A FUN ACTIVITY in Vietnamese translation

[ə fʌn æk'tiviti]
[ə fʌn æk'tiviti]
hoạt động thú vị
interesting activities
exciting activities
fun activity
enjoyable activity
pleasant activity
pleasurable activity
hoạt động vui vẻ
fun activity
hoạt động vui nhộn
fun activity
a fun-filled activity

Examples of using A fun activity in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
A fun activity I always like to try when visiting is to try to find a unique angle to photograph the ruins.
Một hoạt động thú vị tôi luôn muốn thử khi đến thăm là cố gắng tìm một góc độc đáo để chụp ảnh di tích.
If you're looking for a fun activity with kids, Jeju Waterworld might be a great place to go.
Nếu bạn đang tìm kiếm một hoạt động vui chơi với trẻ em, Thế giới nước Jeju có thể là một nơi tuyệt vời để đến.
Diving with haenyeosis not only a fun activity, but it is a program that practices sustainable tourism and contribute to the preservation of the haenyeo community.
Lặn với haenyeosis không chỉ là một hoạt động vui nhộn, mà là một chương trình trải nghiệm du lịch bền vững và góp phần bảo tồn cộng đồng haenyeo.
Browsing through a Don Quijote is a fun activity due to the sheer variety of entertaining products.
Lướt qua Don Quijote là một hoạt động vui vẻ do sự đa dạng tuyệt vời của các sản phẩm giải trí.
However, the process of development never stops, and that it was a fun activity, it enveloped in a shell game.
Tuy nhiên, quá trình phát triển không ngừng, và rằng đó là một hoạt động thú vị, nó được bao bọc trong một trò chơi vỏ.
Sharing a fun activity also leaves an impression:"I'm watering the garden- come share the hose with me.".
Việc chia sẻ một hoạt động vui vẻ cũng gây ấn tượng:“ Mẹ sắp tưới vườn hãy đến đây cùng lắp ống nước với mẹ”.
Regardless, outlet malls are a fun activity for those who enjoy shopping.
Bất kể, trung tâm thương mại cửa hàng là một hoạt động thú vị cho những người thích mua sắm.
It supports effective study tools that will help you see learning as a fun activity.
Nó hỗ trợ các công cụ nghiên cứu hiệu quả sẽ giúp bạn thấy việc học như một hoạt động vui nhộn.
Going to the zoo can be a fun activity, even if you're an adult.
( Ảnh KT) Đến sở thú: Đi sở thú có thể là một hoạt động vui vẻ, cho dù bạn là người lớn.
healthy, but it will also provide a fun activity that you can all participate in.
còn cung cấp một hoạt động thú vị mà tất cả bạn có thể tham gia.
Shift your attention or distract yourself with something positive such as a fun activity.
Chuyển sự chú ý hay đánh lạc hướng bản thân bằng những điều tích cực như hoạt động vui vẻ.
A fun activity to develop this skill is to give groups of students this topic
Hoạt động thú vị để phát triển tốt kỹ năng này chính
Working toward a fun activity, treat, or some leisure time helps to motivate you to finish your work quickly,
Làm việc để hướng tới một hoạt động thú vị, một chút thết đãi, hay thời gian rảnh
your stress levels even more, which is why you need to do a fun activity to reduce stress such as roller skating.
đó là lý do tại sao bạn cần thực hiện một hoạt động vui vẻ để giảm căng thẳng như trượt patin.
Shopping is a fun activity that people of all ages can enjoy, allowing us to spend our hard-earned
Mua sắm là một hoạt động thú vị mà mọi người ở mọi lứa tuổi đều có thể tận hưởng,
helping out other people, you can reward them with a treat or a fun activity that they love to do.
bạn có thể thưởng cho bé một kỳ nghỉ hoặc một hoạt động vui vẻ mà bé yêu thích.
This is a really good time to help develop balance and spatial awareness by joining them to a fun activity like gymnastics, football or ballet.
Đây là một thời gian thực sự tốt để giúp phát triển sự cân bằng và nhận thức không gian bằng cách tham gia cùng con vào một hoạt động vui chơi như thể dục dụng cụ, bóng đá hoặc múa ba lê.
Try to cook together as often as possible to show your kids that cooking at home is actually a fun activity and it is a simple way to save money on a family vacation or a new toy.
Hãy cố gắng dành thời gian để nấu ăn ở nhà để trẻ hiểu rằng ăn cơm nhà là một hoạt động vui nhộn và là cách đơn giản để tiết kiệm tiền đi du lịch hoặc mua đồ chơi mới.
Not just a fun activity for you and your friends, the maze is also good for your health, as the stone
Gải mã mê cung này không chỉ là một hoạt động thú vị cho bạn và bạn bè,
Parents can turn this into a fun activity by using a toy that speaks only English, asking it the questions and pretending to make it answer.
Phụ huynh có thể biến những bài học thành những mục hoạt động vui nhộn bằng cách sử dụng những mẫu đồ chơi và chỉ sử dụng tiếng Anh, đặt ra câu hỏi và giả vờ biến những mẫu đồ chơi thành câu trả lời.
Results: 67, Time: 0.0578

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese