cases of Major Zeman.
Cuộc bầu cử Séc: Milos Zeman dẫn đầu ở vòng đầu tiên.
Czech election: Milos Zeman leads in first round.
Đến năm 2009, Zeman đã trải qua một thập kỷ thất vọng.
By 2009, Zeman had endured a decade of disappointments.
Miloš Zeman là người đầu tiên được bầu trực tiếp Chủ tịch Séc.
Miloš Zeman was the first directly elected Czech President.
Tổng thống CH Séc Milos Zeman cũng đưa ra bình luận tương tự.
Czech President Milos Zeman holds a similar view.
Milos Zeman, tổng thống Czech,
Milos Zeman, the Czech president,
Tổng thống Cộng hòa Séc Milos Zeman sẽ tranh cử nhiệm kỳ thứ hai.
Czech Republic President Milos Zeman will run for another term.
Năm 1983, Zeman trở thành HLV trưởng của Licata, một CLB nhỏ tại Sicily.
In 1983, Zeman became manager of Licata, a small club in Sicily.
Ông Zeman đã nhận được 38,6% phiếu bầu, so với 26,6 đối với ông Drahos.
Mr. Zeman received 38.6 percent of the vote, compared with 26.6 for Mr. Drahos.
Năm 2014, Zeman lại được trao một cơ hội nữa, lần này là ở Cagliari.
In 2014, Zeman got another chance, this time at Cagliari.
Chàng thanh niên Jan Zeman đang trở về nhà từ trại tập trung của Quốc xã.
Young Jan Zeman is returning from a Nazi concentration camp.
đã bị đánh bại bởi Milos Zeman.
of the party but was defeated by Miloš Zeman.
Tổng thống Cộng hòa Séc Milos Zeman đã từng thúc đẩy hợp tác với Trung Quốc.
Czech President Milos Zeman has pushed ties with China.
Trong nhiệm kỳ cuối này, Tổng thống Zeman không cần phải kiêng nể bất cứ điều gì.
During his last term as president, Zeman does not have to respect anything.
Nay chỉ còn chờ tổng thống Miloš Zeman, trở về từ Trung Quốc vào thứ Năm.
Czech president Miloš Zeman is set to leave for China on Thursday.
Nhưng mùa bóng thứ ba thì không như ý, và Zeman bị sa thải vào tháng Giêng.
But the third season was underwhelming, and Zeman was fired in January.
Nhưng chuyến thứ ba thì Cha Zeman, cùng với các một số Salesian khác đã bị bắt.
During a third, Fr Zeman, along with the other fugitives, was arrested.
Khi Zeman gặp Tập Cận Bình ở Bắc Kinh năm 2015, Diệp chụp ảnh với cả hai lãnh đạo.
When Zeman met with Xi Jinping in Beijing in 2015, Ye was photographed with both presidents.
Zeman có quan điểm thân thiện với Trung Quốc và muốn thúc đẩy thương mại giữa Bắc Kinh và Prague.
Zeman is China friendly and wanted to facilitate trade between Beijing and Prague.
Results: 218, Time: 0.0168

Top dictionary queries

Vietnamese - English