A FEATURE CALLED in Vietnamese translation

[ə 'fiːtʃər kɔːld]
[ə 'fiːtʃər kɔːld]
tính năng gọi là
feature called
feature known as
tính năng có tên
a feature called
feature named
tính năng tên là
a feature called
tính năng là
feature is
feature called
năng được gọi là

Examples of using A feature called in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Perhaps the most interesting sneak this time was a feature called"About Face" that can tell when a face has been manipulated.
Có lẽ Sneak thú vị nhất lần này là một tính năng gọi là‘ About Face', có thể phát hiện khi khuôn mặt trong bức ảnh đã bị photoshop.
The app includes a feature called“thumb kiss” that vibrates when both parties touch the same spot on the screen.
Ứng dụng này có một chức năng gọi là" thumb kiss", điện thoại sẽ rung lên mỗi khi cả hai người cùng chạm vào một điểm trên màn hình.
The app has a feature called“Dream Wall” where you can read dream journals from other people using the app.
Ứng dụng có một tính năng được gọi là“ Dream Wall”, nơi bạn có thể đọc nhật ký giấc mơ từ những người khác sử dụng ứng dụng.
FatSecret offers a feature called“challenges,” wherein users can create
FatSecret cũng cung cấp một tính năng được gọi là thách thức,
VAX/VMS machines have a feature called Phone, which is useful for on-line communications.
Máy VAX/ VMS có một tính năng gọi điện thoại, đó là hữu ích cho truyền thông trực tuyến.
Microsoft applications have a feature called Macro Virus Protection built into them to prevent this sort of virus.
Các ứng dụng Microsoft có đặc tính được gọi là Bảo vệ virus Macro được xây dựng trong chúng nhằm ngăn chặn loại virus kiểu này.
FatSecret also offers a feature called challenges, where users can create
FatSecret cũng cung cấp một tính năng được gọi là thách thức, nơi người dùng
Field watches sometimes include a feature called“hacking seconds” where you can stop the second hand by pulling the crown out;
Đồng hồ hiện trường đôi khi bao gồm một tính năng gọi là hack hack giây, trong đó bạn có thể dừng kim giây bằng cách kéo vương miện ra;
With a feature called Synchronizer Document,
Với tính năng tên ChronoSync Express,
Ebony Magazine ran a feature called,“What They May Look Like In The Year 2000.”.
Tạp chí Ebony chạy một tính năng được gọi là," Những gì họ có thể trông giống như trong năm 2000.".
You're definitely able to control all your pages with few working hours with a feature called responsive Website/blog builder.
Bạn chắc chắn có thể kiểm soát tất cả các trang của bạn với vài giờ làm việc với một tính năng được gọi là responsive Website/ webblog builder.
You are definitely able to control all your pages with few working hours with a feature called responsive Website/webblog builder.
Bạn chắc chắn có thể kiểm soát tất cả các trang của bạn với vài giờ làm việc với một tính năng được gọi là responsive Website/ webblog builder.
Faster file sharing- Windows 10 Pro for Workstations includes a feature called SMB Direct.
Chia sẻ file nhanh hơn: Windows 10 Pro for Workstations cũng được tích hợp tính năng có tên gọi SMB Direct.
Samsung will enable users to run three apps simultaneously through a feature called multi-active window.
Samsung sẽ cho phép người dùng chạy đồng thời ba ứng dụng thông qua một tính năng được gọi là Multi- Active Window.
add an action button to every slide, you can do this with a feature called Slide Master view.
người dùng thể thực hiện việc này với tính năng có tên là Slide Master view.
Microsoft has clearly learned from its mistakes and now offers a feature called Continuum.
Microsoft đã học từ những sai lầm của mình, và tạo nên một tính năng với tên gọi Continumm.
LG has redesigned the UI of webOS, whilst maintaining the card UI as a feature called"Simple switching" between the TV apps.
LG đã thiết kế lại giao diện người dùng của webOS, trong khi vẫn duy trì giao diện người dùng thẻ làm tính năng được gọi là" Chuyển đổi đơn giản" giữa các ứng dụng TV.
Users are sharing moments of their lives in vertical videos and photos that vanish in 24 hours through a feature called“Stories.”.
Người dùng đang chia sẻ những khoảnh khắc của cuộc sống của họ trong các video và ảnh dọc biến mất sau 24 giờ thông qua một tính năng có tên là” Câu chuyện“.
administrators through various tasks, such as sharing a hard disk with a feature called Administrative Wizards.
chia sẻ đĩa cứng với tính năng có tên là Trình hướng dẫn quản trị.
D Touch: The iPhone 8 Plus' screen is pressure-sensitive, and has a feature called 3D Touch.
D Touch: Màn hình của iPhone 8 Plus rất nhạy với áp lực và có một tính năng được gọi là 3D Touch.
Results: 170, Time: 0.0416

A feature called in different Languages

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese