A WALL in Vietnamese translation

[ə wɔːl]
[ə wɔːl]
thành
become
city
be
wall
successfully
thanh
town
finished
made
formed

Examples of using A wall in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
It's not as simple as building a wall.
Nó không đơn giản như xây nhà.
He made the waters stand up like a wall.
Ngài khiến nước dựng đứng lên như vách tường.
Something there is that doesn't love a wall.
Có cái chi vốn chẳng ưa tường vách.
Such brave words from a boy hiding behind a wall.
Những lời dũng cảm từ một cậu bé núp sau tường thành.
You face is thicker than a wall!".
Người gì đâu mặt dày còn hơn tường thành!".
Having a wall temperature of -196~ 450℃ in a pressure vessel for manufacturing certification.
Có nhiệt độ thành- 196~ 450oC trong bình chịu áp lực để chứng nhận sản xuất.
Spain reveals Trump proposed a wall in the Sahara Desert to deal with Europe's‘migrant problem' WEB.
Tây Ban Nha tiết lộ Trump đã lên kế hoạch TƯỜNG ở sa mạc Sahara để đối phó với' vấn đề di cư' của châu Âu.
Didn't Buddha face a wall for several days, meditating?' he asked himself.
Không phải Đức Phật cũng đối mặt với một bức tường trong vài ngày sao?“ Anh hỏi mình.
The leaders of the people, in particular, are interested in erecting a wall of laws, a“closed juridical system”,
Đặc biệt, những thủ lãnh của dân lại thích thú với việc dựng lên những tường thành của lề luật,
See How to Frame a Wall for more information before you read the instructions below.
Bạn nên xem qua cách tạo khung vách để biết thêm thông tin trước khi đọc hướng dẫn bên dưới.
But it was then that I realized also that we have a wall of anger, of hatred
Sau đó, tôi hiểu ra chúng tôi bị chia cách bởi một bức tường của sự tức giận,
If she is a wall, we will build on her a turret of silver.
Nếu nó là một vách thành, chúng tôi sẽ xây một vọng canh bằng bạc trên nó.
stand facing a wall, place your hands against the wall in front of you and push back and forth.
đứng quay mặt vào tường, đặt bàn tay của bạn chống vào bức tường phía trước và đẩy lui.
If an employee feels that they hit a wall or don't see a future within the company, they will leave
Nếu nhân viên cảm thấy như họ đã va vào tường hoặc không nhìn thấy tương lai trong công ty,
caused my car to hit a wall and crash during lap thirteen/fourteen of the race.
sau đó đã đâm xe vào tường chắn ở vòng đua thứ 13 và gây tai nạn sau đó ở vòng đua thứ 14”.
However, if you are painting a wall outside, then you would require a large nozzle, but try not to
Tuy nhiên, nếu bạn sơn các bức tường bên ngoài, bạn sẽ cần một vòi phun lớn,
Just as a wall switch is frequently used everyday to brighten up a room, so love brighten up our lives and families.
Giống như một công tắc trên tường thường được sử dụng hàng ngày để làm sáng căn phòng, vì vậy tình yêu làm bừng sáng cuộc sống và gia đình của chúng ta.
If employees feel as though they have hit a wall or don't see a future within the company, they will look for better opportunities elsewhere.
Nếu nhân viên cảm thấy như họ đã va vào tường hoặc không nhìn thấy tương lai trong công ty, họ sẽ tìm kiếm cơ hội tốt hơn ở nơi khác.
Begins to build a wall around himself to protect himself from the world.
Cô ấy xây dựng những bức tường xung quanh mình để bảo vệ bản thân khỏi thế giới bên ngoài.
It would also be possible to suppose that constructing a wall and burning the books were not simultaneous acts.
Điều đó cũng có thể được cho rằng việc xây bức tường thành và việc đốt sách vở không phải là những hành động xảy ra cùng một lúc.
Results: 2271, Time: 0.0352

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese