ALMOST EVERY in Vietnamese translation

['ɔːlməʊst 'evri]
['ɔːlməʊst 'evri]
hầu hết
most
almost
majority
mostly
nearly
virtually
hầu hết mọi
almost every
virtually every
nearly every
most people
most any
pretty much every
gần như mỗi
almost every
nearly every
virtually every
pretty much every
practically every
hầu như tất cả
almost all
virtually all
nearly all
practically all
gần như hàng
almost every
nearly every
hầu hết mỗi
almost every
most every
pretty much every
gần hết
almost
nearly all
near the end
close to running out
near full
practically all
close out
gần như hằng
almost every
nearly every

Examples of using Almost every in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Almost every activity at home is less expensive than going out.
Hầu hết tất cả các hoạt động tại nhà sẽ ít tốn kém hơn so với đi ra ngoài.
I stumbled on almost every step.
Tôi đã chủ động gần hết mọi bước rồi.
It can affect almost every other decision you make.
Nó có thể ảnh hưởng đến hầu hết các quyết định khác mà bạn thực hiện.
It also affects almost every other organ in the body.
Nó cũng ảnh hưởng đến hầu hết các cơ quan khác trong cơ thể.
You come here almost every day.
Cậu đến đây hầu như hằng ngày.
Almost every outstanding thing on earth has its source from this.
Hầu như tất cả mọi chuyện trên cõi đời này đều có nguồn gốc của nó.
Before that almost every thing I cooked was an experiment.
Hầu như tất cả mọi thứ tôi trải nghiệm được coi là nghiên cứu.
We consume rice almost every meal.
Chúng ta tiêu thụ gạo trong gần như mọi bữa ăn.
Almost every city and town is connected by bus.
Bởi hầu hết mọi thành phố, thị trấn đều được kết nối qua xe buýt.
We used to go there almost every weekend.
Chúng tôi thường đến đó gần như mỗi cuối tuần.
You can found the advertisement of almost every product on the radio.
Quảng cáo cho hầu hết mọi sản phẩm có thể được tìm thấy trên radio.
Almost every Sunday,” I said.
Như mỗi ngày chủ nhật” tôi nói.
It will affect almost every website that operates within the EU.
Nó sẽ ảnh hưởng đến hầu hết các trang web mà hoạt động trong EU.
And then almost every day after that.
Rồi gần như tất cả mọi ngày sau đó nữa.
Nothing to almost every industry and profession.
Với hầu hết tất cả mọi ngành nghề và lĩnh vực.
They can be found in almost every part of the body.
Chúng có thể được tìm thấy trong hầu hết tất cả các bộ phận của cơ thể.
I was yawning almost every step.
Tôi đã chủ động gần hết mọi bước rồi.
It also fits almost every wine or spirit bottle.
Phù hợp với hầu hết mọi chai rượu hay tinh thần.
Gideon Malick has a stake in almost every country's economy.
Gideon Malick có cổ phần trong hầu hết tất cả nền kinh tế của các nước.
Who knows? He's out almost every night?
Anh ta ngoài gần như mỗi đêm. Ai mà biết?
Results: 4922, Time: 0.0779

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese