Examples of using
A milestone
in English and their translations into Vietnamese
{-}
Colloquial
Ecclesiastic
Computer
so the closer it came to a milestone.
Do đó càng gần đến mốc quan trọng.
And so the closer it came to a milestone, the more pressure was put on us by Bechtel to accomplish the schedule.
Bechtel càng gây áp lực lên chúng tôi để hoàn thành kế hoạch. Do đó càng gần đến mốc quan trọng.
The ability to identify colors is a milestone in a child's cognitive process.
Khả năng xác định màu sắc được coi là một dấu mốc quan trọng trong quá trình nhận thức của trẻ.
On April 17, 2018, the bitcoin transaction volume reached a milestone of $1.006 million recorded in a single day according to the data released by VeneBloc.
Vào ngày 17 tháng 4 năm 2018, khối lượng giao dịch bitcoin đạt mốc 1,006 triệu đô la được ghi nhận trong một ngày theo dữ liệu do VeneBloc phát hành.
This is a milestone in the 30th anniversary of Miss Vietnam's journey spread through three regions North- Central- South.
Đây là dấu mốc quan trọng trên hành trình kỷ niệm 30 năm Hoa hậu Việt Nam trải dài khắp 3 miền Bắc- Trung- Nam.
Last month, Zebpay announced that it had reached a milestone of over 500,000 app downloads, with more than 2,500 users added daily.
Tháng trước, Zebpay thông báo rằng họ đã đạt đến mốc quan trọng của hơn 500.000 lượt tải ứng dụng, với hơn 2.500 người dùng được thêm vào mỗi ngày.
O, marking a milestone of development of our company in Vietnam kitchen furniture market.
O và Schott Ceran, đánh dấu bước phát triển mới khẳng định chỗ đứng của mình trên thị trường đồ bếp tại Việt Nam.
While it is only one day, this is a milestone,” said Anodhan Cullen, CEO of StatCounter.
Mặc dù chỉ là một ngày nhưng đây là bước ngoặt của Chrome", Sgate trích lời ông Aodhan Cullen, CEO hãng StatCounter.
marked a milestone, with a realist style predating Italian neorealism by a few years.
ghi một dấu mốc với phong cách duy thực, đi trước phong trào phim tân hiện thực Ý một vài năm.
The primary value of what I'm doing is setting a milestone on the road," says.
Giá trị đích thực của điều tôi đang làm nằm ở việc đặt ra những cột mốc trên con đường này," ông nói.
pick a task you want to turn into a milestone.
bạn muốn biến thành mốc.
will be a milestone in the history of ASEAN.
đây là dấu mốc quan trọng trong lịch sử của ASEAN.
Kvitová then sailed to her first title of the year, and a milestone 10th of her career, in Dubai, despite having never
Kvitová sau đó lên đường tới danh hiệu đầu tiên của năm, và cột mốc thứ 10 trong sự nghiệp của cô,
Let's say you want to find the average number of days to complete a milestone in a project or the average temperature on a particular day over a 10-year time span.
Giả sử bạn muốn tìm số ngày trung bình để hoàn thành cột mốc quan trọng trong một dự án hoặc nhiệt độ trung bình vào một ngày cụ thể trong khoảng thời gian 10 năm.
According to Nguyen Thanh Nam, Mytel's general director, reaching two million subscribers is considered a milestone for Mytel, creating a large enough customer community to contribute to improving overall business results.
Theo ông Nguyễn Thanh Nam- Tổng Giám đốc Mytel, 2 triệu thuê bao được coi là cột mốc để Mytel tạo ra một cộng đồng khách hàng đủ lớn cho việc kinh doanh đạt hiệu quả cao.
It is a milestone in the work we have been doing with Huawei to show how our network will support 5G connected vehicles in future.”.
Đây là cột mốc quan trọng trong sự hợp tác giữa chúng tôi với Huawei để cho thấy hệ thống mạng của chúng tôi sẽ hỗ trợ các phương tiện xe hơi kết nối 5G trong tương lai như thế nào”.
This event marked a milestone for the development of Tinhvan Outsourcing in the Go Global orientation, creating the platform to bring products and services to foreign countries
Sự kiện này đã ghi một dấu mốc quan trọng cho sự phát triển của Tinhvan Outsourcing theo định hướng Go Global,
In 2014, Palatin licensed European rights to bremelanotide to Gedeon Richter Plc. for around $10 million, and Palatin received a milestone payment of around $3 million when it started the Phase III trials in the US.
Vào năm 2014, Palatin đã cấp phép cho các quyền của Châu Âu đối với brasheranotide cho Gedeon Richter Plc. với giá khoảng 10 triệu đô la vầ Palatin đã nhận được khoản thanh toán cột mốc khoảng 3 triệu đô la khi bắt đầu thử nghiệm giai đoạn III ở Mỹ.
Education is considered as a milestone for women empowerment because it equips them to respond to the challenges, to confront their traditional role and change their lives.
Giáo dục được coi là một cột mốc quan trọng để trao quyền cho phụ nữ vì nó trang bị cho họ kiến thức để đối phó với những thách thức, để đối đầu với vai trò truyền thống và thay đổi cuộc sống của họ.
A milestone list is a list identifying all project milestones and indicates whether the milestone is mandatory,
Danh sách mốc quan trọng là một danh sách xác định tất cả các mốc của dự án
Tiếng việt
عربى
Български
বাংলা
Český
Dansk
Deutsch
Ελληνικά
Español
Suomi
Français
עִברִית
हिंदी
Hrvatski
Magyar
Bahasa indonesia
Italiano
日本語
Қазақ
한국어
മലയാളം
मराठी
Bahasa malay
Nederlands
Norsk
Polski
Português
Română
Русский
Slovenský
Slovenski
Српски
Svenska
தமிழ்
తెలుగు
ไทย
Tagalog
Turkce
Українська
اردو
中文