AIRED in Vietnamese translation

[eəd]
[eəd]
phát sóng
broadcast
air
the broadcasting
không
not
no
without
never
fail
aired

Examples of using Aired in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Kamen Rider Amazon aired from 1974 to 1975,
Kamen Rider Amazon( 仮面ライダーアマゾン, Kamen Raidā Amazon):
The show in January aired footage of the singer making a Christmas tree entirely out of empty soju bottles at home.
Hồi tháng giêng chương trình đã phát sóng đoạn phim ca sĩ này xếp cây thông Giáng sinh toàn bằng những chai rượu soju rỗng ở nhà.
In KBS 2TV's“Sweet Night” which aired February 7th, SNSD had their Ideal World Cup.
Trên chương trình KBS 2TV' s" Sweet Night" phát sóng vào ngày 7/ 2 vừa qua, SNSD đã tham gia trò chơi Ideal World Cup.
It was aired on Cartoon Network on July 26, 2008,
Bộ phim này được phát trên Cartoon Network vào ngày 26 tháng 7,
Television station ABC-7 in Los Angeles aired video of the plane after takeoff that showed flames and smoke coming out of the right engine.".
Đài truyền hình ABC- 7 ở Los Angeles đã phát sóng video về chiếc máy bay sau khi cất cánh cho thấy ngọn lửa và khói bốc ra từ động cơ bên phải.
Star Trek was created by Gene Roddenberry and first aired in 1966 and ran for three seasons before it was canceled due to low ratings.
Roddenberry đã tạo ra Star Trek, công chiếu lần đầu vào năm 1966 và đã chạy trong ba mùa trước khi bị hủy bỏ.
It premiered on October 13, 2017 and aired every Friday and Saturday at 23:00(KST) on KBS2.[1][2].
Được công chiếu vào ngày 13 tháng 10 năm 2017 và phát sóng vào mỗi thứ 6 và thứ 7 lúc 23: 00( KST) vào KBS2.[ 1][ 2].
It aired on Star Jalsha from June 28, 2010 to April 16, 2011.
chiếu trên Star Jalsha từ ngày 28 tháng 6 năm 2010 đến ngày 16 tháng 4 năm 2011.
Beginning in September 2009, Leno started a primetime talk show, titled The Jay Leno Show, which aired weeknights at 10:00 p.m.,….
Từ tháng 9/ 2009, Leno bắt đầu chương trình talkshow giờ vàng mang tên“ The Jay Leno Show”, phát sóng vào 10 giờ tối tất cả các ngày trong tuần trên đài NBC.
But we knew for sure that the real masterminds were our American friends," Putin said in a documentary,, aired by news channel.
Nhưng chúng tôi biết chắc rằng chủ mưu thực sự là những người bạn Mỹ của chúng tôi”- ông Putin nói trong phim tài liệu“ Crưm- đường về nhà”.
which will be aired late September 2011.
sẽ được phát sóng vào cuối tháng 9 năm 2011.
Beginning in September 2009, Leno started a primetime talk show, titled The Jay Leno Show, which aired weeknights at 10:00pm ET on NBC.
Bắt đầu vào tháng 9 năm 2009, Leno bắt đầu chương trình talk show mang tên The Jay Leno Show, phát sóng vào tối chủ nhật là 10: 00 tối cũng trên NBC.
were aired during Season 2.
Steven" và" Shirt Club") được chiếu trong Mùa 2.
His comment seems to be in response to a“Fox& Friends” segment about tech trends in the new year which was aired Friday morning.
Nhận xét của ông dường như là một phản hồi tới báo cáo của“ Fox& Friends” về xu hướng công nghệ trong năm mới, đã được phát sóng vào buổi sáng cùng ngày.
a figure that I was missing,” Molinari said of Aired.
tôi đã mất tích”, Molinari nói về Alred.
the fragrance at Macy's, Lady Gaga aired a second follow-up commercial.
Lady Gaga đã phát sóng quảng cáo tiếp theo thứ hai.
Her cover of"Shelter" was also featured on The Vampire Diaries episode"The End of the Affair", which aired on 29 September 2011.
Phần trình diễn" Shelter" của cô cũng xuất hiện trong tập phim" The End of the Affair" của loạt phim The Vampire Diaries, được công chiếu vào ngày 29 tháng 9 năm 2011.
And the prize is that it's gonna be aired on Channel 4 next week!
Và giải thưởng là phim của em sẽ được chiếu vào tuần tới trên kênh Bốn!
two flights was too great, footage of Lyn& Karlyn completing tasks in New York City was not aired.
hình ảnh Lyn& Karlyn thực hiện các thử thách ở Thành phố New York đã không được chiếu.
Doritos has also gained notoriety for its marketing campaigns, including many ads aired during the Super Bowl.
Doritos trở nên nổi tiếng toàn cầu sau những chiến dịch quảng bá của mình, hãng cũng từng quảng cáo trong Super Bowl.
Results: 1237, Time: 0.0769

Top dictionary queries

English - Vietnamese