FUN in Vietnamese translation

[fʌn]
[fʌn]
thú vị
fun
enjoyable
cool
delightful
pleasant
funny
interestingly
pleasurable
interesting
exciting
vui
fun
happy
good
funny
pleasure
nice
glad
joy
cheer
enjoy
chơi
play
game
player
hang

Examples of using Fun in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
If you come to make fun of me, you can leave now.
Nếu cô muốn đến để chê cười ta, thì có thể đi được rồi.
But for fun, me and Joaquin are bouncing around ideas?
Nhưng để đùa, tôi và Joaquin có nảy ra ý tưởng nào không?
But for fun, have me and Joaquin bounced around ideas?
Nhưng để đùa, tôi và Joaquin có nảy ra ý tưởng nào không?
Have fun while increasing your knowledge!
Chơi vui vẻ, tăng kiến thức!
It wouldn't be any fun if we didn't have any challenges.”.
Sẽ chẳng có gì vui thú nếu không có thử thách.”.
Fun- life is short.
Hài- Cuộc đời ngắn ngủi.
Is it true that you're just having fun with my heart?
Hay có phải anh chỉ chơi đùa với trái tim em?
You will have more fun using them too.
Bạn sẽ hài hơn khi sử dụng chúng.
I wish you luck and fun in every new game you play.
Chúc các bạn chơi vui vẻ và thắng trên tất cả các trận mà bạn chơi..
The fun we will have fun you will never be alone.
Đôi ta sẽ thấy vui vẻ, anh sẽ không bao giờ cô đơn.
I was made fun of because of my last name.
Bị trêu chọc vì cái tên Diễm My.
That was not making fun of you, dear girl.
Tôi thấy chẳng có gì giễu cợt cô cả, cô gái thân mến.
Having fun while losing fat.
Niềm vui thú khi hoan lạc.
Making fun of the president?
Chế nhạo tổng thống?
It was fun playing with him as well.
Chơi đùa với hắn cũng thật vui.
I know they all make fun, but when all is said and done.
Tôi biết họ đang cố pha trò. Nhưng khi chúng được nói ra.
Freyja had gotten tired of making fun of Frigg, so she cut in.
Freyja đã chán việc trêu chọc Frigg, nên cô ta xen vào.
Just fun or advertising.
Hài hay là quảng cáo.
They were making fun of his shoes and how he dressed.
Họ đã trêu chọc của đôi giày của bạn ấy và cách bạn ấy ăn mặc.
But the kids were having fun so it's all good.
Nhưng các em nhỏ đã cười, vì vậy tất cả đều tốt đẹp.
Results: 27191, Time: 0.0558

Top dictionary queries

English - Vietnamese