HAVE FUN in Vietnamese translation

[hæv fʌn]
[hæv fʌn]
vui chơi
have fun
amusement
entertainment
revel
recreation
fun to play
playful
leisure
are fun
playtime
vui vẻ
fun
happy
cheerful
happily
joyful
joy
merry
joyous
funny
gladly
có niềm vui
have fun
there is joy
have the joy
have the pleasure
to have enjoyment
there is pleasure
joy can
there is fun
chúc vui
vui vui
fun
funny
happy
cheerful
amused
joy
jokingly
humorism
vui nhộn
fun
funny
hilarious
playful
jolly
funky
slapstick
jazzy
amusing

Examples of using Have fun in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Collect gadgets to unlock new bikes. Have Fun Ride!
Thu thập các tiện ích để mở khóa xe đạp mới. Have Fun Ride!
Have fun at Rachel's wedding!- Okay?
Chúc vui ở đám cưới của Rachel.- Ổn chứ?
There is no cheat code so have fun.
Sai mình không có mã giảm giá vậy vui vui.
You can watch below. Have Fun.
Bạn có thể xem bên dưới. Have Fun.
But have fun at the movie.
Nhưng chúc vui với bộ phim.
This is how I have fun.”.
Đây là cách tôi làm chuyện vui vui.”.
Unlock new car after every level. Have Fun Ride!
Mở khóa xe mới sau khi tất cả các cấp. Have Fun Ride!
Have fun, Pittman.
Chúc vui nhé, Pittman.
You have limited time to complete each level. Have Fun Ride.
Bạn có giới hạn thời gian để hoàn thành mỗi cấp độ. Have Fun Ride.
Bye-bye, have fun.
Tạm biệt, chúc vui nhé.
When finish the hacking process restart your game and Have Fun.
Khi kết thúc quá trình hack khởi động lại trò chơi của bạn và Have Fun.
You're not gonna come? Have fun.
Cậu không đi cùng à? Chúc vui.
As Always, Good Luck and Have Fun.
Như Luôn luôn, Tốt Luck và Have Fun.
foreign language or… or go on a cruise. Have fun.
là đi du ngoạn trên biển. Chúc vui.
Thanks.- Have fun.
Cảm ơn.- Chúc vui.
Gotta get fabrics for the band costumes, but have fun with Ron.
Phải mua vải làm đồ diễn cho ban nhạc, nhưng chúc vui với Rod.
Good game. Have fun.
Chơi hay lắm. Chúc vui.
Stay in there, have fun.
Ở yên trong đó, chúc vui.
Very last and most important: have fun!
Điều cuối cùng nhưng cũng vô cùng quan trọng: HAVE FUN!
Last but most important, have fun!
Điều cuối cùng nhưng cũng vô cùng quan trọng: HAVE FUN!
Results: 2451, Time: 0.065

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese