A CROW in Vietnamese translation

[ə krəʊ]
[ə krəʊ]
quạ
crow
raven
rooks
corvids
chim
bird
dick

Examples of using A crow in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Is absolutely hilarious to y'all? So, a black man shucking and jiving… in a crow suit with gold chains?
Một tay da đen làm trò lố trong bộ đồ quạ, đeo dây xích vàng là hài hước với mọi người à?
Every Wednesday at 11:30 AM PST, I will post one photo and it's up to you to decide whether or not it's really a crow.
Vào mỗi thứ Tư, Swift đăng một bức ảnh vào lúc 11: 30 và những người theo dõi cô phải đoán xem đó có phải là quạ hay không.
Or if the sky is filled with monsters I could change into a crow and search like that.”.
Mà nếu bầu trời cũng toàn lũ quái vật thì mình có thể biến thành quạ mà tìm kiếm.”.
They're doing their best, and God sees no difference between the voice of a crow and the voice of a nightingale.”.
Họ đã cố hết sức rồi, và Chúa không thấy có sự khác biệt nào giữa giọng của quạ và giọng của sơn ca.”.
if you're a crow.
anh là quạ.
By dropping golden beads near a snake, a crow once managed To have a passer-by kill the snake for the beads.
Bằng cách thả sợi dây chuyền vàng gần con rắn, đã từng có con quạ dụ được người qua đường giết rắn.
Humphries claimed Bella might have been accidentally shot by youths shooting a crow on the nearby gate.
Humphries cho rằng, Bella có thể đã vô tình bị bắn bởi một người săn quạ ở gần đó.
Once upon a time there was a crow living in the forest
Có một con Quạ sống trong một khu rừng
Now the referee doesn't have to dress like a crow and the goalkeeper can console himself in his solitude with colorful gear.
Bây giờ thì ông trọng tài cũng không phải mặc đồ như con quạ, và chàng thủ môn có thể làm nhộn nhịp cõi cô đơn của mình bằng những màu mè sặc sỡ.
No more calling like a crow for a boy, for a body in the garden,”.
Không còn gọi mời như con quạ vì một thằng bé, một cái xác trong vườn.
Example:“She was as alone as a crow in a field,” or“My heart is like an empty stage.”.
Chẳng hạn,“ Nàng đơn độc như con quạ ngoài đồng” hay“ Trái tim tôi giống như một sân khấu trống rỗng”.
Lesson Number One: A crow was sitting in a tree,
Bài học 5: Một con quạ đang đậu trên một cành cây
Scientists have long known that a crow native to New Caledonia is able to use tools.
Từ lâu, các nhà khoa học đã biết rằng loài quạ xứ New Caledonia có thể sử dụng công cụ.
There was a crow which lived in the forest
Một con quạ sống trong rừng
Eric, a poetic guitarist, is brought back to life by a crow a year after he and his fiancé are murdered.
Con quạ đưa Eric đến thế giới người sống một năm sau khi anh và vị hôn thê của mình bị giết chết.
A crow carries their soul to the land of the dead. People once believed that when someone dies.
Người ta đã từng tin rằng khi có ai đó mất đi… một con quạ sẽ mang linh hồn người đó… đến vùng đất của cái chết.
It's about a crow that flies into a woman's house,
Về một con quạ bay vào nhà một phụ nữ,
A lion and a crow in strange alliance, fighting across a sea of corpses.
Con sư tử và con quạ trong một liên minh kì lạ, chiến đấu trên biển xác chết.
My Son asked me 23 times what it was& I replied 2 him all 23 times that it was a Crow.
Đứa con đã hỏi mình 23 lần rằng“ Đó là cái gì?”, và mình cũng đã trả lời cả thảy 23 lần rằng“ Đó là con quạ”.
Rhett said frankly that the crepe veil made her look like a crow and the black dresses added ten years to her age.
Rhett thành thật bảo chiếc khăn tang làm cho nàng giống như con quạ và cái áo đen làm nàng già hơn mười tuổi.
Results: 106, Time: 0.03

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese