AMR in Vietnamese translation

Examples of using Amr in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
AMR undermines the achievements of modern medicine.
KKS đang đe dọa các thành tựu của y học hiện đại.
Why should I be concerned about AMR?
Tại sao tôi nên quan tâm về AMP?
AMR is a complex problem that affects all of society and is driven by many interconnected factors.
Kháng kháng sinh là một vấn đề phức tạp ảnh hưởng đến tất cả xã hội và được thúc đẩy bởi nhiều yếu tố liên kết với nhau.
AMR is an ever-present threat to public health security in Việt Nam.
Kháng thuốc là mối đe dọa thường trực đối với an ninh y tế công cộng tại Việt Nam.
AMR is an ever-present threat to public health security in Viet Nam.
Kháng thuốc là mối đe dọa thường trực đối với an ninh y tế công cộng tại Việt Nam.
AMR may be the greatest challenge to face health care in the 21st century.
Kháng thuốc kháng sinh có thể là thách thức lớn nhất đối với chăm sóc sức khoẻ trong thế kỷ 21.
The unit has been reworked to make 715 hp, compared to the 639 hp DB11 AMR.
Các đơn vị đã được làm lại để làm cho 715bhp, so với 630bhp trong DB11 AMR.
trim options, the Aston Martin DB11 AMR is available in three Designer Specifications, plus an exclusive AMR Signature Edition, which carries a striking Stirling Green and lime livery.
tiêu chuẩn tùy chọn trang trí, DB11 AMR có sẵn trong ba kiểu thiết kế đặc biệt: AMR Signature Edition, Stirling Green nổi bật và màu vàng chanh.
the DB11 AMR is available in three Designer Specifications, plus an exclusive AMR Signature Edition,
DB11 AMR có sẵn trong ba kiểu thiết kế đặc biệt: AMR Signature Edition,
AMR is occurring everywhere in the world, compromising states' ability to treat infectious diseases,
Kháng kháng sinh đang xảy ra ở khắp mọi nơi trên thế giới, ảnh hưởng đến
AMR surveillance is the cornerstone for assessing the burden of AMR and for providing the necessary information for action in support of local, national and global strategies.” said Dr Park.
Giám sát kháng thuốc là cơ sở đánh giá gánh nặng của kháng thuốc và cung cấp thông tin cần thiết cho hành động hỗ trợ các chiến lược địa phương, quốc gia và toàn cầu”, TS.
To figure out exactly where it is, an AMR looks at the location and orientation of objects
Để tìm ra chính xác vị trí của nó, AMR nhìn vào vị trí
Later, in October, an AMR surveillance working group was founded to improve collaboration among stakeholders working on AMR surveillance in human and animal health, communities and the environment.
Cuối tháng 10, một nhóm công tác giám sát kháng thuốc được thành lập để tăng cường hợp tác giữa các bên liên quan trong hoạt động giám sát Kháng kháng sinh đối với sức khỏe con người và động vật, cộng đồng và môi trường.
Surveillance is the cornerstone for assessing the burden of AMR and for providing the necessary information for action in support of local, national and global strategies.
Giám sát kháng thuốc là cơ sở đánh giá gánh nặng của kháng thuốc và cung cấp thông tin cần thiết cho hành động hỗ trợ các chiến lược địa phương, quốc gia và toàn cầu”./.
agriculture, and animal sectors to reduce the threat of AMR by addressing its root causes, while advocating for research and development into new antibiotics.
sinh học để giảm mối đe dọa của AMR bằng cách giải quyết các nguyên nhân gốc rễ, đồng thời ủng hộ nghiên cứu và phát triển các loại kháng sinh mới.
in the medium term, as the costly impact of AMR would persist.
bởi vì ảnh hưởng tốn kém của kháng kháng sinh sẽ tiếp tục.
BITCONNECT PUBLIC LIMITED(now BITCOIN AMR LIMITED) and BITCONNECT LTD were two separate entities, registered under two different company numbers:
BITCONNECT PUBLIC LIMITED( nay là BITCOIN AMR LIMITED) và BITCONNECT LTD là hai thực thể riêng biệt, được đăng ký
The Ministry of Health(MOH) and Ministry of Agriculture and Rural Development(MARD) have started to review their national action plans on AMR, to ensure inter-sectoral coordination in developing new action plans next year.
Bộ Y tế( MOH) và Bộ Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn( MARD) đã bắt đầu đánh giá lại Kế hoạch hành động quốc gia về kháng thuốc để đảm bảo sự hợp tác điều phối giữa các ban ngành trong việc phát triển kế hoạch hành động cho năm tới.
The manual car will be offered in the same guises as the automatic, so an S version is due, while it's likely that a more hardcore AMR model will be offered with three pedals as well.
Chiếc xe thủ công sẽ được cung cấp trong cùng một vỏ bọc như là tự động, do đó, một phiên bản S là do, trong khi nó có khả năng là một mô hình AMR hardcore hơn sẽ được cung cấp với ba bàn đạp là tốt.
Positively, among the top ten chicken-, pork- and cattle-producing countries that responded to the AMR survey, 9 out of 10 have at minimum developed a national action plan; the majority of these have plans in operation with a monitoring arrangement.
Tích cực, trong số mười quốc gia sản xuất thịt gà, thịt lợn và gia súc hàng đầu phản ứng với khảo sát AMR, 9 trong số 10 nước đã phát triển tối thiểu một kế hoạch hành động quốc gia;
Results: 183, Time: 0.0488

Top dictionary queries

English - Vietnamese