ABOUT THEIR WORK in Vietnamese translation

[ə'baʊt ðeər w3ːk]
[ə'baʊt ðeər w3ːk]
về công việc của họ
about their work
about their job
about their business
về những tác phẩm của họ
about their work
về những việc họ làm
about what they do

Examples of using About their work in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
A good leader is enthusiastic about their work or cause and also about their role as leader.
Lãnh đạo giỏi là người luôn nhiệt tình đối với công việc của mình hoặc sự nghiệp, và về vai trò của họ với tư cách là lãnh đạo.
After dinner, they may talk about their work, children, and their future plans.
Sau bữa tối, họ có thể nói chuyện về công việc, con cái cũng như kế hoạch tương lai của họ.
The members had an intimate and open talk about their work as well as their individual thoughts.
Các thành viên đã có buổi trò chuyện thân thiết và cởi mở về công việc chung cũng như những suy nghĩ riêng của mỗi người.
with a little mention about their work.
đề cập một chút đến công việc của họ.
This normalization of sex work would relieve the stress many dancers experience increasing the likelihood that they will be open about their work.
Việc bình thường hóa hoạt động mại dâm này sẽ làm giảm căng thẳng mà nhiều vũ công gặp phải làm tăng khả năng họ sẽ cởi mở về công việc của mình.
saw the monks working, I was mesmerized in watching them going about their work.
tôi đã say mê dõi mắt theo cách họ làm việc.
Engaged employees are those who fully immersed in and enthusiastic about their work.
Nhân viên tham gia là người có tham gia đầy đủ và nhiệt tình về công việc của mình.
Those with strong personal skills are also often motivated and passionate about their work, which contributes to their success.
Những người có kỹ năng cá nhân mạnh mẽ cũng thường có động cơ và đam mê công việc của họ, góp phần vào sự thành công của họ..
Well, at least they have no reason to complain about their work environment.
Vì vậy, không có lý do gì để họ phải kêu ca hay than vãn về công việc cả.
Farmers in India are the best farmers because they are working hard and passionate about their work.
Nông dân Ấn Độ là người nông dân tốt nhất vì chúng rất chăm chỉ làm việc và đam mê công việc của họ.
If they understand that, they're likely to be more positive about their work.
Nếu họ hiểu điều đó, họ thường sẽ cảm thấy tích cực hơn về công việc của mình.
how they are feeling about their work.
họ đang cảm thấy ra sao công việc của mình.
Officials say intelligence officers have found Mr. Pompeo to be eager to hear about their work and listen to their concerns.
Các sĩ quan tình báo trong CIA kể rằng, ông Pompeo luôn tỏ thái độ rất muốn lắng nghe về công việc của họ làm và những điều họ băn khoăn.
People with strong personal skills are also often motivated and passionate about their work, which contributes to their success.
Những người có kỹ năng cá nhân mạnh mẽ cũng thường có động cơ và đam mê công việc của họ, góp phần vào sự thành công của họ..
We are allowing the rating agencies to be intransparent about their work, and we need to change this.
Chúng ta đang để cho những cơ quan xếp hạng trở nên không minh bạch trong công việc, và chúng ta cần thay đổi nó.
the couple talks about their work at the Bill& Melinda Gates Foundation,
cặp đôi nói về công việc của họ trong Quỹ Bill& Melinda Gates,
Well-known photographers are frequently invited to travel and talk about their work in public, and sometimes they explain their intentions in making their photographs.
Những nhà nhiếp ảnh nổi tiếng thường được mời đến để nói về những tác phẩm của họ, và thỉnh thoảng họ diễn giải những ý định của họ trong khi sáng tác những bức ảnh của họ..
This can also hinder work in progress as labourers/ masons will take more time to navigate through the waste dumps and go about their work.
Điều này cũng có thể cản trở công việc đang tiến triển vì người lao động/ thợ xây sẽ mất nhiều thời gian hơn để điều hướng qua các bãi thải và đi về công việc của họ.
Rightly or wrongly, I am choosing to pass over these names for the list on the grounds that I do not know enough about their work to make a good judgment.
Dù đúng hay sai, tôi chọn cách lướt qua những cái tên đó trong danh sách vì tôi không có đủ hiểu biết về những tác phẩm của họ để có sự đánh giá đúng đắn.
JA: We attended day-in-the-life sessions where we were exposed to all levels of industry professionals who talked to us about their work.
JA: Chúng tôi đã tham dự các phiên họp trong cuộc sống, nơi chúng tôi đã tiếp xúc với tất cả các cấp chuyên gia trong ngành đã nói chuyện với chúng tôi về công việc của họ.
Results: 173, Time: 0.0409

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese