AMBUSH in Vietnamese translation

['æmbʊʃ]
['æmbʊʃ]
phục kích
ambushed
waylaid
ambush
mai phục
ambushed
waylaid
ambash
ambush

Examples of using Ambush in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
It was the sniper's job to protect them from ambush.
Nhiệm vụ của người lính bắn tỉa là bảo vệ họ khỏi các cuộc phục kích.
jungle clearing, day, ambush.
khoảng rừng thưa, bị phục kích OK.
Is that Ambush? Hey, mister?
Này chú, đó là Ambush à?
There may be an ambush.
Nó có thể là bẫy.
What your purpose is in this ambush I cannot say.
Mục đích của ông là gì trong vụ này tôi không thể biết.
jungle clearing, day, ambush. Okay.
khoảng rừng thưa, bị phục kích OK.
I led them straight into an ambush.
Tôi dẫn họ thẳng vào bẫy.
Did you know we were walking into an ambush?
Anh có biết chúng ta đã bước vào một cuộc phục kích?
Come over to try and help Monty, ambush me, talking about a reboot… think they can squeeze a dollar out of essentially nothing.
Đến tận đây để giúp Monty, phục kích mình, nói về việc khởi động lại, họ cứ nghĩ có thể kiếm được một đô từ thứ vô giá trị.
In 2016, the submarine HMS Ambush collided with a civilian ship off the coast of Gibraltar, in which the submarine received some minor damage.
Năm 2016, tàu ngầm HMS Ambush đã va chạm với một tàu dân sự ở vùng biển ngoài khơi Gibraltar, khiến cho chiếc tàu ngầm bị hư hỏng nhẹ.
both- then there's that imagination of theirs that might still ambush them at times.
có những tưởng tượng về họ mà có thể vẫn phục kích họ vào những lúc.
Posebne In woodlands, this unit's ambush skill renders it invisible to enemies unless it is immediately adjacent
Trong rừng, kỹ năng mai phục của đơn vị này làm cho nó vô hình với kẻ thù,
In 2016, the submarine HMS Ambush collided with a civilian ship off the coast of Gibraltar, resulting in minor damage to the sub.
Năm 2016, tàu ngầm HMS Ambush đã va chạm với một tàu dân sự ở vùng biển ngoài khơi Gibraltar, khiến cho chiếc tàu ngầm bị hư hỏng nhẹ.
you shoot or you can ambush.
bạn có thể phục kích.
And feed them the longest sea slugs they can find. and ambush their favourite men There are islands where the women gang up.
Và cho họ ăn những con sên biển lớn nhất mà họ tìm được. và mai phục những người đàn ông họ thích, Có những hòn đảo nơi những phụ nữ kết bè kết đảng.
Ambush, decks Black Thunder, but when you mess with the bull,
Ambush đã cho Black Thunder nằm sàn,
It was their most advanced weapon, because now the hunters could not approach the game right up and shoot from ambush.
Nó là vũ khí tiên tiến nhất của họ, bởi vì bây giờ các thợ săn không thể tiếp cận với trò chơi ngay lên và bắn từ phục kích.
There are islands where the women gang up and ambush their favourite men and feed them the longest sea slugs they can find.
Có những hòn đảo nơi những phụ nữ kết bè kết đảng, và mai phục những người đàn ông họ thích, và cho họ ăn những con sên biển lớn nhất mà họ tìm được.
HMS Ambush can travel over 500 miles in a day, allowing them to be deployed anywhere in
HMS Ambush có thể thực hiện hành trình hơn 500 hải lý mỗi ngày,
Only five games were released for the Action Max:“.38 Ambush Alley”,“Blue Thunder”,“Hydro Sub: 2021”,“The Rescue of Pops Ghostly” and“Sonic Fury”.
Tuổi đời của chiếc máy chơi game này chỉ trải qua được đúng 5 tựa game bao gồm: 38 Ambush Alley, Blue Thunder, Hydrosub: 2021, The Rescue of Pops Ghostly và Sonic Fury.
Results: 307, Time: 0.049

Top dictionary queries

English - Vietnamese