are allowed to workare permitted to workare authorized to workauthorized to workget permission to workreceive permission to workentitled to workauthorized to be employed
giấy phép lao động để làm việc
a work permit to work
Examples of using
A work permit
in English and their translations into Vietnamese
{-}
Colloquial
Ecclesiastic
Computer
Work permits: Who needs a work permit and how do you apply for it?
Giấy phép: Bạn cần giấy phép gì để hoạt động và xin giấy phép đó ở đâu?
You can get a work permit for Canada for up to three years.
Bạn có thể xin giấp phép làm việc tại Canada có giá trị lên tới 3 năm.
I work in China and have a work permit and residence permit for two years.
Hiện tôi đang làm việc tại Việt Nam, đã được cấp giấy phép lao động và thẻ thường trú có thời hạn 2 năm.
You don't have to acquire a work permit if your employment in Vietnam lasts less than three months.
Bạn không phải xin giấy phép làm việc nếu việc làm của bạn ở Việt Nam kéo dài dưới 3 tháng.
Whether or not you need a work permit to work in the Netherlands depends on your nationality.
Việc bạn cần phải có giấy phép để lao động ở Latvia hay không là tùy thuộc vào quốc tịch của bạn.
You can also work on-campus without a work permit if you have a valid study permit, or are a full-time student at.
Bạn cũng có thể làm việc tại trường mà không cần có giấy phép lao động nếu bạn có giấy phép du học hợp lệ, hoặc là một sinh viên toàn thời gian tại.
Rather, it is a work permit issued under the federal Temporary Foreign Worker Program(TFWP).
Thay vào đó, nó là một giấy phép làm việc được cấp theo Chương trình Lao động Nước ngoài Tạm thời Liên bang( TFWP).
Qualify for a work permit and learn about Canadian work practices, and strengthen your English and job skills.
Đủ điều kiện để có giấy phép làm việc và tìm hiểu về thực tiễn làm việc của Canada, và tăng cường kỹ năng tiếng Anh và công việc của mình.
An employer who hires a foreign employee without a work permit shall be sanctioned as regulated by the law.
Người sử dụng lao động sử dụng công dân nước ngoài mà không có giấy phép lao động làm việc cho mình thì bị xử phạt vi phạm hành chính.
Otherwise, he or she will need to have a work permit to work in Vietnam legally.
Nếu không, anh ấy hoặc cô ấy sẽ cần phải có giấy phép làm việc tại Việt Nam hợp pháp.
To work in India, you must have an employment visa also known as a work permit.
Đến làm việc tại Ấn Độ, bạn phải có thị thực việc làm còn được gọi là giấy phép lao động.
Some particular cases report on international students who legally receive a work permit but not entitled for re-entry.
Một số trường hợp đặc biệt báo cáo về sinh viên quốc tế được phép làm việc hợp pháp nhưng không được phép nhập cảnh lại.
there is no guarantee that you will get a work permit.
đương đơn sẽ được cấp giấy phép lao động.
without fear of deportation, get a work permit, and a Social Security number.
được cấp phép làm việc và số an sinh xã hội.
EU citizens can work for any company in Poland after graduation without a work permit.
Công dân EU có thể làm việc cho bất kỳ công ty trong Ba Lan sau khi tốt nghiệp mà không có giấy phép lao động.
You can work while in school on your school's campus without a work permit if.
Bạn có thể làm thêm trong khuôn viên trường tại tổ chức nơi bạn học dù không có giấy phép làm việc nếu.
As with F-1 visa conditions, in cases of economic hardship a student may be awarded a Work Permit to work off-campus.
Cũng như với các điều kiện visa F- 1, trong trường hợp khó khăn về kinh tế, học sinh có thể được cấp Giấy phép Làm việc để làmviệc ngoài khuôn viên trường.
If the workplace is changed to another area, a work permit application is required at the new workplace.
Nếu nơi làm việc bị thay đổi tới một vùng khác, thì cần có đơn xin cấp giấy phép làm việc tại nơi làm việc mới.
Foreign employees are entitled to legal protection only if they hold a work permit.
Người lao động nước ngoài chỉ được làm việc hợp pháp và bảo vệ quyền lợi của mình khi được cấp giấy phép lao động.
provides spiritual counselling as a profession may work in Canada without a work permit.
một nghề có thể làm việc tại Canada mà không có giấy phép lao động.
Tiếng việt
عربى
Български
বাংলা
Český
Dansk
Deutsch
Ελληνικά
Español
Suomi
Français
עִברִית
हिंदी
Hrvatski
Magyar
Bahasa indonesia
Italiano
日本語
Қазақ
한국어
മലയാളം
मराठी
Bahasa malay
Nederlands
Norsk
Polski
Português
Română
Русский
Slovenský
Slovenski
Српски
Svenska
தமிழ்
తెలుగు
ไทย
Tagalog
Turkce
Українська
اردو
中文