A CERTAIN AGE in Vietnamese translation

[ə 's3ːtn eidʒ]
[ə 's3ːtn eidʒ]
một độ tuổi nhất định
certain age
một tuổi
one year old
one year of age
age of one
old one
certain age
turned one
was one yearold
tuổi nhất định
certain age
the most sedentary age
một độ tuổi nào đó
a certain age
độ tuổi nào đó
certain age
certain age

Examples of using A certain age in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
buying a home and retire at a certain age.
nghỉ hưu ở độ tuổi nào đó.
She announced very drastic policy changes- the most key among them free education at least for children up to a certain age.
Bà đã loan báo những thay đổi chính sách sâu rộng- quan trọng nhất là giáo dục miễn phí ít nhất cho trẻ em tới một độ tuổi nào đó.
There's no switch inside you that magically flips when you turn a certain age or graduate from some institution.
Không có chuyển đổi bên trong bạn mà kỳ diệu làm bật khi bạn bật một tuổi hoặc sau đại học nhất.
There's no switch inside you[high school students] that magically flips when you turn a certain age or graduate from some institution.
Không có chuyển đổi bên trong bạn mà kỳ diệu làm bật khi bạn bật một tuổi hoặc sau đại học nhất.
There's no switch inside you that magically flips when you turn a certain age or graduate from some.
Không có chuyển đổi bên trong bạn mà kỳ diệu làm bật khi bạn bật một tuổi hoặc sau đại học nhất.
Here people don't believe that before a certain age children don't understand anything.
Ở đây mọi người không cho rằng trẻ em mới một tuổi không hiểu gì cả.
You could tailor your advertisement by having people of a certain age or sex view it.
Bạn có thể tùy chỉnh quảng cáo của bạn bằng việc có người dân của một tuổi hoặc giới tính nhất định xem nó.
You can customize your ad by having people of a certain age or gender criteria see it.
Bạn có thể tùy chỉnh quảng cáo của bạn bằng việc có người dân của một tuổi hoặc giới tính nhất định xem nó.
You can customize your ad by having people of a certain age or gender view it.
Bạn có thể tùy chỉnh quảng cáo của bạn bằng việc có người dân của một tuổi hoặc giới tính nhất định xem nó.
As a woman reaches a certain age, she can begin to convert these androgens into DHT.
Khi phụ nữ đạt đến độ tuổi nhất định, họ có thể bắt đầu chuyển các androgens này sang DHT.
Once you pass a certain age, life becomes nothing more than a process of continual loss.
Qua một độ tuổi nhất định, cuộc đời con người chẳng còn là gì ngoài một quá trình mất mát không ngừng.
Because women in general when they reach a certain age, have accepted that they're not allowed to behave in a certain way.
Bởi vì phụ nữ, nói chung, khi họ đã đến một tuổi nhất định, họ đã chấp nhận là họ không được phép cư xử theo một cách nào đó.
Once you get to a certain age, you have a bad game and they think‘you have to go'.
Một khi bạn đạt đến độ tuổi nhất định và có một màn trình diễn tồi, người ta sẽ nghĩ:‘ Anh cần phải ra đi.'.
Once you get to a certain age, you start to appreciate the importance of money.
Khi bạn sống tới một tuổi nhất định, bạn bắt đầu nhận ra sự quan trọng của đồng tiền.
Rudelaris will begin flowering once the plant reaches a certain age and does not depend on a change in the photoperiod.
Loài Cần sa Ruderalis sẽ bắt đầu ra hoa khi cây đạt đến độ tuổi nhất định và không bị phụ thuốc vào sự thay đổi của chu kỳ ánh sáng.
As women reach a certain age, they may begin to convert these androgens to DHT.
Khi phụ nữ đạt đến độ tuổi nhất định, họ có thể bắt đầu chuyển các androgens này sang DHT.
To most people after a certain age children should be left out to make their own decisions, regardless of being right or wrong.
Mỗi người đến một tuổi nhất định đều phải có một số quyết định do bản thân chịu trách nhiệm, bất kể đúng hay sai.
And these children reach a certain age and they disappear and nobody knows where they go.
Và khi những đứa trẻ này đạt đến một độ tuổi nhất định, chúng biến mất Và không ai biết chúng đi đâu.
I think that what happens early on in life is that at a certain age one stands still
Tôi nghĩ rằng những gì xảy ra sớm trong cuộc sống là ở một độ tuổi nhất định, người ta đứng yên
When you get to a certain age, you come to realize that the real Santa Claus is not the guy who comes down your chimney on Christmas Eve.
Khi con đến một độ tuổi nào đó, con sẽ biết ông già Noel thật sự không phải là người chui qua ống khói nhà con đêm trước Giáng Sinh.
Results: 285, Time: 0.049

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese