A CONCEPT CALLED in Vietnamese translation

[ə 'kɒnsept kɔːld]
[ə 'kɒnsept kɔːld]
khái niệm gọi là
concept called
concept known as
concept gọi là

Examples of using A concept called in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Chief Scientist David Mazieres, utilizing a concept called Federated Byzantine Agreement instead of PBFT.
ông sử dụng một khái niệm gọi là giao thức đồng thuận Byzantine thay vì PBFT.
Obelisk is a non-energy intensive consensus algorithm based on a concept called‘web of trust dynamics' which is completely different to PoW, PoS, and their derivatives.
Obelisk là một thuật toán đồng thuận chuyên sâu phi năng lượng dựa trên một khái niệm gọi là‘ web of trust dynamics', hoàn toàn khác với PoW, PoS và các dẫn xuất của chúng.
For us it's a concept called“Shared Value”- it's not about profit but rather creating real value
Đối với chúng tôi, đó là một khái niệm có tên là Shared Shared Value- nó không phải là về lợi nhuận
VPNs utilize a concept called an IP tunnel- a virtual point-to-point link between a pair of nodes that are actually separated by an arbitrary number of networks.
VPN sử dụng một khái niệm được gọi là một đường hầm IP- một liên kết điểm- điểm- điểm ảo giữa một cặp các nút thực sự được phân tách bởi một số lượng mạng tùy ý.
In social psychology there is a concept called“herd mentality” which essentially means that humans can be influenced by their peers to adopt certain emotionally charged behaviors(sometimes extremely irrational behaviors).
Trong tâm lý học xã hội có một khái niệm gọi là tâm lý bầy đàn, điều này có nghĩa là con người có thể bị ảnh hưởng bởi những người tương đồng khi áp dụng những hành vi mang tính cảm xúc nhất định( đôi khi là những hành vi cực kỳ phi lý).
In this interview, Campbell discusses a concept called the“hero's journey” and relates it to both ancient civilizations
Trong cuộc phỏng vấn này, Campbell đã thảo luận về một khái niệm được gọi là hành trình của người anh hùng,
Christensen's latest writings focus on a concept called the“theory of jobs to be done” in which he posits:“When we buy a product,
Các tác phẩm mới nhất của Christensen, tập trung vào một khái niệm gọi là lý thuyết về công việc cần hoàn thành,
The Easter Island population die-off relates to a concept called carrying capacity, or the maximum number of species an environment can support.
Nguyên do con người ở Đảo Phục Sinh tuyệt chủng liên quan đến một khái niệm được gọi tên là khả năng chịu đựng hoặc số lượng tối đa ở các loài mà một môi trường có thể cung cấp.
this tool works in Facebook's blog post, but it's worth mentioning that Infer uses a concept called“separation logic” to find these issues.
trên blog của Facebook, Infer sử dụng một khái niệm gọi là“ separation logic( logic hằng số tách)” để tìm các lỗi này.
Borrowing from philosopher Henri Bergson a concept called"la durée"-- time that flows,
Mượn từ triết gia Henri Bergson, một khái niệm gọi là" la durée"- thời gian chảy,
With the show borrowing a concept called“la durée” from philosopher Henri Bergson, meaning time that flows,
Mượn từ triết gia Henri Bergson, một khái niệm gọi là" la durée"- thời gian chảy,
For modern business planning, I encourage you to embrace a concept called lean planning- it has all the benefits of traditional business planning without the pain and hassle of creating a long business plan document.
Để lập kế hoạch kinh doanh hiện đại, tôi khuyến khích bạn nắm lấy một khái niệm gọi là hoạch định lean- nó có tất cả các lợi ích của kế hoạch kinh doanh truyền thống mà không có sự đau đớn và rắc rối khi tạo ra một tài liệu kế hoạch kinh doanh dài.
There is also a concept called the“51% attack”- if for some reason 51% of a peer-to-peer network validates an otherwise invalid transaction,
Ngoài ra còn có một khái niệm gọi là“ tấn công 51%”- nếu vì lý do nào đó, 51% mạng ngang
HP used a concept called graphic facilitation, whereby when people voiced their dreams
HP sử dụng một khái niệm gọi là trợ giúp đồ hoạ, nhờ đó khi
For modern business planning, I encourage you to embrace a concept called lean planning-it has all the benefits of traditional business planning without the pain and hassle of creating a long business plan document.
Để lập kế hoạch kinh doanh hiện đại, tôi khuyến khích bạn nắm lấy một khái niệm gọi là hoạch định lean- nó có tất cả các lợi ích của kế hoạch kinh doanh truyền thống mà không có sự đau đớn và rắc rối khi tạo ra một tài liệu kế hoạch kinh doanh dài.
We have started evangelizing a concept called the‘Digital Ocean,' which is, how do you sensor network the ocean?” said Gary Gysin,
Gary Gysin, chủ tịch và giám đốc điều hành của Liquid Robotics, một công ty chuyên về các hệ thống hàng hải tự động, cho biết:“ Chúng tôi đã bắt đầu phát triển một khái niệm gọi là‘ Digital Ocean'( Đại dương số),
List has a concept called index.
List có một khái niệm gọi là index.
The list has a concept called indexing.
List có một khái niệm gọi là index.
Buddhists also believe in a concept called Karma.
Phật tử cũng tin vào một khái niệm gọi là Karma.
This is done through a concept called cold staking.
Điều này đạt được thông qua khái niệm gọi là Cold Staking.
Results: 1050, Time: 0.0318

A concept called in different Languages

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese