A CLEAR IMAGE in Vietnamese translation

[ə kliər 'imidʒ]
[ə kliər 'imidʒ]
hình ảnh rõ ràng
clear picture
clear image
clear photo
clear visual
clearly pictures
apparent visual
clear pics
image clarity
crystal-clear images
ảnh rõ
clear images
a clear picture
clear photos

Examples of using A clear image in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
also have a clear image of individuals.
cũng có một hình ảnh rõ ràng của các cá nhân.
sell the product, however for the ones that do, ensure you take a clear image that makes your product stand out from the others.
bạn có một hình ảnh rõ ràng mà làm cho sản phẩm của bạn nổi bật so với những người khác.
clearly depicted with the EF24-105mm f/4L IS II USM, thus allowing you to obtain a clear image when it is used with a high-resolution camera.
nhờ đó cho phép bạn có được ảnh rõ nét khi sử dụng nó với một máy ảnh có độ phân giải cao.
white photographs of the Image and after careful examination of the photographic negative, found a clear image of a bearded man reflected in the right eye of the Virgin.
đã phát hiện thấy hình ảnh rõ ràng của một người đàn ông có râu phản chiếu trong mắt phải của Đức Mẹ.
flooring to see which you prefer and even get a clear image of whether a particular wall will look better plastered or with a stripped back brick effect.
thậm chí có được một hình ảnh rõ ràng cho dù một bức tường cụ thể sẽ xem xét tốt hơn trát hoặc với một hiệu ứng gạch trở lại tước.
Performance in adverse weather: The performance of camera-based collision warning systems may suffer in conditions where obtaining a clear image of the road ahead is difficult, for example in heavy rain, dense fog,
Hiệu suất trong thời tiết bất lợi: Hiệu suất của các hệ thống cảnh báo va chạm dựa trên máy ảnh có thể bị ảnh hưởng trong điều kiện thu được hình ảnh rõ ràng của con đường phía trước,
ability to adjust light, to help capture a clear image in lower-light conditions than before, providing more pixels. with 4K technology
hỗ trợ thu được hình ảnh rõ nét trong điều kiện ánh sáng yếu hơn trước đây,
to help capture a clear image in lower-light conditions than before, providing more pixels.
hỗ trợ thuđược hình ảnh rõ nét trong điều kiệnánh sáng yếu hơn trước đây,
the distance between the lens and object when focusing gets a clear image), well solved the biggish difference between end score position and end fringe of EO ends.
đối tượng khi lấy nét sẽ có hình ảnh rõ nét), giải quyết tốt sự khác biệt lớn giữa vị trí điểm cuối và rìa cuối của đầu EO.
the only Russian package UHD-channels, mul′tiskrin, additional packages and services, Russian equipment Exchange program,- that's what now forms a clear image of the national operator subscribers,
All- Russian thiết bị trao đổi chương trình,- Bây giờ đó là những gì tạo ra các thuê bao của một hình ảnh rõ ràng của các nhà điều hành quốc gia,
This is a clearer image.
Đây là hình rõ nét hơn.
Though a clearer image than the former can be obtained, they are frequently
Mặc dù là một hình ảnh rõ ràng hơn so với trước đây có thể thu được,
The group revisited the site the following year intending to get a clearer image, but claimed"mysterious electrical interference" prevented them.
Cả nhóm đã quay lại địa điểm này vào năm sau nhằm chụp cho được hình ảnh rõ ràng hơn, nhưng tuyên bố"" sự can thiệp bằng điện bí ẩn" đã ngăn cản họ.
Also it can be used an injection of contrast agent to obtain a clearer image. Duration of treatment about 30 minutes.
Ngoài ra nó có thể được sử dụng một tiêm chất cản quang để có được một hình ảnh rõ ràng hơn.
Agathe Demarais of the Economist Intelligence Unit has forecast that markets will remain volatile until a clearer image emerges on potential outcomes.
Agedit Demarais của Economist Intelligence Unit đã dự báo rằng các thị trường sẽ vẫn biến động cho đến khi một hình ảnh rõ ràng hơn xuất hiện về kết quả tiềm năng.
This combines the results of three MRI scans to provide a clearer image.
Điều này kết hợp kết quả của ba MRI quét để cung cấp một hình ảnh rõ ràng hơn.
This lower angle provides a clearer image of the criminal's facial features, size, height and other significant physical characteristics.
Góc nhìn thấp này cho phép những hình ảnh rõ ràng hơn về những đặc điểm trên khuôn mặt kẻ trộm, cỡ người, chiều cao và những đặc trưng vật lý quan trọng khác.
If a burglar does happen to break in, sufficient lighting can help produce a clearer image of the burglar's face, clothing and other identifiable characteristics.
Nếu một tên thực hiện việc xâm nhập vào bên trong, ánh sáng vừa đủ có thể giúp đưa ra một hình ảnh rõ ràng hơn về khuôn mặt của tên trộm, trang phục và các đặc điểm nhận dạng khác.
6 layer coated glass lens, regardless of cost, just to get a clearer image, restore a more realistic truth!
chỉ để có được một hình ảnh rõ ràng hơn, khôi phục lại một chân lý thực tế hơn!
shows a 60-metre(200 ft) diameter circular object with features resembling ramps, stairways, and other structures not produced by nature.[7][3] The group revisited the site the following year intending to get a clearer image, but claimed"mysterious electrical interference" prevented them.
Cả nhóm đã quay lại địa điểm này vào năm sau nhằm chụp cho được hình ảnh rõ ràng hơn, nhưng tuyên bố"" sự can thiệp bằng điện bí ẩn" đã ngăn cản họ.
Results: 73, Time: 0.0478

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese