ARE BEATING in Vietnamese translation

[ɑːr 'biːtiŋ]
[ɑːr 'biːtiŋ]
đang đánh
are hitting
are fighting
is beating
fighting
are brushing
are playing
are batting
battling
am typing
đánh bại
beat
defeat
vanquish
đang đập
is beating
beating
is pounding
is smashing
have been battered

Examples of using Are beating in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
But the coaches will tell you:‘You're beating them but still show them respect.'.
Nhưng các huấn luyện viên sẽ nói rằng bạn đang đánh bại họ nhưng vẫn cho họ sự tôn trọng.
That's because we are beating them on Trade, opening markets,
Đó là vì chúng tôi đang đánh bại họ về Thương mại,
To dream that you are beating someone indicates that you are shoving your own views
Nằm mơ thấy bạn đang đánh đập một người nào đó chỉ ra
Like people are beating him with soft cold dicks,
Kiểu bị đánh bằng cu mềm lạnh,
line in everyday life, but we sure like knowing we're beating the people behind us.
chúng tôi chắc chắn muốn biết chúng tôi đang đánh bại những người đứng sau chúng tôi.
He also told the parliament that"I will not participate in a government under which police are beating people.
Trước Quốc hội, ông nói:“ Tôi sẽ không tham gia vào một chính phủ với cảnh sát dưới quyền đánh đập người dân….
I will not participate in a government under which police are beating people.
Tôi sẽ không tham gia vào một chính phủ mà ở đó cảnh sát có quyền được đánh đập người dân.
They're laughing at us, at our stupidity and now they are beating us economically.
Người Mexico đang cười nhạo sự ngu ngốc của chúng ta, và giờ họ đang thắng chúng ta về kinh tế.
So not only is the player earning free bonus money, but they're beating the casino for a profit while they're at it.
Vì vậy, không chỉ là người chơi kiếm tiền thưởng miễn phí, nhưng họ đang đánh bại các casino cho một lợi nhuận trong khi họ đang ở đó.
He said:“I will not participate in a government under which police are beating people.
Ông nói:“ Tôi sẽ không tham gia vào một chính phủ với cảnh sát dưới quyền đánh đập người dân….
With blood covering her face, she said,“What kind of government do you represent- you are beating a law-abiding citizen.
Với khuôn mặt đầy máu của mình, cô ấy nói:“ Các anh đại diện cho loại chính phủ nào vậy, các anh đang đánh đập một công dân tuân thủ pháp luật.
environment to see how well they move and whether the heart cells are beating.
nó di chuyển bao xa khi các tế bào tim đập.
I don't mean just men who are beating women.
tôi không chỉ nói tới những đàn ông đánh đập phụ nữ.
Turkey: The Country Where Crypto Exchanges Are Beating the Bear Market.
Bài tiếp theoThổ Nhĩ Kỳ: Quốc gia nơi trao đổi tiền điện tử đang đánh bại thị trường gấu.
Actually, one of my staff has been stealing money from me, so we're beating his punk ass.
Thật ra, một thằng đàn em của tôi đã trộm tiền của tôi, nên chúng tôi đang tẩn nó một trận.
If You Have This Much Saved for Retirement, You're Beating 50% of Americans.
Nếu bạn đã tiết kiệm được nhiều tiền cho việc nghỉ hưu, bạn đang đánh bại 50% người Mỹ.
But about 98% of China's exports to Brazil are manufactured products- including the latest, low-priced cars for Brazil's emerging middle class- that are beating down Brazil's industrial sector.
Trái lại, khoảng 98 phần trăm hàng xuất khẩu của Trung Quốc tới Brazil là những sản phẩm đã chế tạo- bao gồm gần đây nhất là xe hơi giá thấp cho tầng lớp trung lưu mới nổi của Brazil- chuyện nầy đang đánh gục lãnh vực công nghiệp của Brazil.
But she pointed out that, while computers are beating humans at games that involve complex calculations and precision, they are far
Nhưng bà cũng chỉ ra, trong khi máy tính đánh bại con người ở những trò chơi cần độ chính xác cao
But about 98 percent of China's exports to Brazil are manufactured products- including the latest cars for Brazil's emerging middle class- that are beating down Brazil's industrial sector.
Trái lại, khoảng 98 phần trăm hàng xuất khẩu của Trung Quốc tới Brazil là những sản phẩm đã chế tạo- bao gồm gần đây nhất là xe hơi giá thấp cho tầng lớp trung lưu mới nổi của Brazil- chuyện nầy đang đánh gục lãnh vực công nghiệp của Brazil.
support Oxfam in any other way, you are walking with millions of people who are beating poverty around the world.
kỳ cách nào khác, bạn đang đi bộ với hàng triệu người đang đánh[[]] Hơn.
Results: 58, Time: 0.0577

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese