A CANDIDATE in Vietnamese translation

[ə 'kændidət]
[ə 'kændidət]
ứng cử viên
candidate
nominee
contender
candidacy
ứng viên
candidate
applicant
nominee
candidacy
interviewee
contender
cử
sent
election
dispatched
presidential
electoral
candidate
nominated
running
voters
celebrated

Examples of using A candidate in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
That's because a candidate can't completely ignore small states, because in a close election,
Đó là vì các ứng viên không thể hoàn toàn phớt lờ các bang nhỏ,
Very few people took Mr. Trump seriously as a candidate and said he'd never win.
Rất ít người xem việc ông Trump ứng cử là nghiêm túc và cho rằng ông ta sẽ không thể giành chiến thắng.
Tjan knows about one company where interviewers ask security to delay a candidate for up to 10 minutes to see their reaction.
Tjan biết một công ty đã từng đề nghị bảo vệ cản ứng viên lại tận 10 phút để thử phản ứng của họ.
Here are some of the most common indicators that a candidate isn't right for your organization and how to deal with them.
Đây là một số các dấu hiệu phổ biển có thể giúp bạn nhận ra đâu là những ứng viên không phù hợp với tổ chức bạn và cách ứng xử với họ.
To become an official Hero of the Hero Association, a candidate must pass an entrance exam.
Để trở thành một Anh hùng chính thức của Hiệp hội Anh hùng, các ứng cử viên phải vượt qua kỳ thi tuyển sinh.
In 1919 Kalinin was elected a member of the governing Central Committee of the Russian Communist Party as well as a candidate member of the Politburo.
Năm 1919, Kalinin được bầu làm thành viên của Ủy ban Trung ương cầm quyền của Đảng Cộng sản Liên Xô cũng như một ứng cử viên của Bộ Chính trị.
Some 35 percent of the employers surveyed said they had found content on the sites that had influenced them to reject a candidate.
Khoảng 35% người sử dụng lao động nói rằng, nội dung tìm thấy trên các trang web tác động rất lớn đến việc họ từ chối các ứng viên.
The council has been holding informal secret ballots since July in a bid to reach consensus on a candidate.
Hội đồng này cũng đã có những cuộc bỏ phiếu không chính thức vào tháng 7 vừa qua để đưa ra một lập trường thống nhất về các ứng cử viên.
Providing evidence of your successes is a great way to promote yourself as a candidate.
Cung cấp bằng chứng về sự thành công của bạn là một cách tuyệt vời để quảng bá ứng cử của bạn.
Anyone who has the right to vote can also run for office as a candidate for municipal government.
Bất cứ ai có quyền bỏ phiếu cũng có thể ra ứng cử vào vị trí trong chính quyền thành phố.
According to Susan Hosage, senior consultant and executive coach at OneSource HR Solutions, this is one of the telltale signs a candidate is lying.
Theo Susan Hosage, chuyên gia tư vấn và huấn luyện viên cấp cao tại OneSource HR Solutions,“ Đây là một trong những dấu hiệu nhận biết những ứng viên đang nói dối.
As it can burn using carbon dioxide as an oxidizer it is a candidate fuel for engines operating on Mars.
Vì nó có thể đốt cháy bằng cách sử dụng carbon dioxide làm chất oxy hóa, nó là nhiên liệu ứng cử cho các động cơ hoạt động trên Sao Hỏa.
The drug has also been investigated as a candidate drug for treatment of hepatitis C.[11].
Thuốc cũng đã được điều tra như là một loại thuốc ứng cử để điều trị viêm gan C.[ 1].
In the first general elections in the country, President Ho was a candidate for Hanoi and polled 98.4 per cent of the votes.
Trong cuộc Tổng tuyển cử đầu tiên của đất nước, Hồ Chủ tịch đã ứng cử tại Hà Nội và đã thu được 98,4% số phiếu.
The year before attending Biko's funeral, I had been accepted as a candidate for ordination to the priesthood in the Anglican Church by the man who had prayed with me for healing, Archbishop Bill Burnett.
Một năm trước khi tham dự đám tang của Biko, tôi đã được chấp nhận làm ứng cử viên cho chức linh mục trong Giáo hội Anh giáo bởi người đàn ông đã cầu nguyện cho tôi được chữa lành, Đức Tổng Giám mục Bill Burnett.
It's very impressive when a candidate can talk about why he or she is a
Điều đó rất ấn tượng khi ứng viên có thể nói tại sao anh ấy
Courtès was a candidate for the National Assembly
Courtès là ứng cử viên của Quốc hội
Heydar Aliyev, giving his consent to be nominated as a candidate at the presidential elections on October 15 2003, relinquished to run at the elections in connection with health problems.
Ban đầu Heydar Aliyev đã đồng ý được đề cử trong cuộc bầu cử tổng thống ngày 15 tháng Mười năm 2003, nhưng sau đó đã từ chối tham gia cuộc bầu cử đó do tình trạng sức khỏe.
A candidate must be a customs officer of a developing member of the WCO with quality work experience of at least three years in the field of customs policy and administration in his/her home country.
Ứng viên phải là nhân viên hải quan của một thành viên đang phát triển của WCO với kinh nghiệm làm việc ít nhất ba năm trong lĩnh vực chính sách và quản lý hải quan tại nước sở tại( Có Việt Nam);
the magic threshold is when a candidate achieves a Canadian Language Benchmark(CLB) level of 9 in each ability.
ngưỡng ma thuật là khi ứng cử viên đạt được điểm chuẩn Ngôn ngữ Canada( CLB) 9 ở mỗi khả năng.
Results: 801, Time: 0.0657

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese