ALMOST EVERY TIME in Vietnamese translation

['ɔːlməʊst 'evri taim]
['ɔːlməʊst 'evri taim]
hầu như mỗi lần
almost every time
hầu hết thời gian
most of the time
majority of the time
the majority of the moment
almost every time
gần như mỗi
almost every
nearly every
virtually every
pretty much every
practically every
hầu như lần nào cũng
hầu hết mọi lúc
most of the time
almost every moment

Examples of using Almost every time in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Rudy and I often come here and almost every time he is on a corner and pretend to somehow find something that I enjoyed.
Tôi và Rudy thường hay đến đây và hầu như mỗi lần anh ấy đều giả vờ lẫn vào một góc nào đó, tìm kiếm một thứ mà tôi rất thích.
We come across barcodes almost every time we buy something from a store.
Chúng tôi đi qua mã vạch hầu như mỗi lần chúng tôi mua một cái gì đó từ một cửa hàng.
Small pets, like children, go to the toilet more often than adults, almost every time after a meal.
Thú cưng nhỏ, giống như trẻ em, đi vệ sinh thường xuyên hơn người lớn, hầu như mỗi lần sau bữa ăn.
Almost every time I thought about switching jobs, I did so at most two weeks after having the thought.
Hầu như mỗi khi tôi nghĩ về việc chuyển đổi công việc, tôi đã làm như vậy nhiều nhất là hai tuần sau khi có suy nghĩ.
Almost every time Orcs were winning, even though elves use dark magic and summoned spirits.
Lũ Orc đã chiến thắng hầu hết lần, mặc dù lũ Elf đã sử dụng ma thuật hắc ám và triệu hồi linh hồn.
Almost every time you write a program, you will need to use a loop.
Hầu như mỗi khi bạn viết một chương trình, bạn sẽ cần phải sử dụng một vòng lặp.
You can nail this shot almost every time with these settings: 25 second exposure, f/2.8, ISO 1600.
Bạn có thể chụp được bức ảnh như này gần như mọi lúc với các cài đặt: 25 giây phơi sáng, f/ 2.8, ISO 1600.
Almost every time I pack, my backpack
Hầu như mỗi khi tôi đóng gói,
It would be useful but it blocks almost every time I open it(indierent if I'm connected to the router
Nó sẽ hữu ích nhưng nó chặn hầu như mỗi khi tôi mở nó( indierent nếu tôi kết nối với router
Almost every time we sent some guys in to clean up its mess- snap!
Hầu như mỗi khi chúng tôi gửi một số người đến để dọn dẹp mớ hỗn độn của nó- snap!
Almost every time you attack someone as the base defence(palace+ wall) is enough to inflict at least some damage.
Hầu như mỗi khi bạn tấn công người chơi nào đó có điểm phòng thủ cơ bản( từ cung điện và tường) bạn sẽ bị mất một vài điểm sức khỏe.
Almost every time I give talks about this, someone at the end asks me,‘Oh,
Hầu như mỗi khi tôi nói chuyện về điều này,
If you have trouble almost every time you try to swallow something, you should be examined by a physician.
Nếu bạn gặp khó khăn hầu như mỗi khi bạn cố gắng nuốt một cái gì đó, bạn cần được kiểm tra bởi bác sĩ.
Linux creator Linus Torvalds told us:"Almost every time we have a leap second,
Nhà sáng tạo Linux, Linus Torvalds, từng cho biết“ Hầu như mỗi lần thời gian dài ra thêm 1 giây
If you have trouble almost every time you try to swallow something, you should be examined by an ENT doctor.
Nếu bạn gặp khó khăn hầu như mỗi khi bạn cố gắng nuốt một cái gì đó, bạn cần được kiểm tra bởi bác sĩ.
Almost every time you seat at a restaurant in Japan, you will be handed
Hầu như mỗi khi bạn ngồi tại một nhà hàng ở Nhật Bản,
Almost every time, there has been an 82 percent correlation between gold and bonds.
Hầu như mỗi lần đều có sự tương quan 82 phần trăm giữa vàng và trái phiếu.
Almost every time you have watched television
Hầu hết mỗi lần anh xem TV
Through them, I learnt some important things that will be useful almost every time.
Thông qua họ, tôi học được một số điều quan trọng sẽ có ích hầu như mọi lúc.
In the past dozen years, he often spoke about the informatization issue- almost every time he received representatives from the armed forces.
Trong những thập niên qua, ông thường nhắc đến đề tài tin học hóa- hầu như mỗi khi ông gặp các đại biểu quân đội.
Results: 75, Time: 0.052

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese