CAN WORK in Vietnamese translation

[kæn w3ːk]
[kæn w3ːk]
có thể làm việc
can work
may work
can do
be able to work
probably works
có thể hoạt động
can work
can operate
can act
may work
can function
may act
may operate
can perform
may function
operable
làm việc
work
do
job
employment
employed
có thể có tác
may work
can work
can have an impact
may have an impact
có tác
work
have the effect
have an impact
have implications
affect

Examples of using Can work in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
There's plenty of other places I can work where I will be appreciated.
Tôi có thể làm ở cả đống nơi biết trân trọng tôi.
Slightly. better? I can work with slightly.
Một chút thì tôi làm được. Một chút thôi.
Slightly. I can work with slightly.
Một chút thì tôi làm được. Một chút thôi.
The device has a battery and can work wirelessly!
Thiết bị này pin và có thể hoạt động không dây!
I swear, they can work!
Nhưng tôi thề, nó làm được!
Night is coming, when no one can work.
Đêm xuống thì không ai làm việc được.
Are you one of the lucky individuals who can work from home?
Bạn là một trong những người may mắn có thể làm công việc tại nhà?
Night comes, when no one can work.
Đêm đến thì không ai có thể làm việc được.
Check with your boss to see if you can work from home.
Đề xuất với‘ sếp' xem liệu bạn có thể làm việc tại nhà không.
your money can work for you.
tiền sẽ làm việc cho bạn.
The author believes that democracy can work.
quan điểm cho rằng dân chủ có thể tác động.
This way, you can work.
Như thế, bạn có thể tác.
Night is coming, when no one can work.
Đêm đến, không ai có thể làm việc được.
If I can get a little peace and quiet, I can work.
Nếu có được một chút yên tĩnh và thanh thản, tôi sẽ làm việc tốt hơn.
It is easiest if you can work on two screens.
Nó cũng giúp dễ dàng hơn khi bạn đang làm việc trên hai màn hình.
The video below is a great example of how this can work!
Video dưới đây là một minh chứng cho sự thành công của cách làm này!
This team are people you can work with.
Những người này là đội mà cậu sẽ làm việc cùng.
People are not a machine that can work nonstop.
Con người không giống như cỗ máy có thể làm việc không ngừng nghỉ.
No, the Brody can work.
Không, Brody làm được.
And if it works for us, it can work for you!
Nếu nó hoạt động cho chúng tôi, nó sẽ làm việc cho bạn!
Results: 6510, Time: 0.0481

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese