A HOT TOPIC in Vietnamese translation

[ə hɒt 'tɒpik]
[ə hɒt 'tɒpik]
chủ đề nóng
hot topic
hot subject
heated topic
hot thread
a hot-button topic
đề tài nóng
hot topic
a hot-button topic
chủ đề hot
hot topic
hot subject
popular subject
vấn đề nóng
hot issue
hot topic
hot-button issue
heated issue
heating issues
heating problems
đề tài hot

Examples of using A hot topic in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
This question has become a hot topic around the world.
Cuộc đụng độ đã trở thành chủ đề nóng hổi trên khắp thế giới.
That is a hot topic right now.
Đó là một chủ đề nóng hổi ngay bây giờ.
A hot topic right now is Sancho
Một trong những chủ đề nóng bỏng hiện nay là Sancho
Energy costs seems to be a hot topic.
Giá điện đang là vấn đề nóng bỏng.
Over the years smoking has always been a hot topic.
Những năm qua, đất đai luôn là vấn đề nóng bỏng.
Politics is always a hot topic.
Chính trị vẫn luôn là chủ đề nóng bỏng.
Making money online is a hot topic on the internet.
Việc kiếm tiền online đang là một chủ đề nóng bỏng trên Internet.
The future of Neymar remains a hot topic.
Tương lai của Neymar đang là chủ đề nóng hổi.
Electricity prices are a hot topic.
Giá điện đang là vấn đề nóng bỏng.
The end of the world is a hot topic in recent times.
Mấy năm nay tận thế là một chủ đề nóng bỏng.
And so also becomes a hot topic.
Và như thế nó đã trở thành đề tài nóng bỏng.
The UX design was a hot topic 4 years ago when I was working as a frontend engineer for a reputed company at that time.
Thiết kế UX là một đề tài nóng cách đây 4 năm khi tôi đang làm kỹ sư frontend cho một công ty có uy tín tại thời điểm đó.
Yeji became a hot topic on SBS's“The Fan” with her charming voice and perfect dance skills.
Yeji trở thành đề tài nóng khi xuất hiện trên SBS' The Fan' với giọng gát quyến rũ cùng kĩ năng nhảy hoàn hảo.
Machine learning is a hot topic even today
Machine learning là một chủ đề hot ngày nay,
Vertical farming is a hot topic within the farming industry at the moment.
Nông nghiệp công nghệ cao đang là vấn đề nóng của ngành Nông nghiệp trong giai đoạn hiện nay.
Gender prediction is usually a hot topic of conversation after you have shared that you are expecting.
Dự báo giới tính của trẻ thường là một đề tài nóng sau khi bạn chia sẻ rằng mình đã có mang.
Income inequality has become a hot topic recently, yet it is highly misunderstood.
Bất bình đẳng thu nhập đã trở thành một chủ đề hot gần đây, nhưng nó rất dễ bị hiểu lầm.
Work-life balance is a hot topic in business, and for good reason.
Cân bằng công việc- cuộc sống là đề tài hot trong công ty, và là một lý do tốt.
Microreaction technology is a hot topic as it opens completely new possibilities for chemical engineering, combinatorial chemistry, and biotechnology.
Công nghệ Microreaction là một đề tài nóng khi nó mở những khả năng hoàn toàn mới( cho) kỹ thuật hóa học, hóa học tổ hợp, và ngành kỹ nghệ sinh học.
supplements are worthwhile and safe for athletes to use is always a hot topic.
an toàn cho người sử dụng lại luôn là vấn đề nóng.
Results: 470, Time: 0.0549

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese