ABOUT MOVING in Vietnamese translation

[ə'baʊt 'muːviŋ]
[ə'baʊt 'muːviŋ]
về việc chuyển
about moving
about the transfer
about turning
about shifting
about porting
about the transition
about the relocation
about sending
about passing
about switching
về di chuyển
about moving
on the movement
mobility
về việc đi
about going
about getting
about taking
about walking
about moving
about riding
about straying
về động thái
move
về việc dời

Examples of using About moving in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
The key is to come to see where you are thinking about moving.
Giải quyết để tìm hiểu về nơi bạn đang nghĩ đến việc di chuyển.
How to Talk to Your Children About Moving.
Làm thế nào để nói chuyện với trẻ em của bạn về chuyển giới.
But we hadn't even talked about moving!
Tại đây chúng tôi chưa nói đến việc di chuyển.
I am not talking about moving on.
Tại đây chúng tôi chưa nói đến việc di chuyển.
Then they asked the patients to“think” about moving their legs.
Sau đó, họ yêu cầu bệnh nhân hãy“ nghĩ” về việc chuyển động chân.
We thought about moving there.
Ta đã nghĩ đến chuyện chuyển tới đó.
I needed to talk to you about moving--.
Anh cần nói chuyện với em về việc chuyển đi.
She talked a lot about moving away.
Cô ấy nói nhiều về việc chuyển đi.
Maybe you should think about moving.
Có lẽ anh nên nghĩ tới việc chuyển nhà đi.
Maybe… maybe you should think about moving.
Có lẽ anh nên nghĩ tới việc chuyển nhà đi.
The New Fuss About Moving Companies.
Các công việc khác về moving companies.
You thought long and hard about moving.
Bạn cảm thấy thước quá dài và khó khăn trong việc di chuyển?
Apple has not made any decision about moving production out of China, which could still take months to put in place once set in motion.
Apple đã không đưa ra bất kỳ quyết định nào về việc chuyển sản xuất ra khỏi Trung Quốc, mà vẫn có thể mất vài tháng để đưa ra quyết nghị cuối cùng.
the Gigabit Era is about moving data around, and moving it around fast.
kỷ nguyên Gigabit là về di chuyển dữ liệu xung quanh, và di chuyển nó xung quanh nhanh chóng.
Rather than moan and complain about moving to Egypt and leaving her relatives and friends behind, Mary simply obeyed the Lord.
Thay vì than vãn và phàn nàn về việc chuyển đến Ai Cập và bỏ lại bà con họ hàng và bạn bè của mình, Mẹ Maria đơn giản đã vâng lời Chúa.
Eva has always dreamt about moving into this village, so she would be able to enjoy these kinds of walks every day.
Eva đã luôn luôn mơ ước về di chuyển vào ngôi làng này, vì vậy cô sẽ có thể thưởng thức các loại tầng lớp xã hội mỗi ngày.
Hoffman also talks to Bruce about moving his Kung Fu school to Oakland,
Hoffman cũng nói chuyện với Bruce về việc chuyển trường học Kung Fu của mình đến Oakland,
Jesus is not talking about going back to some previous life but about moving on to a new life in Him.
Chúa không nói về việc trở lại thành một con trẻ như ngày trước đây, nhưng nói về việc tiến đến một đời sống mới.
This is a game about moving in impossible ways through an impossible space.
Đây là một trò chơi về di chuyển theo những cách không thể thông qua một không gian không thể.
If you're thinking about moving to Paris, this book will give you a large range of perspectives on what it's like to live here.
Nếu bạn đang suy nghĩ về việc chuyển đến Paris, cuốn sách này sẽ cung cấp cho bạn một loạt các quan điểm về việc sống ở đây như thế nào.
Results: 209, Time: 0.0514

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese