Examples of using Fun in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Tớ tình cờ quen được Fun Bob.
Ứng dụng Fun.
Người máy lập trình cozmo/ Anki Cozmo, A Fun, Educational Toy Robot for Kids.
Fun Mom Dinner là câu chuyện về bốn bà mẹ trẻ có con học chung một lớp mẫu giáo, quyết định cùng nhau có một buổi“ ăn tối vui vẻ”.
Các" Trend& Fun" và" Sport& Style" phiên bản được thiết kế cho một góc lớn tối đa 18 độ ở phía trước.
Ở triển lãm Tokyo Auto Show năm 2011, Toyota giới thiệu Fun Vii, 1 chiếc xe trông giống sự kết hợp giữa chuột máy tính khổng lồ và 1 chiếc smartphone.
Đây là một Fun Quiz để giúp bạn quyết định ngôn ngữ lập trình tốt nhất bạn nên học.
Năm 2011, tạp chí Cosmopolitan( Australia) đã trao tặng Strahovski Fun Fearless Female của năm cùng với nữ diễn viên được yêu thích trên TV.
Trong suốt 19 năm qua, Fun Run đã chào đón hơn 110.000 người tham gia
It' s a fun little game…
Chiếc Fun nặng 600 kg( 1.323 lb),
của người lao động, tổ chức hội nghị Fun Sports.
Cô đi diễn từ năm 11 tuổi và góp vai phụ trong các loạt truyền hình How the West Was Fun và The Adventures of Mary- Kate& Ashley.
Giới thiệu game 7 Days to Die 7 Days to Die là một video game kinh dị sống đặt ra trong một thế giới mở được phát triển bởi Fun chủ chứa.
Năm 2018, công ty đã ra mắt tàu du lịch Carnival Horizon với chương trình tăng cường Fun Ship 2.0, tiếp nối truyền thống của người sáng lập công ty.
đáng kể của hàng hóa phụ trợ như The Factory Fun.
Giới thiệu game 7 Days to Die 7 Days to Die là một video game kinh dị sống đặt ra trong một thế giới mở được phát triển bởi Fun chủ chứa.
Ngày 25/ 9, hơn 600 nhân viên cùng tư vấn viên của Prudential đã hào hứng tham gia sự kiện chạy bộ gây quỹ từ thiện Fun Run lần thứ 16.
Bức ảnh trong trình tự đầy màu sắc dạy cho bạn từ phổ biến tiếng Anh và thể hiện thông qua một chuyến viếng thăm Hội chợ Fun.
Wild Rockets Slot Machine sẽ Strike Bạn Với Pháo hoa Chiến thắng Incredible Và Bursts Fun!