A LABYRINTH in Vietnamese translation

[ə 'læbərinθ]
[ə 'læbərinθ]
mê cung
maze
labyrinth
dungeon
labyrinthine

Examples of using A labyrinth in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
science and philosophy create a labyrinth of perceptions.
triết học tạo ra mê cung của những nhận thức.
A labyrinth seal is a type of mechanical seal that provides a tortuous path to help prevent dust and liquid A labyrinth seal may be composed of many grooves that press tightly inside another axle or inside a hole so that the fluid has to pass….
Một con dấu mê cung là một loại con dấu cơ khí cung cấp một con đường quanh co để giúp ngăn ngừa bụi và chất lỏng. Một con dấu mê cung có thể bao gồm nhiều rãnh ấn chặt vào trong một trục khác, hoặc bên trong một cái lỗ, để chất lỏng đi qua một con….
A Labyrinth Made from 250,000 Books.
Mê cung làm từ 250.000 cuốn sách.
My god, this is a labyrinth.
Chúa ơi, đây là một mê cung.
Minos imprisoned the Minotaur in a labyrinth.
Minotaure bị Minos giam trong một mê cung.
What is the objective of a labyrinth?
Mục tiêu của Mê cung là gì?
Cause it's a labyrinth of the mind.
Vì đây là mê cung của trí óc.
I know what a labyrinth is, Richard.
Tao biết mê cung là gì, Richard.
A labyrinth of symbols,” he corrected me.
Một lộ của những biểu tượng”, ông ta chỉnh tôi.
Not everything is a labyrinth of conspiracies.
Không phải tất cả mọi thứ đều là âm mưu.
Once again, you find yourself in a labyrinth.
Một lần nữa, nhìn thấy chính mình trong mê cung.
The Olympic Village might as well be a labyrinth.
Thành Cổ Loa cũng có thể là một mê cung.
This place was a labyrinth with a terrifying time limit.
Nơi này là một mê cung với thời gian giới hạn thật đáng sợ.
Uuh… Academy City really is like a labyrinth today.
Ưư… Thành Phố Học Viện hôm nay đúng là như mê cung.
Has a labyrinth layout and is integrated in the seat.
Có bố cục mê cung và được tích hợp trong ghế.
Honestly, Academy City is like a labyrinth today!
Thiệt tình, Thành Phố Học Viện hôm nay như mê cung vậy!
The inside of Osaka Station City is a labyrinth?!
Bên trong Osaka Station City là một mê cung?!
That was why Index had said the city was like a labyrinth.
Đó là lí do Index đã nói thành phố này giống như là mê cung.
The smoke box seal adopts a labyrinth structure to avoid smoke leakage.
Phớt hộp khói thông qua cấu trúc mê cung để tránh rò rỉ khói.
A labyrinth has only one entrance
Mỗi mê cung chỉ có một lối vào
Results: 2066, Time: 0.025

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese