A KEY CONCEPT in Vietnamese translation

[ə kiː 'kɒnsept]
[ə kiː 'kɒnsept]
khái niệm quan trọng
important concept
key concept
vital concept
a crucial concept
critical concepts
important notion
a key notion
significant concept
khái niệm then chốt
key concept
khái niệm chính
main concept
key concepts
primary concept
major concepts
central concept

Examples of using A key concept in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
is a key concept that Lévi-Strauss developed concerning the origins of human society, and it is one that Kim Định demonstrates that he understands in
là một khái niệm chủ chốt mà Lévi- Strauss đã phát triển liên quan đến nguồn gốc của xã hội loài người,
authority is a key concept to be defined in determining the range and role of political theory,
thẩm quyền là một khái niệm quan trọng được xác định trong việc xác định phạm vi
Risk management is a key concept in trading.
Quản lý rủi ro là một khái niệm quan trọng trong giao dịch.
This is a key concept in CRS operation.
Đây là 1 khái niệm quan trọng trong nghiệp vụ CRM.
Expected value is also a key concept in economics and finance.
Giá trị kỳ vọng còn là một khái niệm quan trọng trong Kinh tế và Thương mại.
A key concept put forward was that war is inherently cultural.
Một khái niệm quan trọng được đưa ra là chiến tranh vốn gắn liền với văn hóa.
The product life cycle begins with a key concept or idea for a new product.
Khái niệm: Vòng đời sản phẩm bắt đầu với một khái niệm hoặc ý tưởng chính cho một sản phẩm mới.
Autonomy is a key concept that has a broad impact on different fields of philosophy.
Tự chủ là một khái niệm quan trọng có tác động rộng lớn đến các lĩnh vực triết học khác nhau.
This is a key concept, one invaluable for couples to understand and incorporate.
Đây là một quan điểm quan trọng, vô giá đối với các cặp đôi để thấu hiểu và hợp tác.
Continuity of space was a key concept to promote the relationship of outside/inside space.
Tính liên tục của không gian là một khái niệm quan trọng để thúc đẩy mối quan hệ của không gian bên ngoài/ bên trong.
A key concept in Shinto is kegare(impurity or dirt), the opposite of purity.
Một khái niệm quan trọng trong Shinto là kegare( sự bẩn thỉu)- trái ngược với sự thuần khiết.
This is a key concept in several well known time-management systems, and quite rightly so.
Đây là một khái niệm quan trọng trong một số hệ thống quản lý thời gian nổi tiếng, và khá đúng như vậy.
A key concept under realism is the international distribution of power referred to as system polarity.
Một khái niệm quan trọng trong chủ nghĩa hiện thực là sự phân chia quốc tế về quyền lực gọi là sự phân cực hệ thống.
A key concept in its chemistry is transmetallation of its organic residue to a transition metal.
Một khái niệm quan trọng trong hóa học của nó là chuyển hóa chất cặn hữu cơ của nó sang kim loại chuyển tiếp.
A key concept in engineering ethics is"professional responsibility," that is, moral responsibility based on an individual's special knowledge.
Một khái niệm quan trọng trong đạo đức ngành kỹ thuật là“ trách nhiệm nghề nghiệp”, nghĩa là trách nhiệm về mặt đạo đức dựa trên kiến thức chuyên ngành của cá nhân.
Opportunity cost is a key concept in mainstream economics and has been described as expressing"the basic relationship between scarcity and choice".
Chi phí cơ hội là một khái niệm nền tảng trong kinh tế học, và đã được mô tả là cho thấy" mối quan hệ cơ bản giữa sự hy sinh và lựa chọn".
Tian(?) is one of the oldest Chinese terms for heaven and a key concept in Chinese mythology, philosophy, and religion.
Thiên( Trời) là một trong những từ Trung Quốc cổ xưa nhất về vũ trụ và là một khái niệm quan trọng trong thần thoại, triết học và tôn giáo Trung Hoa.
Urban and civil planning was a key concept when Seoul was first designed to serve as a capital in the late 14th century.
Những kế hoạch phát triển đô thị đã trở thành một khái niệm quan trọng khi Seoul được thiết kế để trở thành thủ đô vào cuối thế kỷ 14.
Of course they will not tutor you, but if you miss a key concept you can reach out and get detailed answers quickly.
Tất nhiên họ sẽ không chỉ dẫn bạn, nhưng nếu bạn bỏ lỡ một khái niệm quan trọng bạn có thể tiếp cận và nhận được câu trả lời cụ thể một cách nhanh chóng.
A key concept in ASSAB's corporate social responsibility is the CSR bottomline towards the 3Ps of Profit(Economic), People(Community) and Planet(Environment).
Một khái niệm quan trọng trong trách nhiệm đối với xã hội của ASSAB là tiêu chuẩn CSR( Trách nhiệm Xã hội của Công ty) nhắm đến mục tiêu 3 chữ P( 3P) đó là Profit( Tiết kiệm), People( Cộng đồng) và Planet( Môi trường).
Results: 1030, Time: 0.0479

A key concept in different Languages

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese