A LESSON in Vietnamese translation

[ə 'lesn]
[ə 'lesn]
bài học
lesson
lecture
learnings
rút ra bài
lesson

Examples of using A lesson in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
I will give you a lesson how to change a tire, free of charge.
Tôi sẽ dạy cho anh cách thay vỏ xe, tất nhiên là miễn phí.
My husband doesn't need a lesson on becoming a man.
Chồng tôi không cần ai dạy trở thành nam nhi đâu.
You're not gonna give me a lesson?
Anh không định dạy em à?
A Lesson from the 51% Attack on Ethereum Classic.
Từ khóa: tấn công 51% từ Ethereum Classic.
One thought on“A Lesson From The Grandfather of Warren Buffett”.
One thought on“ Những bài học từ Warren Buffett”.
A Lesson to be Learned from New Coke.
Các bài học từ New Coke.
A Lesson in How to Wear Puffer Coats Like Gigi Hadid.
Học cách mặc gợi cảm như Gigi Hadid.
A lesson in meteorology today.
Meteorology Today[ Khí tượng học Ngày nay].
worst person gives us a lesson.
người tồi tệ nhất cho ta những bài học.
Those things are a lesson.
Những chuyện đó là những bài học.
Choose a lesson time you know you can make.
Chọn thời gian bạn có thể học.
I was lucky to get a lesson with him.
Con rất may mắn mới được anh ấy dạy.
For a lesson.
Để học.
Every loss that came before was a lesson.
Mọi nỗi mất mát trước đây đều là những bài học.
Aren't you supposed to be at a lesson right now?-Dana.
Không phải em giờ phải ở trong lớp à?- Dana.
All right. There is a lesson you will learn: I got you.
Được rồi. Đây là bài học bạn phải nhớ.
You're giving a lesson at this hour?- For a lesson.
Em học vào giờ này?- Để học.
Got a new student needs a lesson.
Có một học viên mới cần học.
There is a lesson you will learn:- All right. I got you.
Được rồi. Đây là bài học bạn phải nhớ.
I got you. There is a lesson you will learn:- All right.
Được rồi. Đây là bài học bạn phải nhớ.
Results: 1100, Time: 0.0327

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese