APPROVED IT in Vietnamese translation

[ə'pruːvd it]
[ə'pruːvd it]
chấp thuận
approved
approval
consent
agreed
acceptance
đã phê duyệt
approved
has approved
approval
ratified
đã phê chuẩn nó
approved it
have ratified it
thông qua nó
through it
approved it
passed it
adopted it
via it
through them
through its
through him
through this
chấp nhận nó
accept it
embrace it
adopt it
approve it
admit it
acknowledge it
its acceptance
tolerate it

Examples of using Approved it in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
The Bill was then sent to the Senate who approved it with amendments by a 179- 157 vote on 12 April.
Dự luật sau đó đã được gửi tới Thượng viện, người đã phê chuẩn nó với sự sửa đổi bằng một phiếu bầu 179- 157 vào ngày 12 tháng 4.
However, the US Food and Drug Administration has not approved it for this purpose.
Tuy nhiên, Cục Quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ đã không chấp thuận cho mục đích này.
and the EMA approved it in October 2015.[2].
vầ EMA đã phê duyệt vào tháng 10 năm 2015.[ 2].
The German government has approved it as a method for supporting sleep-related problems.
Chính phủ Đức đã thông qua nó như là một cách điều trị cho các vấn đề giấc ngủ.
had refused to sign the agreement, even after a traditional Loya Jirga(grand council) approved it.
văn kiện này đã được hội đồng bô lão Loya Jirga chấp thuận.
on 13- 14 May, and the Council of Ministers approved it on 28 May.
hội đồng bộ trưởng đã phê chuẩn nó vào ngày 28 tháng 5.
The FDA approved it October 20, 2003, while the EMA approved it on July 12, 2004.
FDA đã phê duyệt vào ngày 20 tháng 10 năm 2003, trong khi EMA đã phê duyệt vào ngày 12 tháng 7 năm 2004.
The German government has approved it as a prescription alternative to hormone therapy.
Chính phủ Đức đã thông qua nó như là một thay thế cho việc điều trị bổ sung hormone.
thereafter Muhammad also approved it.
sau đó Muhammad cũng chấp nhận nó.
UAW officials said Wednesday that nearly two-thirds of its members who voted on the pact approved it.
Các giới chức UAW hôm thứ Tư nói gần hai phần ba thành viên công đoàn bỏ phiếu chấp thuận thỏa ước.
Even the government in Germany has approved it as a treatment for sleep issues.
Chính phủ Đức đã thông qua nó như là một cách điều trị cho các vấn đề giấc ngủ.
After that we prepared a pitch for what was internally titled 2D Neptunia and they immediately approved it.
Ngay sau đó chúng tôi đã chuẩn bị một bản diễn thuyết khác về một tựa game Neptunia 2D và ngay lập tức họ chấp nhận nó.
Trump said that the sale would need to be ratified by the US Senate but that he had approved it.
được Thượng viện Mỹ phê chuẩn nhưng ông đã chấp thuận.
The German government has approved it as a treatment for sleep disorders.
Chính phủ Đức đã thông qua nó như là một cách điều trị cho các vấn đề giấc ngủ.
Negotiations for the Trans-Pacific Partnership have been completed, and if approved it will create the largest trading bloc on the planet.
Các cuộc đàm phán cho Quan hệ đối tác xuyên Thái Bình Dương đã được hoàn thành, và nếu chấp nhận nó sẽ tạo ra khối thương mại lớn nhất hành tinh.
European officials had approved it.
Âu Châu đã chấp thuận.
In Germany, the government oversight has approved it as a prescriptive alternative to hormone replacement therapy.
Chính phủ Đức đã thông qua nó như là một thay thế cho việc điều trị bổ sung hormone.
Prime Minister Mehdi Bazargan approved it.
Thủ tướng Mehdi Bazargan chấp thuận.
The FDA has also approved it as a natural food flavoring agent.
FDA cũng đã phê duyệt nó như là một tác nhân hương liệu thực phẩm tự nhiên.
In 2004, when pegaptanib was approved it was a novel drug in its target and treatment for the treatment of AMD.
Năm 2004, khi pegaptanib được chấp thuận, đây là một loại thuốc mới trong mục tiêu vầ điều trị AMD.
Results: 97, Time: 0.0513

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese