A PIE in Vietnamese translation

[ə pai]
[ə pai]
bánh
cake
bread
wheel
pie
gear
bakery
pastry
buns
pudding
sandwich
pie
pierre
tròn
round
circular
circle
full
turn
roundness
pie

Examples of using A pie in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
What could she possibly make? If she's not gonna bake a pie for this week's potluck,?
Nếu bà ấy không nướng bánh cho buổi họp mặt tuần này, bà ấy còn có thể làm gì?
When you build a pie chart in Excel for presentation or exporting to other applications,
Khi bạn tạo một biểu đồ tròn trong Excel để trình bày
A pie chart is a circle which is divided into a number of parts.
Biểu đồ hình tròn pie là hình một hình tròn được chia thành nhiều phần.
She not only brought a pie, she hid mine and served hers!
Cô ta không chỉ mang bánh tới, cô ta giấu bánh của em và khoe cái bánh của cô ta!
You can use a pie chart to draw attention to how much time is being spent on certain types of work, for example.
Bạn có thể sử dụng một biểu đồ tròn để vẽ sự chú ý đến thời gian bao lâu được sử dụng cho một số loại công việc, chẳng hạn.
First, you bring a pie to Lynette's, when I clearly assigned you the salad.
Đầu tiên cô mang bánh tới nhà Lynette, khi tôi đã phân công rõ ràng là cô mang salad tới.
I said I thought a pie was some kind of an English dish.
tôi nói theo tôi nghĩ thì pie là một món ăn của Anh.
First you bring a pie to lynette's, when i clearly assigned you the salad… now,
Đầu tiên cô mang bánh tới nhà Lynette, khi tôi đã
If you switch to a pie chart: The first data point in each series is represented as a wedge.
Nếu bạn chuyển sang biểu đồ tròn: Điểm dữ liệu đầu tiên trong từng loạt được biểu thị dưới dạng một góc.
When i clearly assigned you the salad… First you bring a pie to lynette's, now,
Đầu tiên cô mang bánh tới nhà Lynette, khi tôi đã
A pie chart showing global military expenditures by country for 2018, in US$ billions,
Biểu đồ tròn cho thấy chi tiêu quân sự của các nước vào năm 2018,
This chart can be thought of as a line graph and a pie chart combined into one.
Biểu đồ này có thể được coi là một biểu đồ đường và một biểu đồ tròn kết hợp thành một.
This ingredient mixture gives it a unique flakey quality similar to a pie crust.
Hỗn hợp thành phần này mang lại cho vị sực sực độc đáo tương tự như vỏ bánh.
Put your data in two columns and create a pie chart to automatically divide up your values into categories.
Đưa dữ liệu của bạn trong hai cột và tạo ra một biểu đồ tròn để tự động chia lên giá trị của bạn vào từng loại.
OTA Weighs 624.3 MB, the same size as the previous update a Pie beta 3.
qua OTA Pesa 624.3 MB, cùng kích thước với bản cập nhật trước đó Bánh beta 3.
It is similar to a casserole and is sometimes referred to in English as a pie or savory cake.[1].
Nó giống như một hầm và đôi khi được gọi trong tiếng anh là một bánh, hay bánh mặn.[ 1].
Once the scan is complete, you will see a pie chart along with the list of directories that take up the most space.
Một khi quá trình quét hoàn tất, bạn sẽ thấy một biểu đồ tròn cùng với danh sách các thư mục chiếm nhiều không gian nhất.
A pie chart showing the sharing of a household use of electricity in the US.
Bánh pie chart nầy diễn tả sự tiêu dùng năng lượng tiêu biểu của một gia đình tại Mỹ.
We should not think of God as like a pie cut into three pieces, each piece representing a Person.
Chúng ta đừng nghĩ về Thiên Chúa như“ chiếc bánh” cắt thành ba phần, mỗi phần biểu thị một Ngôi.
Here's a pie that can be eaten cold
Đây là một chiếc bánh có thể được ăn lạnh
Results: 88, Time: 0.0299

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese