A PAYCHECK in Vietnamese translation

tiền lương
salary
wage
pay
paycheck
payroll
compensation
remuneration
phiếu lương
paycheck
pay slips
payslips
pay stubs
paycheck
trả lương
pay
unpaid
payroll
salary
salaried
remuneration
paychecks
payday
mức lương
salary
wage
pay rates
paycheck
pay levels
nhận lương
receive a salary
get paid
be receiving a paycheck
to receive wages
take the salary
get salary
accept a salary
paid for taking
trả tiền
pay
payment

Examples of using A paycheck in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
It's much easier to save if you automate a transfer to your savings account every time you get a paycheck.
Nhất là việc tiết kiệm sẽ dễ dàng hơn nhiều nếu bạn tự động chuyển khoản vào tài khoản tiết kiệm của mình mỗi lần bạn nhận được tiền lương.
Doing a Paycheck Checkup can help determine the correct amount of tax for each of their employers to withhold.
Thực hiện Kiểm tra Phiếu lương có thể giúp xác định số tiền thuế chính xác để mỗi người chủ thuê lao động của họ khấu lưu.
The education you receive while in an internship program could quickly prove to be thousands of times more valuable than a paycheck.
Việc bạn nhận được trong chương trình thực tập có thể nhanh chóng chứng minh được hàng ngàn lần có giá trị hơn tiền lương.
estimated tax payments should do a Paycheck Checkup.
thực hiện quá trình Kiểm tra Phiếu lương.
Another way to spot a ghost employee is when there are no deductions from a paycheck, since the perpetrator wants to receive the maximum amount of cash.
Một cách khác để phát hiện một nhân viên ma là khi không có khoản khấu trừ từ tiền lương, vì thủ phạm muốn nhận được số tiền tối đa.
withholding tables went into effect, the IRS has been urging employees to perform a Paycheck Checkup.
đang kêu gọi người lao động thực hiện việc Kiểm tra Phiếu lương.
having a baby should also consider a Paycheck Checkup.
xem xét việc Kiểm tra Phiếu lương.
personal income tax, deductions and output the general payroll, a paycheck for each employee,….
kết xuất ra bảng lương tổng hợp, phiếu lương cho từng nhân viên,….
Many of those people that won't be receiving a paycheck, many of those people agree 100 percent with what I'm doing.
Nhiều người sẽ không nhận lương, đa số trong đó đồng ý 100% với những gì tôi đang làm”.
But many of those people who won't be receiving a paycheck, many of those people agree 100 percent with what I am doing.".
Nhiều người sẽ không nhận lương, đa số trong đó đồng ý 100% với những gì tôi đang làm”.
Many of those people that won't be receiving a paycheck, many of those people agree 100% with what I'm doing.”.
Nhiều người sẽ không nhận lương, đa số trong đó đồng ý 100% với những gì tôi đang làm”.
That's kind of like getting a paycheck even after your retirement.
Đó giống như là bạn nhận được một khoản tiền lương ngay cả sau khi bạn nghỉ hưu.
Many film directors have directed television advertisements both as a way to gain exposure and to earn a paycheck.
Rất nhiều đạo diễn phim cũng dạo diễn cho các quảng cáo truyền hình với mục đích vừa được quảng cáo, lại vừa kiếm được tiền.
Unfortunately, many do not realize until they have endured many months without a paycheck.
Thật không may, nhiều người không thấy rằng ra ngoài cho đến khi họ đã vượt thoát nhiều tháng mà không có lương.
Many employees feel that they are just working for a paycheck and aren't contributing to the greater good of society.
Nhiều nhân viên cảm thấy rằng họ đang làm việc vì lương và không đóng góp gì cho xã hội tốt hơn.
Like last year, the IRS urges everyone to take a Paycheck Checkup and review their withholding for 2019.
Giống như năm ngoái, IRS kêu gọi mọi người kiểm tra khoản khấu lưu năm 2019.
Eventually though, striving for a career is a very positive step because it means you want more out of the work you do than a paycheck.
Nhưng cuối cùng, phấn đấu cho sự nghiệp là một bước đi tích cực vì nó có nghĩa là bạn muốn nhiều hơn từ các công việc bạn làm hơn lương.
hovering around $23.6 billion, Musk has never taken a paycheck from Tesla, refusing his $56,000 minimum salary every year.
Musk chưa từng nhận lương từ Tesla, từ chối khoản lương tối thiểu 56.000 USD mỗi năm.
Even though you won't get a paycheck, volunteering is a great way to add valuable work experience to your resume, which will help you find a paid position in the future.
Mặc dù bạn sẽ không nhận được tiền lương, việc tình nguyện là một cách tuyệt vời để thêm kinh nghiệm vào sơ yếu lý lịch của bạn, điều này sẽ giúp bạn tìm được một vị trí được trả tiền trong tương lai.
For 2019, a Paycheck Checkup is especially important for taxpayers who adjusted their withholding in 2018, specifically in the middle or later parts of the year.
Trong năm 2019, việc Kiểm tra Phiếu lương là đặc biệt quan trọng đối với những người đóng thuế đã điều chỉnh khoản khấu lưu của họ trong năm 2018, cụ thể là vào giữa hoặc cuối năm.
Results: 122, Time: 0.0458

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese