ABE in Vietnamese translation

[eib]
[eib]
thủ tướng abe
abe
prime minister abe

Examples of using Abe in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
No. You called me Abe.
Không. Cậu gọi mình là Abe.
It was nice chatting with you, Abe. Okay.
Rất vui được trò chuyện với ông, Abe.- Được rồi.
It was nice chatting with you, Abe.
Rất vui được trò chuyện với ông, Abe.
Once upon a time, there was a little boy called Abe.
Ngày xửa ngày xưa… có một cậu bé tên là Abe.
You. You called me Abe.
Cậu gọi mình là Abe.
F8Trump tees up Japan summit with Abe golf match.
Video Trump chơi golf cùng Thủ tướng Nhật Bản.
Abe will be making his second visit to Mar-a-Lago.
Thượng đỉnh lần này sẽ là chuyến thăm lần thứ 2 của ông Abe tới Mar- a- Lago.
The book is hard to get hold of but is occasionally available on Abe Books.
Khó tìm sách và sách thu thập được đôi khi xuất hiện trên ABE Books.
Abe encouraged London and Brussels to avoid a“disorderly” deal that would affect Japanese businesses with investments in the UK.
Sự khuyến khích của Nhật Bản đối với London và Brussels là nhằm tránh một thỏa thuận“ vô trật tự” có thể ảnh hưởng đến các doanh nghiệp Nhật Bản với các khoản đầu tư tại Anh.
The Abe administration is trying to make a spate of changes to the country's postwar security policy.
Chính quyền của Thủ tướng Abe đang tìm cách thực hiện một loạt thay đổi đối với chính sách an ninh thời hậu chiến.
And Prime Minister Abe, on behalf of Japan, they're going to
Và Thủ tướng Shinzo Abe, thay mặt cho Nhật Bản,
In May, Abe purchased a kitchen knife and threatened to kill Ishida.
Vào tháng 5, Sada đã mua một con dao làm bếp và đe dọa sẽ giết Ishida.
Visits by Abe in recent years to attend multilateral events in China have not been considered official visits.
Các chuyến thăm của ông Abe trong những năm gần đây để tham dự các sự kiện đa phương ở Trung Quốc không được coi là thăm chính thức.
Abe responded,“It's about 100 times bigger,” and Trump immediately decided to visit.
Thủ tướng Nhật trả lời:" Lớn hơn khoảng 100 lần", và Trump ngay lập tức đồng ý.
Abe said he meant to use the G7 summit to underscore the danger posed by the unpredictable regime in North Korea.
Thủ tướng Nhật Bản nói rằng ông định dùng hội nghị G7 để nhấn mạnh sự nguy hiểm của chính quyền Triều Tiên.
As noted by Abe, we are talking about negotiations in private and"they must be kept clean.".
Theo ghi nhận của ông Abe, ở đây đề cập tới các cuộc đàm phán riêng tư và" chúng phải được diễn ra một cách thẳng thắn".
Abe said the security situation in the region had become“increasingly severe.”.
Thủ tướng Nhật Bản cho biết, tình hình an ninh trong khu vực đã trở nên" ngày càng nghiêm trọng".
Melania and Mrs. Abe met with the founder and members of the organization Shine On!
Bà Melania và phu nhân Akie gặp gỡ người sáng lập và các thành viên Shine On!
Prime Minister Hun Sen told Mr. Abe that he expected China and Asean to make
Thủ tướng Hun Sen nói với ông Abe rằng ông hy vọng Trung Quốc
Abe said at the briefing that he
Trong khi đó, Thủ tướng Nhật Bản Abe cho biết,
Results: 4539, Time: 0.1395

Top dictionary queries

English - Vietnamese