ACCOMPLISH in Vietnamese translation

[ə'kʌmpliʃ]
[ə'kʌmpliʃ]
hoàn thành
complete
completion
finish
accomplish
fulfil
fulfillment
finalized
đạt được
achieve
reach
gain
attain
accomplish
acquire
obtain
earned
thực hiện
implementation
execution
exercise
made
done
performed
carried out
taken
implemented
conducted
làm được
do
make it
accomplish
can
get
can be done
thành tựu
achievement
accomplishment
accomplished
achieve
fulfilled
attainment
fulfilment
fulfillment
làm việc
work
do
job
employment
employed

Examples of using Accomplish in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
And I will accomplish all My good pleasure”.
và ta sẽ làm ra mọi sự ta đẹp ý.”.
What other tasks must I accomplish before I can do this task?
Mình cần làm những gì trước khi mình có thể thực hiện nhiệm vụ đó?
Be proud of every small thing you accomplish.
Hãy tự hào về từng chuyện nhỏ mà bạn đã làm được.
There are three types of stories that can help you accomplish this.
Có ba loại câu chuyện có thể giúp bạn hoàn thành việc này.
and I will accomplish all My good plea-sure….
và ta sẽ làm ra mọi sự ta đẹp ý….
Some years I accomplish most of them.
Trong nhiều năm, chúng tôi đã đạt được hầu hết.
Focus group discussions can help you accomplish this.
Thảo luận nhóm tập trung có thể giúp bạn thực hiện việc này.
I will be proud of every little thing you accomplish.
Hãy tự hào về từng chuyện nhỏ mà bạn đã làm được.
Not too many things to have to accomplish.
Không có nhiều vấn đề cần phải được thực hiện.
Not because of what they accomplish.
Và không phải vì những gì họ đã đạt được.
Hopefully this film will help accomplish that.
Và hy vọng rằng bộ phim này sẽ giúp hoàn thành việc đó.
Here are six tools to help you accomplish this.
Dưới đây là 6 công cụ để giúp bạn hoàn thành việc này.
be, or accomplish?
tồn tại hay đạt được thành tựu?
Learn to rejoice every small achievement that you accomplish.
Nắm rõ tất cả những thành công nhỏ mà bạn đã hoàn thành.
The question is, how they will accomplish this.
Vấn đề là họ sẽ làm thế nào để đạt được điều đó.
It seemed there was nothing this young man could not accomplish.
Dường như không có điều gì mà chàng trai trẻ này không thể accomplish.
That we can only accomplish together.
Nhưng chỉ có thể cùng nhau thành đạt.
We Americans think you have to accomplish everything so quickly.
Người Mỹ chúng ta nghĩ rằng anh phải hoàn tất mọi chuyện thật nhanh chóng.
It's you and I together who will accomplish the impossible.
Bạn và Ngài sẽ cùng nhau hoàn thành điều không thể.
It didn't achieve or accomplish one thing towards solving whatever problem.
Nó không đạt được điều gì hay giải quyết được vấn đề gì.
Results: 2653, Time: 0.0924

Top dictionary queries

English - Vietnamese