A BIGGER PROBLEM in Vietnamese translation

[ə 'bigər 'prɒbləm]
[ə 'bigər 'prɒbləm]
vấn đề lớn hơn
bigger problem
larger problem
bigger issue
larger issue
greater problem
broader problem
greater issue
broader issue
vấn đề lớn
big problem
major problem
big issue
major issue
big deal
huge problem
large problem
huge issue
great problem
significant problem
rắc rối lớn hơn
rắc rối lớn
big trouble
great trouble
a huge hassle
a major hassle
a big hassle
major trouble
the considerable trouble
a great hassle

Examples of using A bigger problem in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
A bigger problem may be ageist attitudes among providers and internalized ageism in their patients that may
Một vấn đề lớn hơn có thể là thái độ tuổi tác giữa các nhà cung cấp
New research by USC housing experts reveals lack of affordable rent is a bigger problem than previously realized, not only in big coastal cities but across much of the United States.
Nghiên cứu mới bởi các chuyên gia nhà ở của USC cho thấy không có khả năng chi trả trong việc thuê nhà ở là vấn đề lớn hơn mức được nhận thấy trước đây không chỉ trong các thành phố lớn ven biển mà còn nhiều nơi trên khăp Hoa Kỳ.
But the cost of the solution may be a bigger problem, and after taking the time to browse through the grocery store shelves for even a few items, it tested really that much of a problem?.
Nhưng chi phí của giải pháp có thể là một vấn đề lớn hơn, và sau khi dành thời gian để duyệt qua các kệ cửa hàng tạp hóa cho ngay cả một vài bài, nó kiểm thực sự là nhiều của một vấn đề?.
MOSCOW- Sexism has been a bigger problem than racism at the World Cup in Russia, according to anti-discrimination experts advising FIFA.
Mùa World Cup năm nay đã cho thấy sự kỳ thị giới tính đã là vấn đề lớn hơn kỳ thị chủng tộc ở Nga, theo lời khuyên của các chuyên gia chống kỳ thị dành cho FIFA.
But a bigger problem is when they don't know how to turn people down,
Nhưng vấn đề lớn hơn là họ không biết làm sao để lắng mọi người xuống,
This is a bigger problem than it might seem,
Đây là một vấn đề lớn hơn nó có vẻ,
The decline in oil prices is becoming a bigger problem for the central bank because it not only impacts trade but also inflation and overall growth.
Giá dầu đang trở thành vấn đề lớn hơn đối với Ngân hàng trung ương vì nó không chỉ tác động đến thương mại mà còn cả lạm phát và tăng trưởng chung.
that's a bigger problem for me than for you, since when reviewing,
đó là một vấn đề lớn hơn đối với tôi so với bạn,
And I think, frankly, China[…] is a bigger problem," Trump told CBS, when asked whether he believes that Russia interfered in the 2016 election campaign.
Và thành thật mà nói, tôi nghĩ Trung Quốc là vấn đề lớn hơn", ông Trump nói khi được hỏi liệu ông có tin rằng Nga can thiệp vào chiến dịch bầu cử Tổng thống Mỹ năm 2016 hay không.
But chronic bad sleep could potentially cause a bigger problem, since high levels of beta-amyloid plaque amongst brain cells have been shown to make it harder for people to sleep.
Nhưng mất ngủ kinh niên có thể gây ra một vấn đề lớn hơn, vì mảng bám beta- amyloid trong tế bào não càng làm cho người ta khó ngủ hơn.
so if it's really that bad, then we have a bigger problem and we need to get mineral oil off the shelves,” he says.
chúng ta sẽ có vấn đề lớn hơn và ta cần phải đưa dầu khoáng ra khỏi thị trường”, Bhatt nói.
worked in college mental health for a decade, this outcome points to what I believe is a bigger problem in higher education.
kết quả này chỉ ra điều mà tôi tin là một vấn đề lớn hơn trong giáo dục đại học.
And do not ignore the small problems between you two, because they might be the prelude to a bigger problem if you don't deal with them now.
Đừng bỏ qua những vấn đề này, bởi vì chúng có thể là bước mở đầu cho một vấn đề lớn hơn nếu bạn không giải quyết chúng ngay bây giờ.
will be a bigger problem in the long term, he said.
sẽ là một vấn đề lớn hơn về lâu dài, nhà nghiên cứu này cho biết.
do not affect the nerves much, but there are some cases when the compressed nerve can be a bigger problem.
có một số trường hợp khi các dây thần kinh bị nén có thể là vấn đề lớn hơn.
This data is constantly changing which means that any process that involves making copies such as converting it to a common format creates a bigger problem than it solves.
Dữ liệu này liên tục thay đổi có nghĩa là bất kỳ quá trình nào liên quan đến việc tạo các bản sao như chuyển đổi nó thành một định dạng phổ biến sẽ tạo ra một vấn đề lớn hơn nó giải quyết.
that would be a bigger problem.
đó sẽ là một vấn đề lớn hơn".
Even if it's“just” alcohol or marijuana- or even if it reminds you of your own youth- you must take action now, before it becomes a bigger problem.
Cho dù“ chỉ” là rượu hay cần sa- hoặc thậm chí điều đó nhắc nhở bạn về một thời tuổi trẻ- bạn phải hành động ngay trước khi điều đó trở thành một vấn đề lớn.
indicated it is a bigger problem than previously known.
nêu rằng đây là một vấn đề lớn hơn những gì được biết trước đây.
But they only did that to prevent a bigger problem, which was the nationalist governor of Tokyo buying the islands himself to build on them.
Nhưng Nhật chỉ làm như vậy đề ngăn ngừa một vấn đề to lớn hơn, có nghĩa là thống đốc chủ nghĩa quốc gia của Tokyo, tự mua các đảo để xây cất trên đó.
Results: 162, Time: 0.0578

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese