cũng bị
also have
also suffer
also get
was also
too was
was likewise cũng chịu
also suffered
is also subject
also bear
also resistant
also faces
also withstands
also sustained
also experience cũng phải chịu đựng
also suffered
also have to endure
suffers , too
suffers equally
suffered as well cũng bị ảnh hưởng
is also affected
is also influenced
are also impacted
were also hit
are affected as well
also suffers
has been affected too
are impacted as well
is also compromised
were impacted , too cũng phải chịu đau khổ
also suffered còn mắc
longer have
owe còn bị
longer be
is also
are still
was even
longer have
longer suffer
have been
also suffer
longer get
longer subject
China also suffered because products such as phone batteries were hit by U.S. tariffs, Trung Quốc cũng chịu thiệt hại khi các sản phẩm như pin điện thoại Dracula also suffered considerable agony when he entered the Vatican itself to slay Giuseppe Montesi and destroy the Montesi Formula. Dracula cũng phải chịu đựng đau đớn đáng kể khi ông bước vào Vatican tự giết Giuseppe Montesi và phá hủy các công thức Montesi. That same year, global PC sales also suffered their worst decline in history. Cùng năm đó, doanh số PC toàn cầu cũng chịu sự suy giảm tồi tệ nhất trong lịch sử. Tony's sister, Linda Huesman Lamb, also suffered from the same illness and received a new heart in 1983. Em gái của Huesman là Linda Huesman Lamb cũng mắc căn bệnh tương tự như ông và được thay một quả tim mới năm 1983. The Yak-1's plywood covering also suffered from the weather but the steel frame kept the aircraft largely intact. Lớp gỗ dán bên ngoài Yak- 1 cũng chịu ảnh hưởng thời tiết, nhưng khung thép đã giữ máy bay hầu như không bị sứt mẻ gì. I also suffered a lot with this condition Tôi cũng phải chịu đựng rất nhiều điều kiện này The banks' profitability also suffered , with operating margins sliding 500 basis points to 31%, their lowest level for four years. Lợi nhuận của các ngân hàng cũng bị ảnh hưởng , với biên lợi nhuận hoạt động trượt 500 điểm cơ bản xuống 31%, mức thấp nhất trong bốn năm. It also suffered numerous attacks by armed forces in the many centuries of its existence and from a major earthquake in 1988. Nó cũng chịu nhiều cuộc tấn công từ các lực lượng vũ trang trong nhiều thế kỷ tồn tại và từ một trận động đất lớn khác vào năm 1988. However, these patients also suffered other symptoms after communication channels between the brain hemispheres were severed. Tuy nhiên, những bệnh nhân này cũng mắc các triệu chứng khác sau khi đường giao tiếp giữa hai bán cầu não bị cắt đứt. It's what I told him because I also suffered in that situation four years ago. Đó là những gì tôi đã nói với anh ấy vì tôi cũng phải chịu đựng tình huống đó bốn năm trước. The city also suffered damage from Hurricane Celia in 1970 and Hurricane Allen in 1980, Thành phố cũng chịu thiệt hại từ cơn bão Celia năm 1970 The only answer that he could give you will be:“My Son also suffered ”. Câu trả lời duy nhất mà Người có thể ban cho quý vị sẽ là:“ Con trai của Ta cũng phải chịu đau khổ ”. We have to admit that our products also suffered from hacker's break-in ( Chúng tôi) phải thừa nhận rằng các sản phẩm của chúng tôi cũng bị ảnh hưởng do bị tấn công the monastery also suffered . tu viện cũng phải chịu đựng . Many of history's most eminent scientists also suffered from anxiety or depression, or both. Nhiều người trong số những nhà khoa học lỗi lạc nhất trong lịch sử cũng mắc chứng lo âu hoặc trầm cảm, hoặc thậm chí cả hai. She also suffered from alcoholism, which she wrote about in her first of two memoirs. Bà còn mắc chứng nghiện rượu, là chủ đề trong hai tập tự truyện đầu tiên của bà. However, the attacking side also suffered serious losses, including its leader Kawai Tsugunosuke, who was wounded during the battle Tuy vậy, bên tấn công cũng chịu thiệt hại nghiêm trọng, bao gồm tư Kawai Tsugunosuke, What is more surprising: the learning of students near the multitaskers also suffered . Và điều đáng ngạc nhiên hơn nữa là kết quả của các sinh viên ngồi cạnh nhóm sinh viên“ đa nhiệm” cũng bị ảnh hưởng . He also suffered excessive bleeding, because the medical workers who picked him up lacked proper training. Ông này còn bị chảy máu nhiều do các nhân viên y tế thiếu đào tạo. Lawrence and four more clerics also suffered martyrdom, during the persecution of the Emperor Valerian. 4 giáo sĩ khác cũng chịu tử đạo, có thể trong thời bách hại của hoàng đế Valerian.
Display more examples
Results: 260 ,
Time: 0.0643