Examples of using
Alleviate
in English and their translations into Vietnamese
{-}
Colloquial
Ecclesiastic
Computer
While the pain relief from orgasm is short-lived- usually only about eight to 10 minutes- even thinking about sex can help alleviate pain.
Giảm đau từ cực khoái thường ngắn ngủi, thường chỉ khoảng tám đến 10 phút, tuy nhiên ngay cả suy nghĩ về quan hệ tình dục có thể giúp giảm đau.
In the search for durable arrangements that could help alleviate, hopefully even reverse, the worsening situation, a standstill is essential.
Trong quá trình kiếm tìm các giải pháp lâu dài có thể giúp xoa dịu, thậm chí hy vọng đảo ngược tình hình đang ngày càng xấu đi, giữ nguyên trạng là cần thiết.
Show Him the honour that is now required, to help alleviate the ecological catastrophes that will occur on Earth during the Great Tribulation.
Hãy tỏ lòng tôn kính trong lúc này là đòi hỏi để được giúp làm nhẹ bớt những thảm họa môi sinh sẽ xảy ra trên trái đất trong thời kỳ Đau Thương Vĩ Đại.
People with diabetes take ala to help alleviate pain and possibly prevent further nerve damage.
Những người bị bệnh tiểu đường dùng ALA để giúp làm dịu cơn đau và ngăn ngừa tổn thương thần kinh nặng hơn.
in essential fatty acids, consuming them regularly can also help alleviate dry skin.
tiêu thụ thường xuyên cũng có thể giúp giảm khô da.
Your prayers can alleviate much of this suffering which is being planned by Satan's army in the years ahead…”.
Lời cầu nguyện của các con có thể làm giảm nhẹ nỗi thống khổ mà đội quân của Satan đang hoạch định cho những năm sắp tới.
You can alleviate his fears by placing furniture in the path where he is supposed to walk.
Bạn có thể xoa dịu nỗi sợ hãi của anh ấy bằng cách đặt đồ đạc vào con đường mà anh ấy phải đi bộ.
I have learned that so much to write as speaking can alleviate the emotional pains.
Tôi đã học được rằng viết, cũng giống như nói, có thể làm dịu mọi nỗi đau tinh thần.
their sorrow, and will remedy, and alleviate all their multiple sufferings,
Mẹ sẽ chữa lành và làm nhẹ bớt cho họ mọi đau khổ,
Currently, PCOS has no cure, but a variety of PCOS treatments can help alleviate the symptoms of this disease, including infertility.
Hiện nay, PCOS không có chữa bệnh, nhưng một loạt các phương pháp điều trị PCOS có thể giúp giảm các triệu chứng của bệnh này, bao gồm cả vô sinh.
You can alleviate the issue with some longer Ethernet cables and a few cable clips to hold
Bạn có thể làm giảm nhẹ vấn đề với những cáp Ethernet dài hơn
The second document was a detailed outline of the work the bishops conference has done so far to help alleviate the crisis.
Tài liệu thứ hai là một phác thảo chi tiết công việc của hội đồng giám mục đã thực hiện cho đến giớ để giúp xoa dịu cuộc khủng hoảng.
the cold bath will help alleviate pain.
bồn tắm lạnh sẽ giúp làm dịu cơn đau.
If we are merely mechanical entities, then machines themselves could alleviate all of our sufferings and fulfil our needs.
Nếu như ta chỉ là những thực thể cơ khí, thì các máy móc khác có thể làm nhẹ bớt khổ đau cho ta và làm thỏa mãn các nhu cầu của ta.
Studies have shown that doing something that makes you smile can actually help you alleviate pain.[4].
Các nghiên cứu cho thấy rằng làm điều khiến bạn nở nụ cười sẽ thực sự giúp bạn xoa dịu nỗi đau.[ 3].
Armodafinil may affect your thinking and judgment, movement, and may not completely alleviate the sleepiness caused by your sleep disorder.
Bạn nên hiểu rằng modafinil có thể ảnh hưởng đến khả năng phán đoán và suy nghĩ của bạn và không thể làm dịu hoàn toàn cơn buồn ngủ do chứng rối loạn gây nên.
The researchers believe that a public list would help alleviate both problems.
Các nhà nghiên cứu tin tưởng rằng một danh sách công khai có thể giúp làm nhẹ bớt các vấn đề.
May I offer today in freedom and in love all the resources available to me to help alleviate a love starved world.
Hôm nay trong tâm tình yêu mến và tự do, tôi hãy đem những gì mình có để giúp xoa dịu thế giới đang đói khát tình yêu.
Field suffers from osteoporosis, and has appeared in commercials promoting prescription medication designed to prevent and/or alleviate the effects of this disease.
Field bị bệnh osteoporosis( xương giòn dễ gãy), và đã xuất hiện trên toa thuốc quảng cáo thương mại được thiết kế để phòng ngừa hoặc làm dịu tác động của bệnh này.
If we are merely mechanical entities, then machines themselves could alleviate all of our sufferings and fulfil our needs.
Nếu chúng ta đơn giản là thực thể máy móc tồn tại, thế thì những máy móc chính nó có thể làm nhẹ bớt tất cả những khổ đau và đáp ứng nhu cầu của chúng ta.
Tiếng việt
عربى
Български
বাংলা
Český
Dansk
Deutsch
Ελληνικά
Español
Suomi
Français
עִברִית
हिंदी
Hrvatski
Magyar
Bahasa indonesia
Italiano
日本語
Қазақ
한국어
മലയാളം
मराठी
Bahasa malay
Nederlands
Norsk
Polski
Português
Română
Русский
Slovenský
Slovenski
Српски
Svenska
தமிழ்
తెలుగు
ไทย
Tagalog
Turkce
Українська
اردو
中文