ACCEPTED HIM in Vietnamese translation

[ək'septid him]
[ək'septid him]
chấp nhận ông
accept him
his acceptability
chấp nhận anh
accept him
nhận ngài
accept him
receive him
chấp nhận ngài
accept him
chấp nhận hắn
accept him
chấp nhận cậu
accept you

Examples of using Accepted him in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
despite being just a temporary resident, the villagers carelessly accepted him;
dân trong làng đã dần dần chấp nhận cậu;
After hearing that Shizuka's father also accepted him as her daughter's husband, Nobita
Sau khi nghe cuộc hội thoại đầy cảm động giữa Shizuka và cha mình khi ông chấp nhận để Shizuka làm dâu của Nobita,
After several war campaigns, his rivals accepted him as their leader and he united the Sikh factions into one large state.
Sau vài cuộc chiến tranh, các kẻ thù phải công nhận ông là vị thủ lĩnh của họ, và ông thống nhất các bè phái người Sikh thành một nhà nước.
So the master accepted him and told him to go just behind the monastery,
Thế là thầy chấp nhận ông ấy và bảo ông ấy đi ra sau chùa,
During the months when the town accepted him, Scarlett had been under no illusions about him..
Trong mấy tháng thành phố tiếp nhận hắn, Scarlett không hề tin tưởng ở hắn chút nào.
After several campaigns, his rivals accepted him as their leader, and he united the Sikh factions into one state.
Sau vài cuộc chiến tranh, các kẻ thù phải công nhận ông là vị thủ lĩnh của họ, và ông thống nhất các bè phái người Sikh thành một nhà nước.
He was the one who trained Kurou and accepted him even when he did not have wings.
Ông là người đã huấn luyện Kurou và chấp nhận anh ấy dù( lúc đầu) anh không có cánh.
After a while, the Penans accepted him as one of their family members.
Sau một thời gian, những người Penan chấp nhận anh ta là một trong những thành viên trong gia đình.
Still, once I got to know him, I came to like him and eventually accepted him as my first Buddhist teacher.
Tuy vậy, một khi biết ông ta rõ hơn, tôi cũng mến ông ta và rồi nhận ông ta là người thầy Phật học đầu tiên của mình.
Impressed by Hanuman's zeal and determination, Surya accepted him as his pupil.
Ấn tượng bởi sự nhiệt tình và quyết tâm của Hanuman, Surya nhận anh làm học trò của mình.
but the men accepted him as one of their own.”.
binh lính chấp nhận cha như một người của chính họ.”.
injuries caused from excessive fighting, Kodama finally decided to face the truth and accepted him.
cuối cùng Kodama cũng quyết định đối mặt với sự thật và chấp nhận Rutta.
Yuba had accepted him as a member of the village.
Yuba vẫn thừa nhận cậu như một thành viên trong làng.
The senate held out against Claudius for two days, but then accepted him.
Viện nguyên lão đã cố chống lại Claudius trong hai ngày nhưng sau đó đã chấp nhận ông.
The next year Leadbeater met Helena Petrovna Blavatsky when she came to London; she accepted him as a pupil and he became a vegetarian.
Năm kế tiếp ông gặp Helena Petrovna Blavatsky khi bà đến Luân Đôn, bà nhận ông làm học trò và ông bắt đầu ăn chay trường.
Seven years later, the northern tribes of Israel accepted him as king and he became ruler of a united Jewish nation until his death in 969 BC.
Bảy năm sau, các chi tộc Israel ở miền Bắc chấp nhận ông là vua, ông đã quy tụ người Do Thái thành một quốc gia cho tới khi ông mất vào năm 969 trước công nguyên.
But for those in attendance who already know Jesus and have accepted Him as their savior, Tebow challenged them to share the love of Christ with others in their lives.
Nhưng đối với người nào tham dự vốn đã biết Chúa Giê- xu và đã tiếp nhận Ngài là Cứu Chúa của mình, thì Tebow đã thách thức họ chia sẻ tình yêu của Đấng Christ cho người nào mà họ biết trong cuộc đời mình.
along with Oliver's wife-and he has a community that has always accepted him, since long before people in town had heard the word autism.
ông có một cộng đồng luôn chấp nhận ông từ rất lâu trước khi mọi người trong thị trấn biết đến từ tự kỷ.
if they're depending on Jesus Christ and accepted Him….
họ thuộc về Chúa Jêsus Christ và tin nhận Ngài….
If he succumbs to the government, it would split up the diocese as some priests accepted him only because it was the pope's appointment,” a source said.
Nếu ngài nhượng bộ chính quyền, giáo phận sẽ bị chia rẽ vì một số linh mục chấp nhận ngài chỉ vì ngài được Đức Thánh cha bổ nhiệm”- một nguồn tin nói.
Results: 59, Time: 0.0629

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese