can be preventedcan be avertedcan be stoppedmay be preventedis preventablecan be suppressedcan be intercepted
không phòng ngừa được
là ngăn ngừa được
are preventable
là có thể ngăn ngừa
is preventable
Examples of using
Are preventable
in English and their translations into Vietnamese
{-}
Colloquial
Ecclesiastic
Computer
Although many of the causes of a fungal nail infection are preventable, some risk factors increase the likelihood of developing it.
Mặc dù nhiều nguyên nhân gây nhiễm nấm móng có thể phòng ngừa được, một số yếu tố nguy cơ làm tăng khả năng phát triển.
A large part of these foodborne diseases are preventable,” he told reporters.
Phần lớn các bệnh do thực phẩm có thể phòng ngừa" ông nói với các phóng viên.
The WHO estimates that 94% of these diarrheal cases are preventable through modifications to the environment, including access to safe water and sanitation.
WHO ước tính rằng 94% các trường hợp mắc bệnh tiêu chảy này có thể ngăn ngừa được thông qua việc điều chỉnh môi trường, bao gồm cả việc được dùng nước sạch.
Most cases of cervical cancer are preventable by routine screening and by treatment of precancerous lesions.
Hầu hết các trường hợp ung thư cổ tử cung có thể phòng ngừa bằng cách tầm soát và điều trị bởi các tổn thương tiền ung thư.
According to the World Health Organization(WHO), at least 1/3 of cancers are preventable.
Theo Tổ chức Y tế thế giới, ít nhất 1/ 3 số ca ung thư có thể phòng ngừa được.
We believe that all occupational injuries and illnesses are preventable.
Chúng tôi tin rằng tất cả các tai nạn nghề nghiệp và bệnh tật đều có thể tránh được.
Most of these deaths are preventable, and that doesn't just make me sad, it makes me angry, and it makes me determined.
Hầu hết những cái chết ấy có thể được ngăn chặn và điều đó không chỉ khiến tôi buồn nó khiến tôi tức giận và làm tôi thêm quyết tâm.
The most frustrating part about it is that most crashes are preventable if people slow down and take responsibility on our roads.”.
Điều đáng bực nhất là hầu hết các vụ tai nạn đều có thể ngăn ngừa được nếu như người ta chạy chậm lại, có trách nhiệm trên những con đường của chúng ta”.
Given that the majority of these deaths are preventable, clearly, we are failing the world's poorest babies.'.
Phần lớn những ca tử vong này có thể phòng ngừa, rõ ràng chúng ta không thành công đối với những đứa trẻ sơ sinh nghèo nhất thế giới".
an estimated 50-80% of them are preventable.
khoảng 50- 80% trong số đó có thể phòng ngừa được.
What is particularly unfortunate is that most of these deadly mistakes are preventable.
Điều thú vị là hầu hết những sai lầm phổ biến này đều có thể tránh được.
Given that the majority of these deaths are preventable, clearly we are failing the world's poorest babies.''.
Cho dù phần lớn các ca tử vong có thể ngăn ngừa được, nhưng rõ ràng là chúng ta đã thất bại đối với trẻ em nghèo nhất”.
In some cases, seasonal allergies are preventable and treatable with natural remedies.
Trong một số trường hợp, dị ứng theo mùa có thể phòng ngừa và điều trị bằng các biện pháp tự nhiên.
The CDC reports that over half of sports injuries in children are preventable.
Cũng theo Trung tâm CDC, hơn một nửa số trường hợp chấn thương trong thể thao là ngăn ngừa được.
Experts estimate that more than half the cases of cancer are preventable with lifestyle changes.
Các chuyên gia ước tính rằng hơn một nửa số trường hợp ung thư có thể phòng ngừa được khi thay đổi lối sống.
Experts estimate that more than half the cases of cancer are preventable with lifestyle changes.
Các chuyên gia cho rằng hơn một nửa trường hợp mắc bệnh ung thư có thể được ngăn chặn bằng sự thay đổi về lối sống.
27 percent are preventable, the WCRF said,
hay 27% là có thể ngăn ngừa, theo WCRF,
The WHO estimates that 94% of these diarrheal disease cases are preventable through modifications to the environment, including access to safe water.
WHO ước tính rằng 94% các trường hợp mắc bệnh tiêu chảy này có thể ngăn ngừa được thông qua việc điều chỉnh môi trường, bao gồm cả việc được dùng nước sạch.
Some of these reasons are preventable and some of these happen over the course of life.
Một số trong những lý do có thể phòng ngừa và một số trong những xảy ra trong quá trình của cuộc sống.
According to the CDC, more than half of the all sport injuries in children are preventable.
Cũng theo Trung tâm CDC, hơn một nửa số trường hợp chấn thương trong thể thao là ngăn ngừa được.
Tiếng việt
عربى
Български
বাংলা
Český
Dansk
Deutsch
Ελληνικά
Español
Suomi
Français
עִברִית
हिंदी
Hrvatski
Magyar
Bahasa indonesia
Italiano
日本語
Қазақ
한국어
മലയാളം
मराठी
Bahasa malay
Nederlands
Norsk
Polski
Português
Română
Русский
Slovenský
Slovenski
Српски
Svenska
தமிழ்
తెలుగు
ไทย
Tagalog
Turkce
Українська
اردو
中文