A DESK in Vietnamese translation

[ə desk]
[ə desk]
bàn làm việc
desk
worktable
workbench
work table
worktop
bàn
table
desk
talk
discuss
goal
countertops
hand
cái bàn giấy
desk
làm
do
make
work
cause
how
get

Examples of using A desk in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
You sit for hours at a desk job, staring at your computer.
Bạn dành nhiều ngày ngồi ở bàn làm việc nhìn chằm chằm vào màn hình máy tính của bạn.
This will give you the chance to use the table as a desk or as a dining table when you have guest.
Điều này sẽ cho bạn cơ hội sử dụng bàn làm bàn hoặc như một bàn ăn khi bạn có khách.
Learning can happen in more ways than sitting at a desk, filling out worksheets that will eventually be forgotten and discarded.
Học hành có thể diễn ra theo nhiều cách hơn là ngồi ở bàn cho đến việc điền vào những bảng tính mà chúng sẽ nhanh chóng bị lãng quên và vứt đi”.
Basically, it is a desk game which is played by betting on one hand or on a tie.
Về cơ bản, đây là một trò chơi trên bàn được chơi bằng cách đặt cược bằng một tay hoặc hòa.
My son has been sleeping on a desk because he is afraid to lie on the floor.
Con trai tôi ngủ trên ghế bởi nó sợ phải nằm dưới đất.
We design the freezer as a desk when closed and can hold bottles of beer and juice.
Chúng tôi thiết kế tủ đông làm bàn khi đóng và có thể chứa chai bia và nước trái cây.
In the meantime, the table and chair which I had used as a desk while writing a record of the election had been removed.
Trước đó, cái bàn và ghế tôi đã dùng làm bàn viết khi ghi lại hồ sơ của buổi bầu chọn được mang đi.
MacArthur saw Pershing as a desk soldier, and the relationship between the two men deteriorated by the end of the war.
MacArthur cho rằng Pershing là một người lính trên bàn giấy, và mối quan hệ giữa hai người xấu đi khi kết thúc chiến tranh.
A desk plant in the current study"provided the opportunity for soft fascination in the office environment," the authors said.
Một chậu cây để bàn trong nghiên cứu hiện tại“ cung cấp cơ hội cho niềm đam mê mềm trong môi trường văn phòng,” các tác giả cho biết.
The difference between a manual job and a desk job can for example be up to 1,000 calories per day.
Ví dụ, sự khác biệt giữa công việc ngồi bàn giấy và công việc chân tay có thể hơn nhau tới 1.000 calo mỗi ngày.
Living a sedentary lifestyle or sitting at a desk all day may reduce circulation to the legs and cause cold feet.
Chẳng hạn như lối sống thiếu vận động hoặc ngồi bàn giấy cả ngày có thể làm giảm máu đến chân và khiến chân bạn dễ bị lạnh.
The Calculator appeared first as a desk accessory in first version of Macintosh System for the 1984 Macintosh 128k.
Máy tính xuất hiện đầu tiên như một phụ kiện để bàn trong phiên bản đầu tiên của Hệ thống Macintosh cho Macintosh 128k 1984.
She's been working a desk in Internal Affairs… for a little over a year now.
Cô ấy công tác ở Phòng Nội Vụ đã hơn một năm nay.
If you work at a desk job, sitting all day can have a negative effect on your back.
Nếu bạn làm việc tại bàn làm việc, ngồi cả ngày có thể có ảnh hưởng tiêu cực lên lưng bạn.
It suggests that standing at a desk for a prolonged period can lead to“significant” discomfort and mental sluggishness.
Một nghiên cứu nhỏ cho biết đứng làm việc trong một khoảng thời gian kéo dài có thể dẫn đến sự khó chịu" đáng kể" và sự chậm chạp về tinh thần.
If you are talking about computer parts then they may well mention a desk, but it's not really part of the computer, is it?
Nếu người nói đang đề cập đến những bộ phận của máy vi tính, họ có thể nhắc đến cái bàn, nhưng nó không thực sự là một bộ phận?
The opening line, was"I am writing this article while sitting at a desk on the second floor of the Presidential Palace in Saigon.
Dòng đầu tiên là:“ Tôi đang viết bài này trong lúc ngồi tại bàn giấy, trên tầng hai dinh Tổng Thống ở Saigon.
as he got closer, the man saw another man at a desk to one side.
anh thấy có một người ngồi sau một cái bàn giấy ở một bên.
utilize and recycle, such as a desk from the sign signal, or beds made from old ships.
tái chế, như bàn làm từ tấm biển báo tín hiệu, hay giường làm từ những con tàu cũ.
In the final stage of the experiment, however, a researcher sat behind a desk beside a large glass cookie jar.
Tuy nhiên, đến giai đoạn cuối, một nhà nghiên cứu đã ngồi phía sau chiếc bàn cạnh lọ bánh quy lớn bằng thủy tinh.
Results: 747, Time: 0.0338

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese