ANY WORK in Vietnamese translation

['eni w3ːk]
['eni w3ːk]
bất kỳ công việc nào
any job
any work
any undertaking
any business
any task
any legwork
bất cứ việc
any work
any job
any undertaking
bất kỳ tác phẩm nào
any work
việc nào
any work
which jobs
what to do
bất cứ tác
any work
làm bất cứ công việc nào
any work
do any of the work
bất kì công việc nào
any job
any work
bất kỳ hoạt động nào
any activity
any operation
any action
any performance
any work
any act
bất kì việc nào
mọi tác phẩm
every work
every piece

Examples of using Any work in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Send your data- This step doesn't really require any work from you as the software automatically send the relevant data to MobileXpression.
Gửi dữ liệu của bạn- Bước này không thực sự yêu cầu bất kỳ công việc nào từ bạn vì phần mềm tự động gửi dữ liệu có liên quan đến MobileXpression.
Mr. B didn't want to do any work to heal his life, and chose instead to
Anh B không muốn làm bất cứ việc gì để chữa lành cuộc đời của anh ấy,
The only time she seems to do any work for these is when she has an opening for one of the storage units.
Thời gian duy nhất cô ấy dường như làm bất kỳ công việc nào cho những điều này là khi cô ấy mở cửa cho một trong những đơn vị lưu trữ.
Christie's would not and do not sell any work where there isn't clear title of ownership and a thorough understanding of modern provenance.".
Christie sẽ không bao giờ bán bất kỳ tác phẩm nào khi không có quyền sở hữu rõ ràng và sự hiểu biết thấu đáo về xuất xứ của nó.”.
He never seems to be able to get up early enough to do any work, but I notice he can always get up early to go fishing.
Vẻ như hắn chẳng khi nào dậy đủ sớm để làm bất cứ việc gì, nhưng ta để ý thấy hắn lúc nào cũng dậy sớm được để đi câu cá.
Is any work done on creating a computer using living cells to store and retrieve information, perhaps to duplicate the brain.
bất kỳ công việc nào được thực hiện khi tạo ra một máy tính sử dụng các tế bào sống để lưu trữ và truy xuất thông tin, có lẽ để nhân đôi bộ não.
It is important that any work that claims to be libre provides, practically and without any risk, the aforementioned freedoms.
Điều quan trọng là bất kỳ tác phẩm nào được tuyên bố là tự do sẽ cung cấp, một cách thực thế và không hề có rủi ro, các quyền tự do như đã nói.
At this point I have to admit that I don't do any work in our house or in our huge garden.
Tại thời điểm này tôi phải thừa nhận rằng tôi không làm bất cứ việc gì trong nhà hay trong khu vườn lớn của chúng tôi.
includes the Burndown Chart, and lists the work completed, work not completed, and any work added after the sprint started.
bất kỳ công việc nào được thêm vào sau khi sprint đã bắt đầu.
The best way to approach this is to ensure it is included in the brief or agreed upon before any work begins.
Cách tốt nhất để tiếp cận điều này là để đảm bảo nó được bao gồm trong bản tóm tắt hoặc thỏa thuận trước khi bất kỳ công việc nào bắt đầu.
Any work of fiction or nonfiction that depicts interbreeding between wizards
Bất cứ tác phẩm hư cấu hay phi- hư cấu
Del refused to do any work, besides acting or crewing, on movies and TV shows.
Del đã từ chối thực hiện bất kỳ tác phẩm nào, ngoài diễn xuất trên phim ảnh và chương trình truyền hình.
The design brief also allows you(the client) to focus on exactly what you want to achieve before any work starts on the project.
Phác thảo ý tưởng cũng cho phép bạn- khách hàng, tập trung chính xác vào cái bạn cần đạt được trước khi bắt tay vào bất cứ việc gì của dự án.
SKUvantage provides a simple but clear quote before we start any work, together with terms that are fair
Thue- studio cung cấp một báo giá đơn giản nhưng rõ ràng trước khi chúng tôi bắt đầu bất kỳ công việc nào, cùng với các điều khoản công bằng
It is important that any work that claims to be free provides, practically and without any risk, the aforementioned freedoms.
Điều quan trọng là bất kỳ tác phẩm nào được tuyên bố là tự do sẽ cung cấp, một cách thực thế và không hề có rủi ro, các quyền tự do như đã nói.
Sometimes it can feel like it's impossible to get any work done in the office at all.
Thi thoảng bạn sẽ cảm thấy như không thể nào làm bất cứ việc gì tại văn phòng.
Alaska sleeping on docks and trying to grab any work that he could.
nơi ông ngủ trên bến tàu và làm bất cứ công việc nào có thể.
Simplicity and repose are the qualities that measure the true value of any work of art.".
Đơn giản và hài hoà là chất lượng, nó là thước đo giá trị thực sự của bất cứ tác phẩm nghệ thuật nào.”.
because once you take any work in your hands you will go mad, you will become obsessed.
bởi vì một khi bạn đem bất kì việc nào vào tay mình thì bạn sẽ phát điên, bạn sẽ trở nên bị ám ảnh.
In one day alone she visited 50 shops in the town centre asking for a job- but none had any work.
Trong một ngày, một mìnhcô đã ghé qua 50 cửa hàng ở trung tâm thị trấn để hỏi xin việc, nhưng không nơinào có bất cứ việc gì.
Results: 389, Time: 0.0544

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese