ABOUT SAVING in Vietnamese translation

[ə'baʊt 'seiviŋ]
[ə'baʊt 'seiviŋ]
về tiết kiệm
on saving
about savings
về việc cứu
about saving
about rescuing
về việc lưu
about saving
về lưu
about saving
on traffic
về cứu
chuyện cứu

Examples of using About saving in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
And not a word about saving every last sentimental scrap of paper.
Đừng có nói gì về việc giữ lại từng mẩu giấy cũ đấy nhé.
Do you ever think about saving money?
Cô có từng nghĩ đến việc tiết kiệm tiền?
What made you get serious about saving energy?
Điều gì khiến bạn rất coi trọng việc tiết kiệm năng lượng?
I never would have thought about saving them.
Tôi chưa bao giờ nghĩ đến việc cứu họ.
When it comes to safety we can't think about saving.
Khi nhắc đến vấn đề an ninh thì bạn đừng nghĩ đến tiết kiệm.
I got the part about saving mankind.
Tôi mới góp phần vào việc cứu nhân loại.
I would think about saving my life.
tôi sẽ nghĩ đến việc cứu mạng mình.
Now, let's go to the office and talk about saving souls.
Giờ thì, cùng nhau về văn phòng và nói đến việc cứu rỗi linh hồn.
You mean all that crap about saving the planet?
Ý anh là về mấy thứ vớ vẩn về chuyện cứu lấy hành tinh này?
BOS partners can help you learn more about saving and investing profits for the future of your business.
Các đối tác BOS có thể giúp bạn tìm hiểu thêm về tiết kiệm và đầu tư lợi nhuận trong tương lai của doanh nghiệp.
Before he could worry about saving Robinson and the other's lives, he had to figure out how
Trước khi cậu có thể lo lắng về việc cứu Robinson và những người khác,
When we talk about saving for retirement or other big goals, we often refer
Khi nói về tiết kiệm cho nghỉ hưu hoặc những mục tiêu lớn hơn,
In 2015 Agnieszka Haska published an article about saving Jews by the Polish diplomats in Bern.
Năm 2015, Agnieszka Haska đã xuất bản một bài viết về việc cứu người Do Thái của các nhà ngoại giao Ba Lan tại Bern.
You no longer have to worry about saving files or documents locally or have to deal with lost
Bạn không còn phải lo lắng về việc lưu tệp hoặc tài liệu cục bộ
Learn more about saving on your college degree through StraighterLine's partnership with University of Western States.
Tìm hiểu thêm về tiết kiệm làm bằng đại học của bạn thông qua quan hệ đối tác với Đại học Tây Kỳ.
And you don't have to worry about saving or synchronizing because OneNote does it for you.
Và bạn không cần phải lo lắng về lưu hoặc đồng bộ hóa vì OneNote nào đó cho bạn.
To learn more about saving application data locally, refer to the official data storage API guide.
Để tìm hiểu thêm về việc lưu dữ liệu ứng dụng cục bộ, hãy tham khảo tài liệu hướng dẫn data storage API chính thức.
It is about saving innocent people and the trust they
Đó là về tiết kiệm người dân vô tội
You really want to debate about saving a guy who will lead his buddies right to our door?
Ông thật sự muốn tranh cãi về việc cứu một kẻ sẽ dẫn đám bạn của hắn đến ngay chỗ chúng ta?
But the point is to say, when we talk about saving people, or helping people in Bangladesh in 2100, we're not talking about a poor Bangladeshi.
Có nghĩa là, khi chúng ta nói về cứu giúp người dân Bangladesh vào năm 2100 chúng ta không nói về một Bangladesh nghèo nàn lạc hậu.
Results: 203, Time: 0.0433

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese