AIRFORCE in Vietnamese translation

không quân
air force
air
airforce
aviation
airborne
airpower
USAF
aerospace forces
không lực
air force
air power
air corps
airpower
airforce
aerospace forces
USAAF
airforce
lực lượng không quân
air force
air power
aerospace forces
airpower
airforce
airborne force
air force

Examples of using Airforce in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
At the same time as the F-104 was falling out of US favor, the Federal German Airforce was looking for a multi-role aircraft.
Vào lúc mà chiếc F- 104 không còn được ưa chuộng tại Mỹ, Không quân Đức đang tìm kiếm một kiểu máy bay chiến đấu đa dụng.
you'll be in the suburbs and close to Hill Airforce Base.
khá gần Căn cứ Không quân Hill.
The army, the navy, the airforce, to kill, not only for transportation
Quân đội, hải quân, không quân, để giết chóc,
In a handover ceremony at Marka military airforce base, U.S. ambassador to Jordan Alice G.
Trong lễ bàn giao ở căn cứ không quân Marka, đại sứ Mỹ ở Jordan, ông Alice G.
The airforce base is close by so I assumed it was a military aircraft
Có một căn cứ không lực gần đó vì vậy tôi cho rằng đó là một
India is trying to modernize its airforce with new planes and helicopters but the procurement process has been slow.
Ấn Độ những năm qua đang cố hiện đại hóa lực lượng không quân của mình bằng việc đầu tư mua nhiều máy bay và trực thăng mới, nhưng tiến trình mua sắm còn chậm.
They are an integral part of our airforce, and the airforces of developed countries around the world.
Chúng là một chiến đấu cơ không thể thiếu trong lực lượng không quân của chúng ta, và các lực lượng không quân của các nước phát triển trên toàn thế giới.
unique background wallpapers set on army, navy, military and airforce themes.
hải quân, quân đội và lực lượng không quân các chủ đề.
The lights were explained away as a flying billboard and an airforce training exercise, but speculation still abounded.
Các ánh sáng được giải thích là một bảng quảng cáo bay và một bài tập huấn luyện của không quân, nhưng những suy đoán vẫn còn rất nhiều.
army of 6,000 men, no artillery and no airforce!
không có không quân!
years in the Navy, and joined the US Airforce for 17 years.
dành gần 26 năm trong Hải quân Hoa Kỳ.
He also met with chaplains of the Royal Thai Army, Airforce, Navy and police.
Ông cũng đã gặp gỡ các lực lượng Tuyên úy Phật giáo trong Quân đội Hoàng gia Thái Lan, Không quân, Hải quân và Cảnh sát.
French former airforce general Jean-Paul Palomeros said Tuesday that the latest French casualties showed the limitations of a"purely national" intervention.
cựu tướng không quân Pháp Jean- Paul Palomeros cho biết hôm thứ Ba rằng những thương vong mới nhất của Pháp cho thấy những hạn chế của một sự can thiệp của các quốc gia châu Âu.
An experimental plane jointly operated by NASA and the US airforce, this vehicle currently holds the world record for fastest manned aircraft,
Một chiếc máy bay thử nghiệm do NASA và không quân Hoa Kỳ phối hợp vận hành, phương tiện này
Somewhere deep in Rocky Mountain country the United States is training two elite Airforce attack squadrons to protect the world- or at least the US- from space attacks.
Tại một ngọn núi cằn cỗi, trắc trở nào đó, đất nước Hoa Kỳ hung dụng đang huấn luyện 2 binh đoàn Không lực tinh nhuệ để bảo vệ trái đất- hay ít nhất là đất Mỹ- khỏi những cuộc xâm lăng đến từ ngoài vũ trụ.
Thus, the Royal Thai Airforce and Chulalongkorn University have entered a collaborative agreement to develop and to offer the curriculum in Aerospace Engineering for such a need.
Do đó, Hoàng gia Thái Airforce và Đại học Chulalongkorn đã bước vào một thỏa thuận hợp tác để phát triển và cung cấp các chương trình giảng dạy tại Aerospace Engineering cho một nhu cầu như vậy.
The Royal Australian Airforce has taken delivery of nine F-35s from United States manufacturer Lockheed Martin,
Không quân Hoàng gia Úc cũng nhận được 9 chiếc F- 35 từ Lockheed Martin,
(U. AK) of the US AirForce Research Academy(and NASA).[6] Using an image
( U. AK) thuộc Học viện nghiên cứu Không Lực Hoa Kỳ(
Beginning with Prevent I, the Airforce has relocated through Block IIA, Block IIR-M, Block IIR,
Bắt đầu với Block I, Không quân đã di chuyển qua Block IIA,
particularly the Sri Lankan Airforce.
đặc biệt là Không lực Sri Lanka.
Results: 87, Time: 0.0408

Top dictionary queries

English - Vietnamese