A STRENGTH in Vietnamese translation

[ə streŋθ]
[ə streŋθ]
sức mạnh
power
strength
force
might
powerful
prowess
điểm mạnh
strengths
strong point
powerful point
power points
lực
force
power
strength
pressure
capacity
powerful
competence
hard
ability
corps
cường độ
intensity
strength
magnitude
intense
tensile

Examples of using A strength in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Select the Smudge Tool(R) and use a brush with a diameter of 35px and a strength of 55% to make the hair smoother.
Chọn Smudge Tool( R) và dùng một brush với diameter 35px và strength 55% làm tóc cô ấy mềm mượt hơn.
that will likely come easily to mind as a strength you lack.
điều đó có thể dễ dàng nghĩ đến như một sức mạnh mà bạn thiếu.
This is because these elements produce extremely high speeds- a strength of 7m.
Chính bởi những yếu tố này tạo lên tốc độ cực cao- điểm mạnh của 7m.
I feel it is important to strengthen a weakness and enhance a strength.
cường điểm yếu và tăng cường sức mạnh.
For every weakness, Michael found a way to turn it into a strength and he never gave up.
Với từng điểm yếu, Micheal đã tìm ra một cách để biến nó thành điểm mạnh và ông chưa bao giờ từ bỏ.
Using product-level scope means that a strength value will only be associated with the product with which it was sent.
Việc sử dụng phạm vi cấp sản phẩm có nghĩa là giá trị độ mạnh sẽ chỉ được liên kết với sản phẩm mà nó được gửi.
It has always been a strength of Indian batsmen over a number of years.
Họ vẫn luôn là một thế lực của bóng đá Đan Mạch trong suốt nhiều năm qua.
Hot bituminous concrete manufacture is also a strength of Cuong Thuan IDICO over the years….
Sản phẩm bê tông nhựa nóng cũng là một thế mạnh của Cường Thuận IDICO trong những năm qua. Với việc đầu tư 2 trạm bê tông….
A strength of local businesses can be that the customer gets to deal with a local representative.
Thế mạnh của các doanh nghiệp địa phương là khách hàng có thể đối phó với một đại diện địa phương.
English program is also a strength to help them train and improve their ability.
Chương trình tiếng anh cũng là thế mạnh giúp các em rèn luyện và nâng cao khả năng của mình.
But this is a strength if you're working, for example, in technology.
Nhưng đây lại là thế mạnh, nếu bạn làm việc trong ngành kỹ thuật chẳng hạn.
The Italian Air Force in 2008 has a strength of 43,882 and operates 585 aircraft, including 219 combat jets and 114 helicopters.
Không quân Ý vào năm 2008 có 43.882 quân nhân, vận hành 585 máy bay, bao gồm 219 máy bay chiến đấu và 114 trực thăng.
They possess a strength variation because industrial components would just require a strong formula so as to keep the components together.
Chúng có sự thay đổi về sức mạnh vì các thành phần công nghiệp chắc chắn sẽ đòi hỏi một công thức mạnh mẽ hơn nhiều để bảo đảm các thành phần lại với nhau.
Tourism is a strength but also factors that change Da Lat towards urbanization.
Du lịch là một thế mạnh nhưng cũng là yếu tố thay đổi Đà Lạt theo hướng đô thị hóa.
Rather than being a strength, a lack of competition in your market can be indicative of a serious weakness.
Không hẳn là thế mạnh, việc thiếu sự cạnh tranh trên thị trường có thể là dấu hiệu của điểm yếu nghiêm trọng.
She had a strength I do not have,
Họ có những thế mạnh tôi không có,
We promote a culture in which consultation is encouraged and recognized as a strength.
Chúng tôi thúc đẩy một nền văn hoá trong đó tư vấn được khuyến khích và công nhận là một thế mạnh.
on gender equality and sees diversity as a strength.
coi sự đa dạng là một thế mạnh.
steel are used widely, most of them have a strength of corrosion resistance,
hầu hết đều có sức chống ăn mòn,
can convert industrial and economic weakness into a strength.
công nghiệp thành điểm mạnh.
Results: 171, Time: 0.0421

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese