A WEAPON in Vietnamese translation

[ə 'wepən]
[ə 'wepən]
vũ khí
weapon
armament
gun
firearm
arm
súng
gun
rifle
pistol
weapon
firearm
shot
shotgun
shooting

Examples of using A weapon in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Any amount above 100% is able to be used up by being channeled into a Weapon Skill.
Khi con số vượt quá 100% thì có thể được sử dụng để chuyển thành Weapon Skill.
Heidegger reports to Rufus that a Weapon is approaching from the sea.
Heidegger báo cáo với Rufus rằng một Weapon đang đến ngoài biển.
1 out of every 11 people on the street is either carrying a weapon or has a license to do so.
ngoài đường phố thì có một người hoặc mang theo súng hoặc có giấy phép mang súng..
In 2016, Brown was captured in Los Angeles after a lady said he had pointed a weapon at her.
Năm 2016, Chris bị bắt ở Los Angeles sau khi một người phụ nữ tố cáo anh chĩa súng vào cô.
Self's paintings are on view downtown, at the New Museum's“Trigger: Gender as a Tool and a Weapon.”.
Những bức tranh của Self cũng được treo ở trung tâm thành bố, tại chương trình“ Trigger: Gender as a Tool and a Weapon.” của bảo tàng New Museum.
Jon Alamo said he was at the back of one of the club's rooms when a man holding a weapon entered.
Jon Alamo cho hay anh ở phía sau một trong các phòng của câu lạc bộ khi kẻ cầm súng tiến vào.
A weapon system like KSTAM is particularly useful in South Korea's mountainous terrain.
Loại đạn như KSTAM cực kỳ hữu dụng đối với địa hình đồi núi ở Hàn Quốc.
Has used a weapon that can cause serious physical harm to others.
Sử dụng các loại vũ khí có thể gây hại nghiêm trọng về thể chất cho người khác.
Chlorine's use as a weapon is prohibited under the Chemical Weapons Convention, which Syria joined in 2013.
Khí chlorine bị cấm sử dụng theo Công ước Cấm khí Hóa học( CWC) mà Syria tham gia vào năm 2013.
It's a weapon of the future,
Đó là loại vũ khí của tương lai,
The chemical was classified as a weapon of mass destruction in United Nations Resolution 687 that was adopted in 1991.
Là một vũ khí hóa học, nó được phân loại là một trong những vũ khí hủy diệt hàng loạt trong Nghị quyết 687 của Liên Hiệp Quốc.
We would never risk a weapon that dangerous falling into the wrong hands.
Chúng tôi không bao giờ liều để vũ khí nguy hiểm cỡ đó rơi vào tay kẻ xấu.
If you desire a weapon that can kill us,
Nếu như anh muốn thứ mà có thể giết chúng tôi,
You do what has to be done. A five percent chance of losing the war to a weapon like this.
Năm phần trăm cơ hội thua cuộc chiến với vũ khí như thế này anh làm những gì phải làm.
You do what has to be done. A five percent chance of losingthe war to a weapon like this.
Năm phần trăm cơ hội thua cuộc chiến với vũ khí như thế này anh làm những gì phải làm.
They use the chips as a weapon and constantly put pressure on their opponents.
Họ sử dụng chip như những vũ khí và tạo áp lực liên tục lên đối phương.
In April last year, North Korea held its first successful test of a submarine-fired missile, a weapon that is hard to spot before launch.
Vào tháng 4 năm ngoái, Triều Tiên đã thử thành công tên lửa đạn đạo đầu tiên từ tàu ngầm- loại vũ khí rất khó phát hiện trước vụ phóng.
Too often religion is used as a weapon for short term political gain.
Quá thường xuyên, tôn giáo được sử dụng như một loại vũ khí cho lợi ích chính trị ngắn hạn.
In KFM, you learn to develop every part of your body as a weapon, and it's not easy,” Norman relates.
Trong KFM, bạn phải học cách sử dụng tất cả các phần cơ thể như một loại vũ khí và điều đó không hề dễ dàng”, Norman cho biết.
These prayer points will teach you how to pray, using the blood of Jesus as a weapon.
Những vấn đề cầu nguyện này sẽ dạy bạn cách cầu nguyện với vũ khí là huyết của Đức Chúa Jesus.
Results: 1727, Time: 0.0366

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese