AILMENTS in Vietnamese translation

['eilmənts]
['eilmənts]
bệnh
disease
illness
sick
ill
condition
sickness
medical
hospital
infection
patients

Examples of using Ailments in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Instead, the focus is more on everyday ailments that would not tend to require invasive surgery.
Thay vào đó, tập trung nhiều hơn vào các bệnh tật hàng ngày mà sẽ không có xu hướng đòi hỏi phải phẫu thuật xâm lấn.
Throughout pregnancy, the expectant mother faces many ailments, the cause of which is hormonal changes in the body and the increased load on it….
Trong suốt thời kỳ mang thai, người mẹ tương lai phải đối mặt với nhiều bệnh tật, nguyên nhân gây ra sự thay đổi hoóc môn trong cơ thể và tăng tải….
Clearly, some patients did mention other ailments, but much less frequently than those who were asked the“some-“ question.
Tất nhiên, một số bệnh nhân cũng đề cập đến các bệnh khác dù họ không được hỏi thêm, song ít thường xuyên hơn hẳn so với những người được hỏi câu" thêm điều gì".
We're not talking about ailments like Down syndrome; we mean unbelievable conditions you would have never imagined could be linked to your genes.
Chưa vội nói về những căn bệnh như hội chứng Down; ở đây nói đến những điều bạn sẽ không bao giờ tưởng tượng ra lại liên quan đến gen của bạn.
Nevertheless, there are certain ailments wherein the development of melanin in our body comes to be extreme or unequal.
Tuy nhiên, có những điều kiện nhất định, trong đó việc sản xuất melanin trong cơ thể của chúng ta trở nên quá mức hoặc không đồng đều.
bowel cancer and other ailments which go hand in hand with eating meat.
đi bệnh tim mạch, ung thư ruột, và những căn bệnh khác đi kèm với thịt.
There are many ways of using sneezeweed to cure a wide variety of physical ailments, a few of which are as follows.
Hìện có nhiều cách sử dụng của cây Cỏ the Centipeda minima để chữa lành một số lớn khác nhau của đau bệnh về thể chất, mà một vài trong số đó như sau.
It is especially surprising that one of the world's worst diseases can be used to treat other deadly ailments.
Điều đáng ngạc nhiên, một trong những căn bệnh tồi tệ nhất thế giới lại có thể được sử dụng để điều trị các căn bệnh chết người khác.
Let's take a look at some of the characteristics that lead to the ailments Knight discussed.
Hãy xem xét một số đặc điểm dẫn đến đến các căn bệnh mà Knight đã nói đến.
Japanese medical texts were touting a hot soak as a way of warding off ailments.
Bản đã cho rằng ngâm nước nóng như một cách để tránh khỏi bệnh tật.
The risk of premature death and sickness from pollution, smoking, road crashes and“lifestyle” ailments is worse than before.
Nguy cơ chết non hay mắc bệnh vì ô nhiễm, thuốc lá, tai nạn giao thông và mắc bệnh vì lối sống lại trở nên trầm trọng hơn trước đây.
Some doctors tell their patients that they have serious illnesses when they only have minor ailments.
Một số bác sỹ còn nói với bệnh nhân rằng họ bị bệnh nặng trong khi họ chỉ đau ốm nhẹ thôi.
She had been in and out of the hospital with various ailments during the last decade of her life.
Bà đã thường xuyên ra vào bệnh viện với nhiều căn bệnh khác nhau trong suốt những năm cuối đời.
the cause of death, we don't want them to assume that minor ailments are a cause for major concern.
chúng tôi không muốn họ cho rằng những căn bệnh nhỏ là nguyên nhân gây lo ngại lớn.
with cranial nerve palsy, breast cancer and other ailments, including heart disease.
ung thư vú và các căn bệnh khác, bao gồm cả bệnh tim.
eyes are common ailments.
mắt là những bệnh thường gặp.
prophesies various ailments, illnesses and troubles.
tiên tri nhiều bệnh tật, bệnh tật và rắc rối.
No major public health organization has thus far been able to link cell phone use with cancer or other serious ailments.
Cho đến nay, vẫn chưa có tổ chức y tế công cộng nào cho thấy việc sử dụng điện thoại di động có liên quan tới bệnh ung thư hoặc các căn bệnh nguy hiểm khác.
Most people are my age, and the general topic of conversation is about the ailments of the body.
Hầu hết mọi người đều ở độ tuổi của tôi, và chủ đề chung của cuộc trò chuyện là về những căn bệnh của cơ thể.
On average, survey respondents reported at least six mental or physical ailments in addition to HIV infection.
Trung bình, những người trả lời khảo sát đã báo cáo ít nhất sáu căn bệnh về tinh thần hoặc thể chất ngoài nhiễm HIV.
Results: 1100, Time: 0.0485

Top dictionary queries

English - Vietnamese