The majority of expats live in Kampala, where English is common and international restaurants abound.
Đa số người nước ngoài sống ở Kampala, nơi tiếng Anh được sử dụng phổ biến và có nhiều nhà hàng quốc tế.
How do we interpret the signs of the times in a reality such as ours in which areas of darkness and mystery abound?
Làm sao giải thích các dấu chỉ thời đại trong một thực tại như của chúng ta, trong đó đầy dẫy bóng tối và huyền nhiệm?
New ideas, creations, unprecedented ambitions to inspire the planet in future occasions is abound to you this past year.
Ý tưởng mới, đổi mới, khát vọng chưa từng có để truyền cảm hứng cho thế giới trong thời gian tương lai là abound với bạn trong năm nay.
As deadly monsters abound in the world, the weak had no choice
Thế giới tràn ngập những con quái vật nguy hiểm,
Bananas abound in hundreds of edible varieties that fall under two distinct species: the sweet banana(Musa sapienta,
Chuối có hàng trăm loại ăn được và được chia thành 2 dạng chính:
Staying put is an easy decision if you're from a thriving city where employers and amenities abound.
Ở lại là một quyết định dễ dàng nếu bạn đến từ một thành phố thịnh vượng nơi có nhiều chủ nhân và tiện nghi.
We are not contesting the"thousand and one prophecies" which the Christians claim abound in the Old Testament foretelling the coming of the Messiah.
Chúng tôi không tranh luận về‘ Ngàn lẻ một lời tiên tri' mà những người Cơ Đốc giáo nêu ra đầy dẫy trong Kinh Thánh báo trước về sự đến của đấng Messi.
We heard Saint Paul, who attributes to the Holy Spirit the capacity to make us even“abound in hope.”.
Chúng ta đã nghe Thánh Phaolô, vị đã qui cho Thánh Linh khả năng làm cho chúng ta thậm chí" tràn đầy niềm tin tưởng cậy trông".
Although challenges abound, opportunities in Asia on the other hand are still undeniably plenty.
Mặc dù có những thách thức, nhưng các cơ hội ở châu Á không thể phủ nhận là rất nhiều.
We celebrate the signs of hope that abound in the Asian families.
Chúng tôi hân hoan đọc được các tín hiệu của niềm hy vọng tràn ngập trong các gia đình Á Châu.
By definition, stealth companies are hard to discover, though rumors abound.
Về cơ bản, những công ty ẩn danh rất khó để tìm hiểu, mặc dù có nhiều tin đồn.
In an era when error runs rampant and false teachings abound, the voice of the Holy Father rings clear and true.
Ở một thời đại mà sai lầm phát triển tràn lan và những lời giảng dạy giả dối đầy dẫy, thì tiếng nói của Đức Thánh Cha nghe sáng rõ và chân thật.
It is most likely that Jolie will thrive, and that generous projects will abound.
Nó chỉ ra rằng Jolie sẽ phát triển mạnh hơn, và sẽ có nhiều dự án từ thiện.
Tiếng việt
عربى
Български
বাংলা
Český
Dansk
Deutsch
Ελληνικά
Español
Suomi
Français
עִברִית
हिंदी
Hrvatski
Magyar
Bahasa indonesia
Italiano
日本語
Қазақ
한국어
മലയാളം
मराठी
Bahasa malay
Nederlands
Norsk
Polski
Português
Română
Русский
Slovenský
Slovenski
Српски
Svenska
தமிழ்
తెలుగు
ไทย
Tagalog
Turkce
Українська
اردو
中文