ABOUT THEIR ABILITY in Vietnamese translation

[ə'baʊt ðeər ə'biliti]
[ə'baʊt ðeər ə'biliti]
về khả năng
about the possibility
about the ability
about the potential
about possible
about the likelihood
about potentially
about the capacity
about the probability
about the capabilities

Examples of using About their ability in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
But events of the 20th century by contrast leave us quite sceptical about their ability to“control” the region and to hold their own there.
Nhưng các biến cố của thế kỷ thứ hai mươi ngược lại khiến chúng ta khá nghi ngờ về khả năng của họ để“ kiểm soát” miền này và giữ vững vị thế của chính họ ở đó.
Findings suggest that 80% of respondents are very concerned about their ability to counter the email threat, but only 29% are taking significant steps to counter the threat.
Kết quả cho thấy 80% người được hỏi rất quan tâm đến khả năng của họ để chống lại các mối đe dọa email, nhưng chỉ có 29% đang thực hiện các bước đáng kể để chống lại mối đe dọa.
Indeed, NSA officials have been secretive about their ability to convert speech to text, and how widely they use it,
Quả thực, các quan chức NSA từng bí mật về khả năng của họ để chuyển đổi tiếng nói sang văn bản,
among other things, that everything Chinese officials think about their ability to manipulate the American political system- and about the weakness of America- is wrong.
các quan chức Trung Hoa nghĩ về khả năng của họ có thể thao túng hệ thống chính trị của Mỹ- và về sự nhu nhược của Mỹ- là sai.
While 80% of organizations are very concerned about their ability to counter email threats, only 29% are taking significant steps to counter the threat.
Kết quả cho thấy 80% người được hỏi rất quan tâm đến khả năng của họ để chống lại các mối đe dọa email, nhưng chỉ có 29% đang thực hiện các bước đáng kể để chống lại mối đe dọa.
The president is saying, among other things, that everything Chinese officials think about their ability to manipulate the American political system-and about the weakness of America-is wrong.
Vị tổng thống này đang nói rằng những gì mà các quan chức Trung Hoa nghĩ về khả năng của họ có thể thao túng hệ thống chính trị của Mỹ- và về sự nhu nhược của Mỹ- là sai.
Americans are worried about their ability to distinguish between what's true
người Mỹ lo lắng về khả năng của họ để phân biệt giữa những gì đúng
Friday to repeal and replace a law they despise, raising questions about their ability to tackle other tough issues.
làm dấy lên câu hỏi về khả năng của họ để giải quyết các vấn đề khó khăn khác.
It was a major embarrassment for the two-time world champions and raises questions about their ability to claim football's biggest prize for the first time since 1986.
Đó là một sự bối rối lớn đối với các nhà vô địch thế giới hai lần và đặt ra câu hỏi về khả năng của họ để giành giải thưởng lớn nhất của bóng đá lần đầu tiên kể từ năm 1986.
ask about their ability to pull information from a recent CT scan
hãy hỏi về khả năng họ lấy thông tin từ một lần chụp CT
It was a major embarrassment for Argentina and raises questions about their ability to claim football's biggest prize for the first time since 1986.
Đó là một sự bối rối lớn đối với các nhà vô địch thế giới hai lần và đặt ra câu hỏi về khả năng của họ để giành giải thưởng lớn nhất của bóng đá lần đầu tiên kể từ năm 1986.
organizations to gain acceptance, Lee was realistic about their ability to protect and promote the interests of members against the efforts of the superpowers to divide
ông Lý tỏ ra thực tế về khả năng của chúng trong việc bảo vệ và thúc đẩy lợi ích
respondents said they were uncertain about their ability to enforce security policies at a provider site, and were concerned about inadequate training and IT auditing.
họ không chắc chắn về khả năng của họ trong việc thực thi các chính sách an ninh tại một trang web của nhà cung cấp, và lo lắng về việc đào tạo CNTT không tương xứng.
who are happy with themselves take defeat and explain it away, treating it as an isolated incident that does not reveal anything about their ability.
là một sự cố rủi ro và không phản ánh điều gì về khả năng của họ cả.
How do they feel about their abilities?
Bây giờ họ cảm nhận về năng lực của họ ra sao?
Being open about their abilities.
Bằng chính khả năng của họ.
doctors are confident about their work and are positive about their abilities to help us.
suy nghĩ tích cực về khả năng giúp chúng ta.
This is the time when young people think about their abilities, want to develop their interests and strengths.
Đây chính là thời điểm trẻ suy nghĩ về những khả năng của bản thân, có mong muốn phát triển những sở thích và thế mạnh của bản thân..
Lamias are usually considered as rare monsters, so not much about their abilities are known.
Lamia là loài quái hiếm, vì vậy skill của chúng không được biết đến nhiều.
Tell them that they are the best at some things that can give them unrealistic expectations about their abilities, and can put them under pressure to succeed.
Nói với con rằng chúng là giỏi nhất ở một số việc có thể cho chúng những kỳ vọng không thực tế về khả năng của chúng, và có thể đặt chúng dưới nhiều áp lực để thành công.
Results: 65, Time: 0.0384

About their ability in different Languages

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese