ABE HAS in Vietnamese translation

[eib hæz]
[eib hæz]
abe đã
abe has
abe was
thủ tướng abe đã
abe has
prime minister abe has
abe có
abe has
abe từng
abe has
ông đã
you already
he have
he was
he's been
ông abe đã có
thủ tướng abe từng

Examples of using Abe has in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Abe has asked for financial contributions from the corporate sector, which will be spent on making day care
Thủ tướng Abe đã yêu cầu sự đóng góp tài chính từ khu vực doanh nghiệp,
In the event of a confrontation with Chinese patrol boats or aircraft, Abe has made it clear Japan will respond aggressively- that is,
Trong tình huống xảy ra cuộc đối đầu với tàu hoặc máy bay tuần tra của Trung Quốc, Abe đã thể hiện rõ rằng Nhật Bản sẽ
Prime Minister Abe has said he will uphold statements by past leaders that offered apologies for Japanese misconduct during the war.
Thủ tướng Abe từng tuyên bố ông sẽ tôn trọng những phát biểu của các nhà lãnh đạo trước đây của Nhật Bản liên quan tới việc xin lỗi về những hành vi sai trái của Nhật trong thời chiến.
Abe has repeatedly spoken of the need to get more women into the workforce to plug a growing gap in the labour market.
Thủ tướng Abe đã nhiều lần nói về sự cần thiết phải đưa thêm phụ nữ vào lực lượng lao động để thu hẹp khoảng cách về giới đang tăng lên trong thị trường lao động.
Prime Minister Shinzo Abe has stressed that Japan may use this right to support an allied country- which would most likely be the United States- with‘the minimum necessary' force when Japan's vital interests are threatened.
Thủ tướng Nhật Shinzo Abe đã nhấn mạnh, Nhật có thể thể sử dụng quyền này để ủng hộ một nước đồng minh với lực lượng“ cần thiết tối thiểu” khi lợi ích quan trọng của Nhật Bản bị đe dọa.
Abe has a powerful personal connection to this ugly history, from which he has never distanced himself: his grandfather Nobusuke
Abe có một mối liên hệ cá nhân mạnh mẽ đến lịch sử đen tối này,
Japanese Prime Minister Shinzo Abe has said that an economy that is boosted by fiscal and monetary policies does not sustain
Thủ tướng Nhật Shinzo Abe từng nói, một nền kinh tế được thúc đẩy bằng các chính sách tài chính
Abe has slowly tried to remove some of the pacifist constraints and is already seeking
Thủ tướng Abe đã dần cố gắng loại bỏ một số khó khăn trong quy định
Prime Minister Shinzo Abe has said the country should put more Japanese women
Thủ tướng Shinzo Abe đã nói nhiều phụ nữ Nhật Bản
In office about two years, Abe has travelled far more widely than his predecessors, meeting dozens of his counterparts in Latin America, Africa, Europe and Southeast Asia.
Lên nắm quyền trong 2 năm qua, ông Abe đã có nhiều chuyến công du nước ngoài hơn những người tiền nhiệm, gặp gỡ hàng chục người đồng cấp ở khu vực Mỹ Latinh, châu Phi, châu Âu và Đông Nam Á.
In office about two years, Abe has travelled far more widely than his predecessors, meeting dozens of his counterparts in Latin America, Africa, Europe and Southeast Asia.
Sau khi nắm quyền cách đây khoảng 2 năm, Thủ tướng Abe đã thực hiện nhiều chuyến công du hơn so với các vị tiền nhiệm, gặp gỡ hàng chục nhà lãnh đạo thế giới ở Mỹ Latin, châu Phi, châu Âu và Đông Nam Á.
Prime Minister Shinzo Abe has pledged to revive regions outside Tokyo by pumping in tens of billions of yen, but this is not enough to stop young people from
Thủ tướng Shinzo Abe đã tuyên bố sẽ hồi sinh những khu vực bên ngoài Tokyo bằng cách trợ cấp hàng chục tỷ yên,
Japanese Prime Minister Shinzo Abe has told Myanmar's leader Aung San Suu Kyi that a credible investigation into alleged human rights violations against Rohingya Muslims is key to resolving tensions in the country's Rakhine state.
Thủ tướng Nhật Bản Shinzo Abe đã nói với lãnh đạo Myanmar rằng một cuộc điều tra đáng tin cậy về cáo buộc vi phạm nhân quyền chống lại người Hồi giáo Rohingya là chìa khóa để giải quyết cuộc khủng hoảng.
Abe has hinted that collective self-defense could be extended to such nations as South Korea,
Thủ tướng Abe đã gợi ý rằng chính sách" tự vệ tập thể" có
Prime Minister Shinzo Abe has made creating a society“where women can shine” a priority, but women still face an uphill battle in employment
Thủ tướng Shinzo Abe đã ưu tiên tạo ra một xã hội" nơi phụ nữ có thể thăng tiến",
Prime Minister Shinzo Abe has pledged to revive regions outside Tokyo by pumping in tens of billions of yen, but this is not enough to stop young people
Thủ tướng Shinzo Abe đã cam kết sẽ hồi sinh các khu vực bên ngoài Tokyo bằng cách bơm hàng chục tỷ yên,
Abe has taken enormous political risks at home in embracing the Trans-Pacific Partnership, aimed at building a rules-based order for trade
Ông Abe đã chấp nhận nhiều rủi ro chính trị tại quê nhà để ủng hộ Hiệp định TPP,
Since taking office in late 2012, Abe has sought to make progress on improved relations with Russia, but the conflict in Ukraine and other issues have complicated that effort.
Kể từ khi nhậm chức hồi cuối năm 2012, Thủ tướng Nhật Bản đã tìm cách cải thiện quan hệ với Nga, nhưng cuộc xung đột ở Ukraine và một số vấn đề khác đã làm phức tạp thêm nỗ lực này của ông Abe.
Since coming to power for the second time a year ago, Abe has proved a muscular and decisive leader- a contrast to his less effectual first term.
Kể từ khi lên nắm quyền vào nhiệm kỳ hai cách đây một năm, ông Abe đã chứng tỏ là một nhà lãnh đạo quyết đoán hơn rất nhiều- hoàn toàn tương phản với nhiệm kỳ đầu tiên.
Abe has pushed an agenda that includes upgrading the country's Self Defense Forces to make them a full-scale military, and has spoken of wanting to revise Japan's pacifist constitution.
Ông Abe đã thúc đẩy chương trình nghị sự trong đó bao gồm nâng cấp“ Lực lượng tự vệ” của nước này thành quân đội mang ý nghĩa đầy đủ và đã nói về việc muốn xem xét lại hiến pháp theo chủ nghĩa hòa bình của Nhật.
Results: 187, Time: 0.0648

Abe has in different Languages

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese